Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 40
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 40
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 40
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí số 40, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; câu hỏi được biên soạn theo định hướng đánh giá năng lực, tăng cường bài toán nhiều bước và bối cảnh thực tiễn.
Câu 1.
A. 4.079 m/s
B. 5.828 m/s
C. 7.284 m/s
D. 7.828 m/s
Câu 2.
A. 15.934 rad/s
B. 31.869 rad/s
C. 47.803 rad/s
D. 41.869 rad/s
Câu 3.
A. 1.073 m/s
B. 2.147 m/s
C. 3.22 m/s
D. 2.647 m/s
Câu 4.
A. Cực đại giao thoa
B. Cực tiểu giao thoa
C. Không thể kết luận
D. Luôn triệt tiêu
Câu 5.
A. 4.5 m
B. 9 m
C. 13.5 m
D. 14 m

Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A. 0.14 MV
B. -0.27 MV
C. 0.41 MV
D. -1.27 MV
Câu 8.
A. 36.36 V
B. 72.73 V
C. 109.09 V
D. 82.73 V
Câu 9.
A. 3.2 A
B. 6.4 A
C. 9.6 A
D. 7.4 A
Câu 10.
A. 0.062 m
B. 0.124 m
C. 0.185 m
D. 1.124 m
Câu 11.
A. 63.98 V
B. 127.96 V
C. 191.93 V
D. 137.96 V
Câu 12.
A. 0.69 A
B. 1.38 A
C. 2.06 A
D. 2.38 A
Câu 13.
A. 0.09 m
B. 0.18 m
C. 0.27 m
D. 0.28 m
Câu 14.
A. 0.35 V
B. 0.699 V
C. 1.049 V
D. 1.699 V
Câu 15.
A.
B.
C.
D.
Câu 16.
A. 83.83 MeV
B. 167.67 MeV
C. 251.5 MeV
D. 217.67 MeV
Câu 17.
A. 0.97 A
B. 1.939 A
C. 2.909 A
D. 2.139 A

Câu 18.
A. 0.435 mm
B. 0.87 mm
C. 1.305 mm
D. 1.87 mm
Câu 19.
a) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Gia tốc của vật có độ lớn .
b) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Lực ma sát trượt có độ lớn .
c) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Công của hợp lực trên quãng đường là .
d) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Nếu vật bắt đầu từ nghỉ thì tốc độ cuối quãng đường là .
Câu 20.
a) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Ở trạng thái 2, .
b) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Tỉ số bằng .
c) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Nếu giữ không đổi và giảm thể tích xuống còn , áp suất mới bằng .
d) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Khối lượng khí thay đổi trong quá trình 1→2 vì thể tích tăng.
Câu 21.
a) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình là .
b) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Nếu điện trở toàn mạch là , dòng điện cảm ứng trung bình có độ lớn .
c) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Điện lượng chuyển qua tiết diện dây trong thời gian là .
d) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Chiều dòng điện cảm ứng không phụ thuộc chiều biến thiên của từ thông.
Câu 22.
a) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Sau thời gian , hoạt độ còn lại là .
b) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Số hạt đã phân rã trong khoảng thời gian đầu bằng hạt.
c) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Nếu mỗi phân rã giải phóng , công suất phóng xạ tức thời xấp xỉ .
d) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Sau mỗi chu kì bán rã, hoạt độ giảm đi một nửa nhưng chu kì bán rã của mẫu cũng giảm đi một nửa.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. 4.079 m/s
- B. 5.828 m/s
- C. 7.284 m/s
- D. 7.828 m/s
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. 15.934 rad/s
- B. 31.869 rad/s
- C. 47.803 rad/s
- D. 41.869 rad/s
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. 1.073 m/s
- B. 2.147 m/s
- C. 3.22 m/s
- D. 2.647 m/s
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Cực đại giao thoa
- B. Cực tiểu giao thoa
- C. Không thể kết luận
- D. Luôn triệt tiêu
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. 4.5 m
- B. 9 m
- C. 13.5 m
- D. 14 m
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. 0.14 MV
- B. -0.27 MV
- C. 0.41 MV
- D. -1.27 MV
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. 36.36 V
- B. 72.73 V
- C. 109.09 V
- D. 82.73 V
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. 3.2 A
- B. 6.4 A
- C. 9.6 A
- D. 7.4 A
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. 0.062 m
- B. 0.124 m
- C. 0.185 m
- D. 1.124 m
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. 63.98 V
- B. 127.96 V
- C. 191.93 V
- D. 137.96 V
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. 0.69 A
- B. 1.38 A
- C. 2.06 A
- D. 2.38 A
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. 0.09 m
- B. 0.18 m
- C. 0.27 m
- D. 0.28 m
Đáp án: B
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. 0.35 V
- B. 0.699 V
- C. 1.049 V
- D. 1.699 V
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. 83.83 MeV
- B. 167.67 MeV
- C. 251.5 MeV
- D. 217.67 MeV
Đáp án: B
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. 0.97 A
- B. 1.939 A
- C. 2.909 A
- D. 2.139 A
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. 0.435 mm
- B. 0.87 mm
- C. 1.305 mm
- D. 1.87 mm
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Gia tốc của vật có độ lớn .
- b) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Lực ma sát trượt có độ lớn .
- c) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Công của hợp lực trên quãng đường là .
- d) Trong bối cảnh xe robot kiểm tra sàn, Nếu vật bắt đầu từ nghỉ thì tốc độ cuối quãng đường là .
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Ở trạng thái 2, .
- b) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Tỉ số bằng .
- c) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Nếu giữ không đổi và giảm thể tích xuống còn , áp suất mới bằng .
- d) Trong bối cảnh một bình khí có cảm biến nhiệt, Khối lượng khí thay đổi trong quá trình 1→2 vì thể tích tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình là .
- b) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Nếu điện trở toàn mạch là , dòng điện cảm ứng trung bình có độ lớn .
- c) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Điện lượng chuyển qua tiết diện dây trong thời gian là .
- d) Trong bối cảnh khung dây quay trong từ trường, Chiều dòng điện cảm ứng không phụ thuộc chiều biến thiên của từ thông.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Sau thời gian , hoạt độ còn lại là .
- b) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Số hạt đã phân rã trong khoảng thời gian đầu bằng hạt.
- c) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Nếu mỗi phân rã giải phóng , công suất phóng xạ tức thời xấp xỉ .
- d) Trong bối cảnh mô hình lò phản ứng công suất nhỏ, Sau mỗi chu kì bán rã, hoạt độ giảm đi một nửa nhưng chu kì bán rã của mẫu cũng giảm đi một nửa.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 0.24, 0,24
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 1200
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 10.8, 10,8
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 7.5, 7,5
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 7
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 0.27, 0,27