Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 20 - Robot và tự động hóa
Đề luyện thi Vật lí theo cấu trúc thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn. Nội dung phân hóa cao, gắn với bối cảnh robot và tự động hóa, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
Trong phép kiểm tra khối tản nhiệt robot, một mẫu kim loại khối lượng
0,25kg, nhiệt dung riêng
390J/(kg⋅K) ở
93∘C được thả vào
0,41kg nước ở
23∘C. Bỏ qua nhiệt lượng kế và thất thoát, nhiệt độ cân bằng gần nhất là
A. 30,8∘C
B. 58∘C
C. 23,8∘C
D. 26,8∘C
Câu 2.
Một lượng khí trong xi lanh khí nén nhận nhiệt lượng
105kJ. Quy ước
A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công
18kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
A. 18kJ
B. 87kJ
C. 105kJ
D. 123kJ
Câu 3.
Khí trong xi lanh khí nén chuyển từ trạng thái
p1=110kPa,V1=3,05L,T1=297K sang trạng thái có
V2=2,17L,T2=339K. Áp suất cuối gần nhất là
A. 176,8kPa
B. 125,6kPa
C. 144,4kPa
D. 154,9kPa
Câu 4.
Trong xi lanh khí nén, thể tích khí là
13,5L, áp suất
148kPa và nhiệt độ
314K. Số phân tử khí xấp xỉ
x⋅1023. Giá trị của
x là
A. 9,22
B. 2,31
C. 6,92
D. 4,61
Câu 5.
Trong phép khảo sát xi lanh khí nén, hai lượng khí có cùng số mol biến đổi đẳng áp, đồ thị
V−T như hình. Tỉ số áp suất
pX/pY là
A. 0,03
B. 0
C. 0,76
D. 1,31

Câu 6.
Khí trong xi lanh khí nén có khối lượng mol
34g/mol, áp suất
165kPa và nhiệt độ
317K. Khối lượng riêng gần nhất của khí là
A. 62,64kg/m3
B. 2,77kg/m3
C. 2,13kg/m3
D. 1,49kg/m3
Câu 7.
Nhiệt độ khí trong xi lanh khí nén tăng từ
301K lên
378K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
A. 1,12
B. 1,26
C. 1,58
D. 0,8
Câu 8.
Một khí lí tưởng trong xi lanh khí nén có khối lượng mol
22g/mol ở
328K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
A. 352m/s
B. 498m/s
C. 610m/s
D. 1056m/s
Câu 9.
Trong phép thử khối tản nhiệt robot, điện trở công suất
875W hoạt động trong
215s làm
1,15kg nước tăng
27K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
A. 1,5%
B. 55,5%
C. 83,2%
D. 69,3%
Câu 10.
Khung dây trong cơ cấu chấp hành điện từ có
54 vòng, diện tích mỗi vòng
42cm2, dòng điện
1,7A. Pháp tuyến khung hợp với từ trường
0,36T góc
45∘. Mômen lực từ là
A. 0,049N⋅m
B. 0,098N⋅m
C. 0,196N⋅m
D. 0,139N⋅m
Câu 11.
Trong bộ phận phân tích của cơ cấu chấp hành điện từ, ion dương đơn điện tích khối lượng
24u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế
1900V, rồi bay vuông góc vào từ trường
0,19T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
A. 16,18cm
B. 11,44cm
C. 32,36cm
D. 8,09cm
Câu 12.
Từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn trong cơ cấu chấp hành điện từ biến thiên theo đồ thị. Cuộn có
115 vòng. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khoảng từ
0 đến
0,13s là
A. 3,54V
B. 1,21V
C. 0,88V
D. 1,77V

Câu 13.
Cuộn dây của cơ cấu chấp hành điện từ có
155 vòng, diện tích mỗi vòng
74cm2, quay đều trong từ trường
0,42T với tần số
56Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
A. 239,7V
B. 27V
C. 119,9V
D. 169,5V
Câu 14.
Trong bộ chọn vận tốc của cơ cấu chấp hành điện từ, điện trường
2,2⋅104V/m vuông góc từ trường
0,23T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích
0,37T và chuyển động tròn bán kính
0,23m. Tỉ số
m/∣q∣ của hạt gần nhất là
A. 1,78⋅10−6kg/C
B. 4,45⋅10−7kg/C
C. 1,16⋅10−6kg/C
D. 8,9⋅10−7kg/C
Câu 15.
Tại cảm biến bức xạ tự hành, cho khối lượng nguyên tử
2656Fe là
55,934936u,
mH=1,007825u,
mn=1,008665u,
1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
A. 4,4MeV/nuclon
B. 8,79MeV/nuclon
C. 0,01MeV/nuclon
D. 492,26MeV/nuclon
Câu 16.
Một nguồn
1532P tại cảm biến bức xạ tự hành có hoạt độ ban đầu
3,6MBq và chu kì bán rã
14,3ngaˋy. Sau thời gian
71,5ngaˋy, hoạt độ còn lại là
A. 0,113MBq
B. 0,45MBq
C. 0,024MBq
D. 0,225MBq
Câu 17.
Trong mô hình phản ứng tại cảm biến bức xạ tự hành, xét phản ứng
510B+01n→37Li+24He. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là
10,012937u,1,008665u,7,016004u,4,002603u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
A. 1,39MeV
B. 4,18MeV
C. 2,79MeV
D. −2,79MeV
Câu 18.
Một hệ thống tại cảm biến bức xạ tự hành phát công suất điện
490MW với hiệu suất
35%. Mỗi phân hạch giải phóng
200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
A. 4,37⋅1019s−1
B. 1,53⋅1019s−1
C. 2,18⋅1019s−1
D. 1,25⋅1020s−1
Câu 19.
Trong thí nghiệm tại khối tản nhiệt robot, một mẫu kim loại khối lượng
0,27kg ở
90∘C được thả vào
0,42kg nước ở
22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là
26,7∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 490J/(kg⋅K).
c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
Câu 20.
Một lượng khí đơn nguyên tử trong xi lanh khí nén chuyển từ trạng thái 1
p1=100kPa,V1=3,2L,T1=307K đến trạng thái 2 có
V2=1,92L,T2=353K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 72J.
d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
Câu 21.
Trong mô hình của cơ cấu chấp hành điện từ, một thanh dẫn dài
0,45m trượt đều với tốc độ
4,4m/s trên hai ray trong từ trường đều
0,56T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là
2,2Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,11V.
b) Cường độ dòng điện trong mạch là 0,5A.
c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,56W.
Câu 22.
Một mẫu
2760Co dùng tại cảm biến bức xạ tự hành có chu kì bán rã
5,27na˘m và hoạt độ ban đầu
9,5MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Sau thời gian 10,54na˘m, hoạt độ còn 2,38MBq.
b) Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,1315na˘m−1.
c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
Câu 23.
Một mẫu trong khối tản nhiệt robot khối lượng
0,22kg, nhiệt dung riêng
380J/(kg⋅K) ở
100∘C được thả vào
0,35kg nước ở
20∘C. Bỏ qua thất thoát. Nhiệt độ cân bằng bằng bao nhiêu °C, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Khí trong xi lanh khí nén có áp suất
119kPa, thể tích
6,4L và nhiệt độ
307K. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Một thanh dẫn trong cơ cấu chấp hành điện từ dài
0,53m chuyển động vuông góc với từ trường
0,67T với tốc độ
5,4m/s. Tổng điện trở mạch là
2,8Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Ion dương đơn điện tích khối lượng
26u được tăng tốc qua hiệu điện thế
3200V rồi bay vuông góc vào từ trường
0,32T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Một nguồn
53131I tại cảm biến bức xạ tự hành có hoạt độ ban đầu
14MBq và chu kì bán rã
8,04ngaˋy. Sau thời gian
12,06ngaˋy, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Một lò tại cảm biến bức xạ tự hành có công suất nhiệt
1040MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng
200MeV; giả sử mỗi hạt nhân
235U phân hạch một lần. Khối lượng
235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................