Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 18 - Khoa học khí tượng
⏱ 50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Tại bộ đo nhiệt ẩm, một khối nước đá khối lượng 0,45kg ở −13∘C được làm ấm đến 0∘C rồi làm nóng chảy 0,095kg nước đá. Cho 2100J/(kg⋅K), 3,34⋅105J/kg. Nhiệt lượng tối thiểu là
Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 18 - Khoa học khí tượng
Thời gian làm bài: 50 phút
1
Tại bộ đo nhiệt ẩm, một khối nước đá khối lượng 0,45kg ở −13∘C được làm ấm đến 0∘C rồi làm nóng chảy 0,095kg nước đá. Cho 2100J/(kg⋅K), 3,34⋅105J/kg. Nhiệt lượng tối thiểu là
Chọn một đáp án
2
Một lượng khí trong khí cầu thám không nhận nhiệt lượng 95kJ. Quy ước A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công 23kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
Chọn một đáp án
3
Khí trong khí cầu thám không chuyển từ trạng thái p1=100kPa,V1=2,75L,T1=295K sang trạng thái có V2=1,84L,T2=335K. Áp suất cuối gần nhất là
Chọn một đáp án
4
Trong khí cầu thám không, thể tích khí là 12,5L, áp suất 140kPa và nhiệt độ 310K. Số phân tử khí xấp xỉ x⋅1023. Giá trị của x là
Chọn một đáp án
5
Đường đun nóng của một chất trong bộ đo nhiệt ẩm được cho trên hình. Khối lượng chất là 0,4kg. Nhiệt nóng chảy riêng của chất bằng
Chọn một đáp án
6
Khí trong khí cầu thám không có khối lượng mol 30g/mol, áp suất 155kPa và nhiệt độ 315K. Khối lượng riêng gần nhất của khí là
Chọn một đáp án
7
Nhiệt độ khí trong khí cầu thám không tăng từ 295K lên 370K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
Chọn một đáp án
8
Một khí lí tưởng trong khí cầu thám không có khối lượng mol 30g/mol ở 320K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
Chọn một đáp án
9
Trong phép thử bộ đo nhiệt ẩm, điện trở công suất 825W hoạt động trong 205s làm 1,05kg nước tăng 25K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
Chọn một đáp án
10
Một đoạn dây của cảm biến từ trường Trái Đất dài 0,33m mang dòng 11A đặt trong từ trường đều 0,45T, dây hợp với B góc 45∘. Lực từ có độ lớn
Chọn một đáp án
11
Trong bộ phận phân tích của cảm biến từ trường Trái Đất, ion dương đơn điện tích khối lượng 20u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1700V, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,23T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
Chọn một đáp án
12
Một thanh dẫn dài 0,42m chuyển động vuông góc với chính nó và với từ trường, tốc độ 3m/s. Đồ thị B(x) như hình. Khi thanh ở vùng x>x2, suất điện động cảm ứng là
Chọn một đáp án
13
Cuộn dây của cảm biến từ trường Trái Đất có 145 vòng, diện tích mỗi vòng 70cm2, quay đều trong từ trường 0,4T với tần số 52Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
Chọn một đáp án
14
Trong bộ chọn vận tốc của cảm biến từ trường Trái Đất, điện trường 2⋅104V/m vuông góc từ trường 0,21T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,35T và chuyển động tròn bán kính 0,27m. Tỉ số m/∣q∣ của hạt gần nhất là
Chọn một đáp án
15
Tại trạm đo phóng xạ môi trường, cho khối lượng nguyên tử 1224Mg là 23,985042u, mH=1,007825u, mn=1,008665u, 1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
Chọn một đáp án
16
Một nguồn 918F tại trạm đo phóng xạ môi trường có hoạt độ ban đầu 3,2MBq và chu kì bán rã 109,8phuˊt. Sau thời gian 329,4phuˊt, hoạt độ còn lại là
Chọn một đáp án
17
Trong mô hình phản ứng tại trạm đo phóng xạ môi trường, xét phản ứng 12H+13H→24He+01n. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 2,014102u,3,016049u,4,002603u,1,008665u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
Chọn một đáp án
18
Một hệ thống tại trạm đo phóng xạ môi trường phát công suất điện 450MW với hiệu suất 33%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
Chọn một đáp án
19
Trong thí nghiệm tại bộ đo nhiệt ẩm, một mẫu kim loại khối lượng 0,25kg ở 90∘C được thả vào 0,44kg nước ở 22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,1∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 470J/(kg⋅K).
c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
20
Một lượng khí đơn nguyên tử trong khí cầu thám không chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=3L,T1=305K đến trạng thái 2 có V2=1,8L,T2=350,8K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 67,5J.
d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
21
Trong mô hình của cảm biến từ trường Trái Đất, một thanh dẫn dài 0,45m trượt đều với tốc độ 4m/s trên hai ray trong từ trường đều 0,52T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,4Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là 0,94V.
b) Cường độ dòng điện trong mạch là 0,39A.
c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,37W.
22
Một mẫu 77192Ir dùng tại trạm đo phóng xạ môi trường có chu kì bán rã 73,8ngaˋy và hoạt độ ban đầu 8,5MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Sau thời gian 147,6ngaˋy, hoạt độ còn 2,12MBq.
b) Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,0094ngaˋy−1.
c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
23
Một khối nước đá trong bộ đo nhiệt ẩm có khối lượng 0,55kg ở −12∘C được đưa hoàn toàn thành nước ở 0∘C. Cho cđ=2100J/(kg⋅K), Lnc=3,34⋅105J/kg. Tính nhiệt lượng cần cung cấp theo kJ, làm tròn đến hàng phần mười.
Trả lời ngắn
24
Khí trong khí cầu thám không có áp suất 115kPa, thể tích 6L và nhiệt độ 305K. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời ngắn
25
Một thanh dẫn trong cảm biến từ trường Trái Đất dài 0,51m chuyển động vuông góc với từ trường 0,65T với tốc độ 5m/s. Tổng điện trở mạch là 2,6Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời ngắn
26
Ion dương đơn điện tích khối lượng 34u được tăng tốc qua hiệu điện thế 3000V rồi bay vuông góc vào từ trường 0,3T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn
27
Một nguồn 2760Co tại trạm đo phóng xạ môi trường có hoạt độ ban đầu 12MBq và chu kì bán rã 5,27na˘m. Sau thời gian 7,9na˘m, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn
28
Một lò tại trạm đo phóng xạ môi trường có công suất nhiệt 1000MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV; giả sử mỗi hạt nhân 235U phân hạch một lần. Khối lượng 235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 18 - Khoa học khí tượng
Đề luyện thi Vật lí theo cấu trúc thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn. Nội dung phân hóa cao, gắn với bối cảnh khoa học khí tượng, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
Tại bộ đo nhiệt ẩm, một khối nước đá khối lượng 0,45kg ở −13∘C được làm ấm đến 0∘C rồi làm nóng chảy 0,095kg nước đá. Cho 2100J/(kg⋅K), 3,34⋅105J/kg. Nhiệt lượng tối thiểu là
A.55kJ
B.44kJ
C.35,2kJ
D.31,7kJ
Câu 2.
Một lượng khí trong khí cầu thám không nhận nhiệt lượng 95kJ. Quy ước A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công 23kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
A.72kJ
B.118kJ
C.23kJ
D.95kJ
Câu 3.
Khí trong khí cầu thám không chuyển từ trạng thái p1=100kPa,V1=2,75L,T1=295K sang trạng thái có V2=1,84L,T2=335K. Áp suất cuối gần nhất là
A.130,6kPa
B.149,3kPa
C.169,5kPa
D.113,6kPa
Câu 4.
Trong khí cầu thám không, thể tích khí là 12,5L, áp suất 140kPa và nhiệt độ 310K. Số phân tử khí xấp xỉ x⋅1023. Giá trị của x là
A.6,14
B.8,18
C.4,09
D.2,05
Câu 5.
Đường đun nóng của một chất trong bộ đo nhiệt ẩm được cho trên hình. Khối lượng chất là 0,4kg. Nhiệt nóng chảy riêng của chất bằng
A.320kJ/kg
B.80kJ/kg
C.160kJ/kg
D.112kJ/kg
Câu 6.
Khí trong khí cầu thám không có khối lượng mol 30g/mol, áp suất 155kPa và nhiệt độ 315K. Khối lượng riêng gần nhất của khí là
A.2,31kg/m3
B.59,21kg/m3
C.1,24kg/m3
D.1,78kg/m3
Câu 7.
Nhiệt độ khí trong khí cầu thám không tăng từ 295K lên 370K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
A.1,12
B.0,8
C.1,57
D.1,25
Câu 8.
Một khí lí tưởng trong khí cầu thám không có khối lượng mol 30g/mol ở 320K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
A.298m/s
B.893m/s
C.516m/s
D.421m/s
Câu 9.
Trong phép thử bộ đo nhiệt ẩm, điện trở công suất 825W hoạt động trong 205s làm 1,05kg nước tăng 25K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
A.1,3%
B.52,2%
C.65,2%
D.78,2%
Câu 10.
Một đoạn dây của cảm biến từ trường Trái Đất dài 0,33m mang dòng 11A đặt trong từ trường đều 0,45T, dây hợp với B góc 45∘. Lực từ có độ lớn
A.1,63N
B.1,16N
C.1,56N
D.0,82N
Câu 11.
Trong bộ phận phân tích của cảm biến từ trường Trái Đất, ion dương đơn điện tích khối lượng 20u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1700V, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,23T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
A.23,09cm
B.11,54cm
C.8,16cm
D.5,77cm
Câu 12.
Một thanh dẫn dài 0,42m chuyển động vuông góc với chính nó và với từ trường, tốc độ 3m/s. Đồ thị B(x) như hình. Khi thanh ở vùng x>x2, suất điện động cảm ứng là
A.0,33V
B.0,39V
C.0,72V
D.0,36V
Câu 13.
Cuộn dây của cảm biến từ trường Trái Đất có 145 vòng, diện tích mỗi vòng 70cm2, quay đều trong từ trường 0,4T với tần số 52Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
A.93,8V
B.21,1V
C.132,7V
D.187,6V
Câu 14.
Trong bộ chọn vận tốc của cảm biến từ trường Trái Đất, điện trường 2⋅104V/m vuông góc từ trường 0,21T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,35T và chuyển động tròn bán kính 0,27m. Tỉ số m/∣q∣ của hạt gần nhất là
A.1,98⋅10−6kg/C
B.9,92⋅10−7kg/C
C.1,29⋅10−6kg/C
D.4,96⋅10−7kg/C
Câu 15.
Tại trạm đo phóng xạ môi trường, cho khối lượng nguyên tử 1224Mg là 23,985042u, mH=1,007825u, mn=1,008665u, 1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
A.8,26MeV/nuclon
B.0,01MeV/nuclon
C.4,13MeV/nuclon
D.198,26MeV/nuclon
Câu 16.
Một nguồn 918F tại trạm đo phóng xạ môi trường có hoạt độ ban đầu 3,2MBq và chu kì bán rã 109,8phuˊt. Sau thời gian 329,4phuˊt, hoạt độ còn lại là
A.0,533MBq
B.0,8MBq
C.0,159MBq
D.0,4MBq
Câu 17.
Trong mô hình phản ứng tại trạm đo phóng xạ môi trường, xét phản ứng 12H+13H→24He+01n. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 2,014102u,3,016049u,4,002603u,1,008665u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
A.26,38MeV
B.17,59MeV
C.−17,59MeV
D.8,79MeV
Câu 18.
Một hệ thống tại trạm đo phóng xạ môi trường phát công suất điện 450MW với hiệu suất 33%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
A.1,4⋅1019s−1
B.1,29⋅1020s−1
C.4,26⋅1019s−1
D.2,13⋅1019s−1
Câu 19.
Trong thí nghiệm tại bộ đo nhiệt ẩm, một mẫu kim loại khối lượng 0,25kg ở 90∘C được thả vào 0,44kg nước ở 22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,1∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b)Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 470J/(kg⋅K).
c)Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d)Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
Câu 20.
Một lượng khí đơn nguyên tử trong khí cầu thám không chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=3L,T1=305K đến trạng thái 2 có V2=1,8L,T2=350,8K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b)Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c)Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 67,5J.
d)Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
Câu 21.
Trong mô hình của cảm biến từ trường Trái Đất, một thanh dẫn dài 0,45m trượt đều với tốc độ 4m/s trên hai ray trong từ trường đều 0,52T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,4Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Suất điện động cảm ứng trên thanh là 0,94V.
b)Cường độ dòng điện trong mạch là 0,39A.
c)Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d)Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,37W.
Câu 22.
Một mẫu 77192Ir dùng tại trạm đo phóng xạ môi trường có chu kì bán rã 73,8ngaˋy và hoạt độ ban đầu 8,5MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Sau thời gian 147,6ngaˋy, hoạt độ còn 2,12MBq.
b)Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,0094ngaˋy−1.
c)Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d)Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
Câu 23.
Một khối nước đá trong bộ đo nhiệt ẩm có khối lượng 0,55kg ở −12∘C được đưa hoàn toàn thành nước ở 0∘C. Cho cđ=2100J/(kg⋅K), Lnc=3,34⋅105J/kg. Tính nhiệt lượng cần cung cấp theo kJ, làm tròn đến hàng phần mười.
Một thanh dẫn trong cảm biến từ trường Trái Đất dài 0,51m chuyển động vuông góc với từ trường 0,65T với tốc độ 5m/s. Tổng điện trở mạch là 2,6Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Ion dương đơn điện tích khối lượng 34u được tăng tốc qua hiệu điện thế 3000V rồi bay vuông góc vào từ trường 0,3T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Một nguồn 2760Co tại trạm đo phóng xạ môi trường có hoạt độ ban đầu 12MBq và chu kì bán rã 5,27na˘m. Sau thời gian 7,9na˘m, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Một lò tại trạm đo phóng xạ môi trường có công suất nhiệt 1000MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV; giả sử mỗi hạt nhân 235U phân hạch một lần. Khối lượng 235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
Tại bộ đo nhiệt ẩm, một khối nước đá khối lượng 0,45kg ở −13∘C được làm ấm đến 0∘C rồi làm nóng chảy 0,095kg nước đá. Cho 2100J/(kg⋅K), 3,34⋅105J/kg. Nhiệt lượng tối thiểu là
A.55kJ
B.44kJ
C.35,2kJ
D.31,7kJ
Đáp án: B
Giải thích:Ta có Q=mcđ(0−t0)+mncLnc≈44kJ.
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
Một lượng khí trong khí cầu thám không nhận nhiệt lượng 95kJ. Quy ước A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công 23kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
A.72kJ
B.118kJ
C.23kJ
D.95kJ
Đáp án: B
Giải thích:Theo nguyên lí I với quy ước đã cho, ΔU=Q+A=95+(23)=118kJ.
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
Khí trong khí cầu thám không chuyển từ trạng thái p1=100kPa,V1=2,75L,T1=295K sang trạng thái có V2=1,84L,T2=335K. Áp suất cuối gần nhất là
A.130,6kPa
B.149,3kPa
C.169,5kPa
D.113,6kPa
Đáp án: C
Giải thích:Với lượng khí không đổi, TpV=ha˘ˋngso^ˊ, nên p2=p1V1T2/(T1V2)≈169,5kPa.
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
Trong khí cầu thám không, thể tích khí là 12,5L, áp suất 140kPa và nhiệt độ 310K. Số phân tử khí xấp xỉ x⋅1023. Giá trị của x là
A.6,14
B.8,18
C.4,09
D.2,05
Đáp án: C
Giải thích:Từ pV=NkT, suy ra N=pV/(kT)≈4,09⋅1023 phân tử.
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
Đường đun nóng của một chất trong bộ đo nhiệt ẩm được cho trên hình. Khối lượng chất là 0,4kg. Nhiệt nóng chảy riêng của chất bằng
A.320kJ/kg
B.80kJ/kg
C.160kJ/kg
D.112kJ/kg
Đáp án: C
Giải thích:Trong đoạn nằm ngang, nhiệt lượng chỉ dùng cho chuyển thể: L=(Q2−Q1)/m=(99−35)/0,4=160kJ/kg.
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
Khí trong khí cầu thám không có khối lượng mol 30g/mol, áp suất 155kPa và nhiệt độ 315K. Khối lượng riêng gần nhất của khí là
A.2,31kg/m3
B.59,21kg/m3
C.1,24kg/m3
D.1,78kg/m3
Đáp án: D
Giải thích:Từ pV=nRT=mRT/M, suy ra ρ=m/V=pM/(RT)≈1,78kg/m3.
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
Nhiệt độ khí trong khí cầu thám không tăng từ 295K lên 370K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
A.1,12
B.0,8
C.1,57
D.1,25
Đáp án: D
Giải thích:Động năng tịnh tiến trung bình Eđ=23kT tỉ lệ thuận với T, nên tỉ số bằng T2/T1=1,25.
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
Một khí lí tưởng trong khí cầu thám không có khối lượng mol 30g/mol ở 320K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
A.298m/s
B.893m/s
C.516m/s
D.421m/s
Đáp án: C
Giải thích:Dùng vrms=3RT/M, với M tính bằng kg/mol, được vrms≈516m/s.
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
Trong phép thử bộ đo nhiệt ẩm, điện trở công suất 825W hoạt động trong 205s làm 1,05kg nước tăng 25K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
A.1,3%
B.52,2%
C.65,2%
D.78,2%
Đáp án: C
Giải thích:Hiệu suất H=mcΔT/(Pt)≈65,2%.
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
Một đoạn dây của cảm biến từ trường Trái Đất dài 0,33m mang dòng 11A đặt trong từ trường đều 0,45T, dây hợp với B góc 45∘. Lực từ có độ lớn
A.1,63N
B.1,16N
C.1,56N
D.0,82N
Đáp án: B
Giải thích:Lực từ F=BIlsinα≈1,16N.
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
Trong bộ phận phân tích của cảm biến từ trường Trái Đất, ion dương đơn điện tích khối lượng 20u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1700V, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,23T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
A.23,09cm
B.11,54cm
C.8,16cm
D.5,77cm
Đáp án: B
Giải thích:Sau tăng tốc, qU=mv2/2; trong từ trường, r=mv/(qB)=B12mU/q≈11,54cm.
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
Một thanh dẫn dài 0,42m chuyển động vuông góc với chính nó và với từ trường, tốc độ 3m/s. Đồ thị B(x) như hình. Khi thanh ở vùng x>x2, suất điện động cảm ứng là
A.0,33V
B.0,39V
C.0,72V
D.0,36V
Đáp án: C
Giải thích:Suất điện động chuyển động e=Blv=0,57⋅0,42⋅3≈0,72V.
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
Cuộn dây của cảm biến từ trường Trái Đất có 145 vòng, diện tích mỗi vòng 70cm2, quay đều trong từ trường 0,4T với tần số 52Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
A.93,8V
B.21,1V
C.132,7V
D.187,6V
Đáp án: C
Giải thích:Với ω=2πf, E0=NBSω≈132,7V.
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
Trong bộ chọn vận tốc của cảm biến từ trường Trái Đất, điện trường 2⋅104V/m vuông góc từ trường 0,21T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,35T và chuyển động tròn bán kính 0,27m. Tỉ số m/∣q∣ của hạt gần nhất là
A.1,98⋅10−6kg/C
B.9,92⋅10−7kg/C
C.1,29⋅10−6kg/C
D.4,96⋅10−7kg/C
Đáp án: B
Giải thích:Bộ chọn cho v=E/B1. Trong vùng phân tích, m/∣q∣=B2r/v=B1B2r/E≈9,92⋅10−7kg/C.
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
Tại trạm đo phóng xạ môi trường, cho khối lượng nguyên tử 1224Mg là 23,985042u, mH=1,007825u, mn=1,008665u, 1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
A.8,26MeV/nuclon
B.0,01MeV/nuclon
C.4,13MeV/nuclon
D.198,26MeV/nuclon
Đáp án: A
Giải thích:Độ hụt khối Δm=ZmH+(A−Z)mn−mnt=0,21284u. Do đó ε=Δmc2/A≈8,26MeV/nuclon.
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
Một nguồn 918F tại trạm đo phóng xạ môi trường có hoạt độ ban đầu 3,2MBq và chu kì bán rã 109,8phuˊt. Sau thời gian 329,4phuˊt, hoạt độ còn lại là
A.0,533MBq
B.0,8MBq
C.0,159MBq
D.0,4MBq
Đáp án: D
Giải thích:Thời gian bằng 3 chu kì bán rã nên A=A0/23=0,4MBq.
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
Trong mô hình phản ứng tại trạm đo phóng xạ môi trường, xét phản ứng 12H+13H→24He+01n. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 2,014102u,3,016049u,4,002603u,1,008665u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
A.26,38MeV
B.17,59MeV
C.−17,59MeV
D.8,79MeV
Đáp án: B
Giải thích:Năng lượng phản ứng Q=(mtrước−msau)c2=(0,018883)⋅931,5≈17,59MeV. Dấu của Q cho biết phản ứng tỏa hay thu năng lượng.
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
Một hệ thống tại trạm đo phóng xạ môi trường phát công suất điện 450MW với hiệu suất 33%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
A.1,4⋅1019s−1
B.1,29⋅1020s−1
C.4,26⋅1019s−1
D.2,13⋅1019s−1
Đáp án: C
Giải thích:Công suất nhiệt là Pnhiệt=Pđiện/H. Với 200MeV=3,204⋅10−11J, tốc độ phân hạch n=Pnhiệt/Ef≈4,26⋅1019s−1.
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Trong thí nghiệm tại bộ đo nhiệt ẩm, một mẫu kim loại khối lượng 0,25kg ở 90∘C được thả vào 0,44kg nước ở 22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,1∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b)Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 470J/(kg⋅K).
c)Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d)Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
Giải thích:a) Đúng theo bảo toàn năng lượng trong mô hình lí tưởng. b) Đúng, c=mncn(t−tn)/[mk(tk−t)]≈470J/(kg⋅K). c) Đúng vì một phần nhiệt của kim loại truyền ra môi trường, nên nhiệt nước nhận nhỏ hơn nhiệt kim loại tỏa. d) Sai; tăng khối lượng nước làm nhiệt độ cân bằng tiến gần nhiệt độ ban đầu của nước.
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Một lượng khí đơn nguyên tử trong khí cầu thám không chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=3L,T1=305K đến trạng thái 2 có V2=1,8L,T2=350,8K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b)Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c)Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 67,5J.
d)Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
Giải thích:a) Đúng từ pV/T=ha˘ˋngso^ˊ. b) Đúng vì T2>T1. c) Đúng với khí đơn nguyên tử: ΔU=23nR(T2−T1)≈67,5J. d) Sai vì công phụ thuộc đường biến đổi trên đồ thị p−V.
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Trong mô hình của cảm biến từ trường Trái Đất, một thanh dẫn dài 0,45m trượt đều với tốc độ 4m/s trên hai ray trong từ trường đều 0,52T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,4Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Suất điện động cảm ứng trên thanh là 0,94V.
b)Cường độ dòng điện trong mạch là 0,39A.
c)Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d)Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,37W.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
Giải thích:a) e=Blv=0,94V. b) I=e/R=0,39A. c) Sai; theo Lenz, lực từ cản chuyển động. d) Đúng, ở tốc độ không đổi Fv=eI=I2R≈0,37W.
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
Một mẫu 77192Ir dùng tại trạm đo phóng xạ môi trường có chu kì bán rã 73,8ngaˋy và hoạt độ ban đầu 8,5MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Sau thời gian 147,6ngaˋy, hoạt độ còn 2,12MBq.
b)Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,0094ngaˋy−1.
c)Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d)Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
Giải thích:a) Đúng vì sau hai chu kì bán rã, A=A0/4=2,12MBq. b) Đúng theo λ=ln2/T1/2. c) Sai, phân rã của từng hạt nhân có tính ngẫu nhiên. d) Đúng vì A=λN.
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Một khối nước đá trong bộ đo nhiệt ẩm có khối lượng 0,55kg ở −12∘C được đưa hoàn toàn thành nước ở 0∘C. Cho cđ=2100J/(kg⋅K), Lnc=3,34⋅105J/kg. Tính nhiệt lượng cần cung cấp theo kJ, làm tròn đến hàng phần mười.
Đáp án: 197,6, 197.6
Giải thích:Áp dụng cân bằng năng lượng theo các giai đoạn, kết quả là 197,6kJ.
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Khí trong khí cầu thám không có áp suất 115kPa, thể tích 6L và nhiệt độ 305K. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?
Đáp án: 0,27, 0.27
Giải thích:Từ pV=nRT, n=pV/(RT)≈0,27mol.
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Một thanh dẫn trong cảm biến từ trường Trái Đất dài 0,51m chuyển động vuông góc với từ trường 0,65T với tốc độ 5m/s. Tổng điện trở mạch là 2,6Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Đáp án: 0,64, 0.64
Giải thích:Suất điện động e=Blv, nên I=e/R=Blv/R≈0,64A.
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Ion dương đơn điện tích khối lượng 34u được tăng tốc qua hiệu điện thế 3000V rồi bay vuông góc vào từ trường 0,3T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Đáp án: 15,3, 15.3
Giải thích:Từ qU=mv2/2 và qvB=mv2/r, suy ra r=B12mU/q≈15,3cm.
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Một nguồn 2760Co tại trạm đo phóng xạ môi trường có hoạt độ ban đầu 12MBq và chu kì bán rã 5,27na˘m. Sau thời gian 7,9na˘m, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Đáp án: 4,2, 4.2
Giải thích:Dùng A=A02−t/T1/2=12⋅2−1,5≈4,2MBq.
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Một lò tại trạm đo phóng xạ môi trường có công suất nhiệt 1000MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV; giả sử mỗi hạt nhân 235U phân hạch một lần. Khối lượng 235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Đáp án: 1052,7, 1052.7
Giải thích:Tổng năng lượng E=Pt. Số phân hạch N=E/(200MeV), số mol n=N/NA, nên m=235n≈1052,7g.