Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí số 04
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí số 04
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí số 04
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. nóng chảy
- B. hóa hơi
- C. ngưng tụ
- D. đông đặc
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. nhiệt nóng chảy riêng
- B. nhiệt dung riêng
- C. nhiệt hóa hơi riêng
- D. nội năng
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. thể tích
- B. áp suất
- C. nhiệt độ
- D. khối lượng riêng
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. tăng 3 lần
- B. giảm 3 lần
- C. không đổi
- D. tăng 4 lần
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. mạch đặt trong từ trường đều
- B. từ thông qua mạch biến thiên
- C. mạch chuyển động thẳng đều bất kì
- D. nhiệt độ của mạch tăng
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. đoạn a
- B. đoạn b
- C. đoạn c
- D. đoạn d
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. sóng âm
- B. tia hồng ngoại
- C. tia X
- D. tia tử ngoại
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. 52
- B. 22
- C. 74
- D. 30
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. năng lượng liên kết riêng càng lớn
- B. độ hụt khối càng nhỏ trong mọi trường hợp
- C. số proton càng lớn
- D. khối lượng hạt nhân càng lớn
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong thí nghiệm, cần nén khí chậm và giữ nhiệt độ gần như không đổi.
- b) Tích của các lần đo xấp xỉ .
- c) Đồ thị theo là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
- d) Kết quả phù hợp với định luật Boyle.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Trong vùng từ trường đều, lực từ làm thay đổi hướng chuyển động nhưng không làm thay đổi độ lớn tốc độ của ion.
- b) Sau khi được tăng tốc qua hiệu điện thế , tốc độ của ion thỏa mãn .
- c) Bán kính quỹ đạo trong từ trường là .
- d) Với các số liệu đã cho, bán kính quỹ đạo nhỏ hơn .
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Mục tiêu của thí nghiệm là khảo sát sự thay đổi nội năng của một khối khí.
- b) Nếu khí tỏa nhiệt và thực hiện công ra ngoài thì nội năng của khí giảm.
- c) Có thể dùng cảm biến nhiệt độ để theo dõi sự thay đổi nhiệt độ của khí.
- d) Khi khí nhận nhiệt nhưng thực hiện công ra ngoài lớn hơn nhiệt lượng nhận được, nội năng của khí tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Hoạt độ phóng xạ giảm theo thời gian mặc dù hằng số phóng xạ không đổi.
- b) Sau giờ, hoạt độ còn lại bằng một nửa hoạt độ ban đầu.
- c) Sau giờ, hoạt độ còn lại lớn hơn .
- d) Sau mỗi chu kì bán rã, mọi hạt nhân trong mẫu đều đã phân rã.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 2.9, 2,9
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 6.1, 6,1
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 1.71, 1,71
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 1.9, 1,9
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 9.2, 9,2
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 12.5, 12,5