Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 33
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 33
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 33
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. 5.371 m/s
- B. 7.673 m/s
- C. 9.592 m/s
- D. 9.673 m/s
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. 16.997 rad/s
- B. 33.993 rad/s
- C. 50.99 rad/s
- D. 43.993 rad/s
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. 0.212 J
- B. 0.423 J
- C. 0.847 J
- D. 1.423 J
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Cực đại giao thoa
- B. Cực tiểu giao thoa
- C. Không thể kết luận
- D. Luôn triệt tiêu
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. 10.25 m
- B. 20.5 m
- C. 30.75 m
- D. 25.5 m
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. 0.08 MV
- B. -0.16 MV
- C. 0.24 MV
- D. -1.16 MV
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. 33.75 V
- B. 67.5 V
- C. 101.25 V
- D. 77.5 V
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. 2.7 A
- B. 5.41 A
- C. 8.11 A
- D. 6.41 A
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. 0.01 m
- B. 0.021 m
- C. 0.031 m
- D. 1.021 m
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. 177.89 V
- B. 355.79 V
- C. 533.68 V
- D. 365.79 V
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. 0.36 A
- B. 0.71 A
- C. 1.07 A
- D. 1.71 A
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. 0.1 m
- B. 0.2 m
- C. 0.3 m
- D. 0.3 m
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. 0.524 V
- B. 1.049 V
- C. 1.573 V
- D. 2.049 V
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. 88.49 MeV
- B. 176.99 MeV
- C. 265.48 MeV
- D. 226.99 MeV
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. 0.894 A
- B. 1.787 A
- C. 2.681 A
- D. 1.987 A
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. 0.42 mm
- B. 0.84 mm
- C. 1.26 mm
- D. 1.84 mm
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trong bối cảnh mô hình xe địa hình, Gia tốc của vật có độ lớn .
- b) Trong bối cảnh mô hình xe địa hình, Lực ma sát trượt có độ lớn .
- c) Trong bối cảnh mô hình xe địa hình, Công của hợp lực trên quãng đường là .
- d) Trong bối cảnh mô hình xe địa hình, Nếu vật bắt đầu từ nghỉ thì tốc độ cuối quãng đường là .
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Trong bối cảnh một xi lanh của máy ép khí, Ở trạng thái 2, .
- b) Trong bối cảnh một xi lanh của máy ép khí, Tỉ số bằng .
- c) Trong bối cảnh một xi lanh của máy ép khí, Nếu giữ không đổi và giảm thể tích xuống còn , áp suất mới bằng .
- d) Trong bối cảnh một xi lanh của máy ép khí, Khối lượng khí thay đổi trong quá trình 1→2 vì thể tích tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Trong bối cảnh mô hình máy phát xoay chiều, Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình là .
- b) Trong bối cảnh mô hình máy phát xoay chiều, Nếu điện trở toàn mạch là , dòng điện cảm ứng trung bình có độ lớn .
- c) Trong bối cảnh mô hình máy phát xoay chiều, Điện lượng chuyển qua tiết diện dây trong thời gian là .
- d) Trong bối cảnh mô hình máy phát xoay chiều, Chiều dòng điện cảm ứng không phụ thuộc chiều biến thiên của từ thông.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Trong bối cảnh thiết bị đo phổ gamma, Sau thời gian , hoạt độ còn lại là .
- b) Trong bối cảnh thiết bị đo phổ gamma, Số hạt đã phân rã trong khoảng thời gian đầu bằng hạt.
- c) Trong bối cảnh thiết bị đo phổ gamma, Nếu mỗi phân rã giải phóng , công suất phóng xạ tức thời xấp xỉ .
- d) Trong bối cảnh thiết bị đo phổ gamma, Sau mỗi chu kì bán rã, hoạt độ giảm đi một nửa nhưng chu kì bán rã của mẫu cũng giảm đi một nửa.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 0.37, 0,37
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1050
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 11.2, 11,2
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 15.29, 15,29
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 3
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 0.44, 0,44