Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 20 - Robot và tự động hóa

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Trong phép kiểm tra khối tản nhiệt robot, một mẫu kim loại khối lượng 0,25kg0{,}25\,\mathrm{kg}, nhiệt dung riêng 390J/(kgK)390\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}93C93\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,41kg0{,}41\,\mathrm{kg} nước ở 23C23\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua nhiệt lượng kế và thất thoát, nhiệt độ cân bằng gần nhất là

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 20 - Robot và tự động hóa

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Trong phép kiểm tra khối tản nhiệt robot, một mẫu kim loại khối lượng 0,25kg0{,}25\,\mathrm{kg}, nhiệt dung riêng 390J/(kgK)390\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}93C93\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,41kg0{,}41\,\mathrm{kg} nước ở 23C23\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua nhiệt lượng kế và thất thoát, nhiệt độ cân bằng gần nhất là
  • A. 30,8C30{,}8\,^\circ\mathrm{C}
  • B. 58C58\,^\circ\mathrm{C}
  • C. 23,8C23{,}8\,^\circ\mathrm{C}
  • D. 26,8C26{,}8\,^\circ\mathrm{C}

Đáp án: D

Giải thích: Cân bằng nhiệt: mkck(tkt)=mncn(ttn)m_\mathrm{k}c_\mathrm{k}(t_\mathrm{k}-t)=m_\mathrm{n}c_\mathrm{n}(t-t_\mathrm{n}), suy ra t26,8Ct\approx 26{,}8^\circ\mathrm{C}.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Một lượng khí trong xi lanh khí nén nhận nhiệt lượng 105kJ105\,\mathrm{kJ}. Quy ước A>0A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công 18kJ18\,\mathrm{kJ}. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
  • A. 18kJ18\,\mathrm{kJ}
  • B. 87kJ87\,\mathrm{kJ}
  • C. 105kJ105\,\mathrm{kJ}
  • D. 123kJ123\,\mathrm{kJ}

Đáp án: D

Giải thích: Theo nguyên lí I với quy ước đã cho, ΔU=Q+A=105+(18)=123kJ\Delta U=Q+A=105+(18)=123\,\mathrm{kJ}.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Khí trong xi lanh khí nén chuyển từ trạng thái p1=110kPa,V1=3,05L,T1=297Kp_1=110\,\mathrm{kPa}, V_1=3{,}05\,\mathrm{L}, T_1=297\,\mathrm{K} sang trạng thái có V2=2,17L,T2=339KV_2=2{,}17\,\mathrm{L}, T_2=339\,\mathrm{K}. Áp suất cuối gần nhất là
  • A. 176,8kPa176{,}8\,\mathrm{kPa}
  • B. 125,6kPa125{,}6\,\mathrm{kPa}
  • C. 144,4kPa144{,}4\,\mathrm{kPa}
  • D. 154,9kPa154{,}9\,\mathrm{kPa}

Đáp án: A

Giải thích: Với lượng khí không đổi, pVT=ha˘ˋng so^ˊ\dfrac{pV}{T}=\mathrm{hằng\ số}, nên p2=p1V1T2/(T1V2)176,8kPap_2=p_1V_1T_2/(T_1V_2)\approx 176{,}8\,\mathrm{kPa}.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Trong xi lanh khí nén, thể tích khí là 13,5L13{,}5\,\mathrm{L}, áp suất 148kPa148\,\mathrm{kPa} và nhiệt độ 314K314\,\mathrm{K}. Số phân tử khí xấp xỉ x1023x\cdot10^{23}. Giá trị của xx
  • A. 9,229{,}22
  • B. 2,312{,}31
  • C. 6,926{,}92
  • D. 4,614{,}61

Đáp án: D

Giải thích: Từ pV=NkTpV=NkT, suy ra N=pV/(kT)4,611023N=pV/(kT)\approx 4{,}61\cdot10^{23} phân tử.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Trong phép khảo sát xi lanh khí nén, hai lượng khí có cùng số mol biến đổi đẳng áp, đồ thị VTV-T như hình. Tỉ số áp suất pX/pYp_X/p_Y
  • A. 0,030{,}03
  • B. 00
  • C. 0,760{,}76
  • D. 1,311{,}31

Đáp án: D

Giải thích: Với quá trình đẳng áp, hệ số góc V/T=nR/pV/T=nR/p, nên pX/pY=kY/kX=1,31p_X/p_Y=k_Y/k_X=1{,}31.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Khí trong xi lanh khí nén có khối lượng mol 34g/mol34\,\mathrm{g/mol}, áp suất 165kPa165\,\mathrm{kPa} và nhiệt độ 317K317\,\mathrm{K}. Khối lượng riêng gần nhất của khí là
  • A. 62,64kg/m362{,}64\,\mathrm{kg/m^3}
  • B. 2,77kg/m32{,}77\,\mathrm{kg/m^3}
  • C. 2,13kg/m32{,}13\,\mathrm{kg/m^3}
  • D. 1,49kg/m31{,}49\,\mathrm{kg/m^3}

Đáp án: C

Giải thích: Từ pV=nRT=mRT/MpV=nRT=mRT/M, suy ra ρ=m/V=pM/(RT)2,13kg/m3\rho=m/V=pM/(RT)\approx 2{,}13\,\mathrm{kg/m^3}.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Nhiệt độ khí trong xi lanh khí nén tăng từ 301K301\,\mathrm{K} lên 378K378\,\mathrm{K}. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
  • A. 1,121{,}12
  • B. 1,261{,}26
  • C. 1,581{,}58
  • D. 0,80{,}8

Đáp án: B

Giải thích: Động năng tịnh tiến trung bình Eđ=32kT\overline{E_\mathrm{đ}}=\dfrac32kT tỉ lệ thuận với TT, nên tỉ số bằng T2/T1=1,26T_2/T_1=1{,}26.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Một khí lí tưởng trong xi lanh khí nén có khối lượng mol 22g/mol22\,\mathrm{g/mol}328K328\,\mathrm{K}. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
  • A. 352m/s352\,\mathrm{m/s}
  • B. 498m/s498\,\mathrm{m/s}
  • C. 610m/s610\,\mathrm{m/s}
  • D. 1056m/s1056\,\mathrm{m/s}

Đáp án: C

Giải thích: Dùng vrms=3RT/Mv_\mathrm{rms}=\sqrt{3RT/M}, với MM tính bằng kg/mol\mathrm{kg/mol}, được vrms610m/sv_\mathrm{rms}\approx 610\,\mathrm{m/s}.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Trong phép thử khối tản nhiệt robot, điện trở công suất 875W875\,\mathrm{W} hoạt động trong 215s215\,\mathrm{s} làm 1,15kg1{,}15\,\mathrm{kg} nước tăng 27K27\,\mathrm{K}. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
  • A. 1,5%1{,}5\,\%
  • B. 55,5%55{,}5\,\%
  • C. 83,2%83{,}2\,\%
  • D. 69,3%69{,}3\,\%

Đáp án: D

Giải thích: Hiệu suất H=mcΔT/(Pt)69,3%H=mc\Delta T/(Pt)\approx 69{,}3\%.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Khung dây trong cơ cấu chấp hành điện từ có 5454 vòng, diện tích mỗi vòng 42cm242\,\mathrm{cm^2}, dòng điện 1,7A1{,}7\,\mathrm{A}. Pháp tuyến khung hợp với từ trường 0,36T0{,}36\,\mathrm{T} góc 4545\,^\circ. Mômen lực từ là
  • A. 0,049Nm0{,}049\,\mathrm{N\cdot m}
  • B. 0,098Nm0{,}098\,\mathrm{N\cdot m}
  • C. 0,196Nm0{,}196\,\mathrm{N\cdot m}
  • D. 0,139Nm0{,}139\,\mathrm{N\cdot m}

Đáp án: B

Giải thích: Mômen lực M=NISBsinα0,098NmM=NISB\sin\alpha\approx 0{,}098\,\mathrm{N\cdot m}.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Trong bộ phận phân tích của cơ cấu chấp hành điện từ, ion dương đơn điện tích khối lượng 24u24\,\mathrm{u} được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1900V1900\,\mathrm{V}, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,19T0{,}19\,\mathrm{T}. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
  • A. 16,18cm16{,}18\,\mathrm{cm}
  • B. 11,44cm11{,}44\,\mathrm{cm}
  • C. 32,36cm32{,}36\,\mathrm{cm}
  • D. 8,09cm8{,}09\,\mathrm{cm}

Đáp án: A

Giải thích: Sau tăng tốc, qU=mv2/2qU=mv^2/2; trong từ trường, r=mv/(qB)=1B2mU/q16,18cmr=mv/(qB)=\dfrac1B\sqrt{2mU/q}\approx 16{,}18\,\mathrm{cm}.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn trong cơ cấu chấp hành điện từ biến thiên theo đồ thị. Cuộn có 115115 vòng. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khoảng từ 00 đến 0,13s0{,}13\,\mathrm{s}
  • A. 3,54V3{,}54\,\mathrm{V}
  • B. 1,21V1{,}21\,\mathrm{V}
  • C. 0,88V0{,}88\,\mathrm{V}
  • D. 1,77V1{,}77\,\mathrm{V}

Đáp án: D

Giải thích: Theo Faraday, e=NΔΦ/Δt=1152103/0,131,77Ve=N|\Delta\Phi|/\Delta t=115\cdot 2\cdot10^{-3}/0{,}13\approx 1{,}77\,\mathrm{V}.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Cuộn dây của cơ cấu chấp hành điện từ có 155155 vòng, diện tích mỗi vòng 74cm274\,\mathrm{cm^2}, quay đều trong từ trường 0,42T0{,}42\,\mathrm{T} với tần số 56Hz56\,\mathrm{Hz}. Suất điện động cực đại gần nhất là
  • A. 239,7V239{,}7\,\mathrm{V}
  • B. 27V27\,\mathrm{V}
  • C. 119,9V119{,}9\,\mathrm{V}
  • D. 169,5V169{,}5\,\mathrm{V}

Đáp án: D

Giải thích: Với ω=2πf\omega=2\pi f, E0=NBSω169,5VE_0=NBS\omega\approx 169{,}5\,\mathrm{V}.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Trong bộ chọn vận tốc của cơ cấu chấp hành điện từ, điện trường 2,2104V/m2{,}2\cdot10^{4}\,\mathrm{V/m} vuông góc từ trường 0,23T0{,}23\,\mathrm{T}. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,37T0{,}37\,\mathrm{T} và chuyển động tròn bán kính 0,23m0{,}23\,\mathrm{m}. Tỉ số m/qm/|q| của hạt gần nhất là
  • A. 1,78106kg/C1{,}78\cdot10^{-6}\,\mathrm{kg/C}
  • B. 4,45107kg/C4{,}45\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}
  • C. 1,16106kg/C1{,}16\cdot10^{-6}\,\mathrm{kg/C}
  • D. 8,9107kg/C8{,}9\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}

Đáp án: D

Giải thích: Bộ chọn cho v=E/B1v=E/B_1. Trong vùng phân tích, m/q=B2r/v=B1B2r/E8,9107kg/Cm/|q|=B_2r/v=B_1B_2r/E\approx 8{,}9\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Tại cảm biến bức xạ tự hành, cho khối lượng nguyên tử 2656Fe\,^{56}_{26}\mathrm{Fe}55,934936u55{,}934936\,\mathrm{u}, mH=1,007825um_\mathrm{H}=1{,}007825\,\mathrm{u}, mn=1,008665um_\mathrm{n}=1{,}008665\,\mathrm{u}, 1uc2=931,5MeV1\,\mathrm{u}c^2=931{,}5\,\mathrm{MeV}. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
  • A. 4,4MeV/nuclon4{,}4\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • B. 8,79MeV/nuclon8{,}79\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • C. 0,01MeV/nuclon0{,}01\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • D. 492,26MeV/nuclon492{,}26\,\mathrm{MeV/nuclon}

Đáp án: B

Giải thích: Độ hụt khối Δm=ZmH+(AZ)mnmnt=0,52846u\Delta m=Zm_\mathrm{H}+(A-Z)m_\mathrm{n}-m_\mathrm{nt}=0{,}52846\,\mathrm{u}. Do đó ε=Δmc2/A8,79MeV/nuclon\varepsilon=\Delta mc^2/A\approx 8{,}79\,\mathrm{MeV/nuclon}.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Một nguồn 1532P\,^{32}_{15}\mathrm{P} tại cảm biến bức xạ tự hành có hoạt độ ban đầu 3,6MBq3{,}6\,\mathrm{MBq} và chu kì bán rã 14,3ngaˋy14{,}3\,\mathrm{ngày}. Sau thời gian 71,5ngaˋy71{,}5\,\mathrm{ngày}, hoạt độ còn lại là
  • A. 0,113MBq0{,}113\,\mathrm{MBq}
  • B. 0,45MBq0{,}45\,\mathrm{MBq}
  • C. 0,024MBq0{,}024\,\mathrm{MBq}
  • D. 0,225MBq0{,}225\,\mathrm{MBq}

Đáp án: A

Giải thích: Thời gian bằng 5 chu kì bán rã nên A=A0/25=0,113MBqA=A_0/2^5=0{,}113\,\mathrm{MBq}.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Trong mô hình phản ứng tại cảm biến bức xạ tự hành, xét phản ứng 510B+01n37Li+24He\,^{10}_{5}\mathrm{B}+\,^{1}_{0}\mathrm{n}\rightarrow\,^{7}_{3}\mathrm{Li}+\,^{4}_{2}\mathrm{He}. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 10,012937u,1,008665u,7,016004u,4,002603u10{,}012937\,\mathrm{u}, 1{,}008665\,\mathrm{u}, 7{,}016004\,\mathrm{u}, 4{,}002603\,\mathrm{u}. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
  • A. 1,39MeV1{,}39\,\mathrm{MeV}
  • B. 4,18MeV4{,}18\,\mathrm{MeV}
  • C. 2,79MeV2{,}79\,\mathrm{MeV}
  • D. 2,79MeV-2{,}79\,\mathrm{MeV}

Đáp án: C

Giải thích: Năng lượng phản ứng Q=(mtrướcmsau)c2=(0,002995)931,52,79MeVQ=(m_\mathrm{trước}-m_\mathrm{sau})c^2=(0{,}002995)\cdot931{,}5\approx 2{,}79\,\mathrm{MeV}. Dấu của QQ cho biết phản ứng tỏa hay thu năng lượng.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Một hệ thống tại cảm biến bức xạ tự hành phát công suất điện 490MW490\,\mathrm{MW} với hiệu suất 35%35\,\%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV200\,\mathrm{MeV}. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
  • A. 4,371019s14{,}37\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • B. 1,531019s11{,}53\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • C. 2,181019s12{,}18\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • D. 1,251020s11{,}25\cdot10^{20}\,\mathrm{s^{-1}}

Đáp án: A

Giải thích: Công suất nhiệt là Pnhit=Pđin/HP_\mathrm{nhiệt}=P_\mathrm{điện}/H. Với 200MeV=3,2041011J200\,\mathrm{MeV}=3{,}204\cdot10^{-11}\,\mathrm{J}, tốc độ phân hạch n=Pnhit/Ef4,371019s1n=P_\mathrm{nhiệt}/E_f\approx 4{,}37\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Trong thí nghiệm tại khối tản nhiệt robot, một mẫu kim loại khối lượng 0,27kg0{,}27\,\mathrm{kg}90C90\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,42kg0{,}42\,\mathrm{kg} nước ở 22C22\,^\circ\mathrm{C}; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,7C26{,}7\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
  • b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 490J/(kgK)490\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}.
  • c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
  • d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng theo bảo toàn năng lượng trong mô hình lí tưởng. b) Đúng, c=mncn(ttn)/[mk(tkt)]490J/(kgK)c=m_\mathrm{n}c_\mathrm{n}(t-t_\mathrm{n})/[m_\mathrm{k}(t_\mathrm{k}-t)]\approx 490\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}. c) Đúng vì một phần nhiệt của kim loại truyền ra môi trường, nên nhiệt nước nhận nhỏ hơn nhiệt kim loại tỏa. d) Sai; tăng khối lượng nước làm nhiệt độ cân bằng tiến gần nhiệt độ ban đầu của nước.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Một lượng khí đơn nguyên tử trong xi lanh khí nén chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=3,2L,T1=307Kp_1=100\,\mathrm{kPa}, V_1=3{,}2\,\mathrm{L}, T_1=307\,\mathrm{K} đến trạng thái 2 có V2=1,92L,T2=353KV_2=1{,}92\,\mathrm{L}, T_2=353\,\mathrm{K}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa191{,}7\,\mathrm{kPa}.
  • b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
  • c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 72J72\,\mathrm{J}.
  • d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng từ pV/T=ha˘ˋng so^ˊpV/T=\mathrm{hằng\ số}. b) Đúng vì T2>T1T_2>T_1. c) Đúng với khí đơn nguyên tử: ΔU=32nR(T2T1)72J\Delta U=\dfrac32nR(T_2-T_1)\approx 72\,\mathrm{J}. d) Sai vì công phụ thuộc đường biến đổi trên đồ thị pVp-V.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Trong mô hình của cơ cấu chấp hành điện từ, một thanh dẫn dài 0,45m0{,}45\,\mathrm{m} trượt đều với tốc độ 4,4m/s4{,}4\,\mathrm{m/s} trên hai ray trong từ trường đều 0,56T0{,}56\,\mathrm{T} vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,2Ω2{,}2\,\mathrm{\Omega}. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,11V1{,}11\,\mathrm{V}.
  • b) Cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A0{,}5\,\mathrm{A}.
  • c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
  • d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,56W0{,}56\,\mathrm{W}.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) e=Blv=1,11Ve=Blv=1{,}11\,\mathrm{V}. b) I=e/R=0,5AI=e/R=0{,}5\,\mathrm{A}. c) Sai; theo Lenz, lực từ cản chuyển động. d) Đúng, ở tốc độ không đổi Fv=eI=I2R0,56WFv=eI=I^2R\approx 0{,}56\,\mathrm{W}.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Một mẫu 2760Co\,^{60}_{27}\mathrm{Co} dùng tại cảm biến bức xạ tự hành có chu kì bán rã 5,27na˘m5{,}27\,\mathrm{năm} và hoạt độ ban đầu 9,5MBq9{,}5\,\mathrm{MBq}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Sau thời gian 10,54na˘m10{,}54\,\mathrm{năm}, hoạt độ còn 2,38MBq2{,}38\,\mathrm{MBq}.
  • b) Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/20,1315na˘m1\lambda=\ln2/T_{1/2}\approx 0{,}1315\,\mathrm{năm^{-1}}.
  • c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
  • d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng vì sau hai chu kì bán rã, A=A0/4=2,38MBqA=A_0/4=2{,}38\,\mathrm{MBq}. b) Đúng theo λ=ln2/T1/2\lambda=\ln2/T_{1/2}. c) Sai, phân rã của từng hạt nhân có tính ngẫu nhiên. d) Đúng vì A=λNA=\lambda N.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Một mẫu trong khối tản nhiệt robot khối lượng 0,22kg0{,}22\,\mathrm{kg}, nhiệt dung riêng 380J/(kgK)380\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}100C100\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,35kg0{,}35\,\mathrm{kg} nước ở 20C20\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua thất thoát. Nhiệt độ cân bằng bằng bao nhiêu °C, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 24,3, 24.3

Giải thích: Cân bằng nhiệt cho t=24,3Ct=24{,}3^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Khí trong xi lanh khí nén có áp suất 119kPa119\,\mathrm{kPa}, thể tích 6,4L6{,}4\,\mathrm{L} và nhiệt độ 307K307\,\mathrm{K}. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?

Đáp án: 0,30, 0.30

Giải thích: Từ pV=nRTpV=nRT, n=pV/(RT)0,3moln=pV/(RT)\approx 0{,}3\,\mathrm{mol}.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một thanh dẫn trong cơ cấu chấp hành điện từ dài 0,53m0{,}53\,\mathrm{m} chuyển động vuông góc với từ trường 0,67T0{,}67\,\mathrm{T} với tốc độ 5,4m/s5{,}4\,\mathrm{m/s}. Tổng điện trở mạch là 2,8Ω2{,}8\,\mathrm{\Omega}. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?

Đáp án: 0,68, 0.68

Giải thích: Suất điện động e=Blve=Blv, nên I=e/R=Blv/R0,68AI=e/R=Blv/R\approx 0{,}68\,\mathrm{A}.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Ion dương đơn điện tích khối lượng 26u26\,\mathrm{u} được tăng tốc qua hiệu điện thế 3200V3200\,\mathrm{V} rồi bay vuông góc vào từ trường 0,32T0{,}32\,\mathrm{T}. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 13,0, 13.0

Giải thích: Từ qU=mv2/2qU=mv^2/2qvB=mv2/rqvB=mv^2/r, suy ra r=1B2mU/q13cmr=\dfrac1B\sqrt{2mU/q}\approx 13\,\mathrm{cm}.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Một nguồn 53131I\,^{131}_{53}\mathrm{I} tại cảm biến bức xạ tự hành có hoạt độ ban đầu 14MBq14\,\mathrm{MBq} và chu kì bán rã 8,04ngaˋy8{,}04\,\mathrm{ngày}. Sau thời gian 12,06ngaˋy12{,}06\,\mathrm{ngày}, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 4,9, 4.9

Giải thích: Dùng A=A02t/T1/2=1421,54,9MBqA=A_0 2^{-t/T_{1/2}}=14\cdot2^{-1{,}5}\approx 4{,}9\,\mathrm{MBq}.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Một lò tại cảm biến bức xạ tự hành có công suất nhiệt 1040MW1040\,\mathrm{MW} và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV200\,\mathrm{MeV}; giả sử mỗi hạt nhân 235U\,^235\mathrm{U} phân hạch một lần. Khối lượng 235U\,^235\mathrm{U} đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 1094,8, 1094.8

Giải thích: Tổng năng lượng E=PtE=P t. Số phân hạch N=E/(200MeV)N=E/(200\,\mathrm{MeV}), số mol n=N/NAn=N/N_A, nên m=235n1094,8gm=235n\approx 1094{,}8\,\mathrm{g}.