Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 17 - Công nghiệp thực phẩm
⏱ 50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Trong buồng thanh trùng, một khối nước khối lượng 0,37kg ở nhiệt độ ban đầu được tăng thêm 29K, sau đó có 0,068kg nước hóa hơi. Bỏ qua thất thoát nhiệt, với 4200J/(kg⋅K) và 2,26⋅106J/kg, tổng nhiệt lượng cần cung cấp gần nhất là
Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 17 - Công nghiệp thực phẩm
Thời gian làm bài: 50 phút
1
Trong buồng thanh trùng, một khối nước khối lượng 0,37kg ở nhiệt độ ban đầu được tăng thêm 29K, sau đó có 0,068kg nước hóa hơi. Bỏ qua thất thoát nhiệt, với 4200J/(kg⋅K) và 2,26⋅106J/kg, tổng nhiệt lượng cần cung cấp gần nhất là
Chọn một đáp án
2
Một lượng khí trong bồn khí trơ nhận nhiệt lượng 90kJ. Quy ước A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công −28kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
Chọn một đáp án
3
Khí trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái p1=120kPa,V1=2,6L,T1=294K sang trạng thái có V2=1,69L,T2=333K. Áp suất cuối gần nhất là
Chọn một đáp án
4
Trong bồn khí trơ, thể tích khí là 12L, áp suất 136kPa và nhiệt độ 308K. Số phân tử khí xấp xỉ x⋅1023. Giá trị của x là
Chọn một đáp án
5
Đồ thị biểu diễn một chu trình của khí trong bồn khí trơ. Độ lớn công do khí thực hiện trong một chu trình bằng
Chọn một đáp án
6
Một hỗn hợp khí trong bồn khí trơ gồm oxygen, nitrogen và argon có áp suất riêng phần lần lượt là 22kPa, 74kPa và 1,3kPa. Áp suất của hỗn hợp là
Chọn một đáp án
7
Nhiệt độ khí trong bồn khí trơ tăng từ 292K lên 366K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
Chọn một đáp án
8
Một khí lí tưởng trong bồn khí trơ có khối lượng mol 28g/mol ở 316K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
Chọn một đáp án
9
Trong phép thử buồng thanh trùng, điện trở công suất 800W hoạt động trong 200s làm 1kg nước tăng 29K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
Chọn một đáp án
10
Một đoạn dây của máy phân loại cảm ứng dài 0,32m mang dòng 10A đặt trong từ trường đều 0,53T, dây hợp với B góc 30∘. Lực từ có độ lớn
Chọn một đáp án
11
Trong bộ phận phân tích của máy phân loại cảm ứng, ion dương đơn điện tích khối lượng 28u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1600V, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,22T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
Chọn một đáp án
12
Một cuộn 100 vòng, diện tích mỗi vòng 49cm2, đặt vuông góc với từ trường có B(t) như hình. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong đoạn từ 0,12s đến 0,32s bằng
Chọn một đáp án
13
Cuộn dây của máy phân loại cảm ứng có 140 vòng, diện tích mỗi vòng 68cm2, quay đều trong từ trường 0,44T với tần số 50Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
Chọn một đáp án
14
Trong bộ chọn vận tốc của máy phân loại cảm ứng, điện trường 2,4⋅104V/m vuông góc từ trường 0,2T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,39T và chuyển động tròn bán kính 0,26m. Tỉ số m/∣q∣ của hạt gần nhất là
Chọn một đáp án
15
Tại nguồn chiếu xạ bảo quản, cho khối lượng nguyên tử 1020Ne là 19,99244u, mH=1,007825u, mn=1,008665u, 1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
Chọn một đáp án
16
Một nguồn 54133Xe tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 4MBq và chu kì bán rã 5,24ngaˋy. Sau thời gian 10,48ngaˋy, hoạt độ còn lại là
Chọn một đáp án
17
Trong mô hình phản ứng tại nguồn chiếu xạ bảo quản, xét phản ứng 612C+612C→1020Ne+24He. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 12u,12u,19,99244u,4,002603u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
Chọn một đáp án
18
Một hệ thống tại nguồn chiếu xạ bảo quản phát công suất điện 430MW với hiệu suất 32%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
Chọn một đáp án
19
Trong thí nghiệm tại buồng thanh trùng, một mẫu kim loại khối lượng 0,29kg ở 90∘C được thả vào 0,42kg nước ở 22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,8∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 460J/(kg⋅K).
c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
20
Một lượng khí đơn nguyên tử trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=2,9L,T1=304K đến trạng thái 2 có V2=1,74L,T2=349,6K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 65,2J.
d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
21
Trong mô hình của máy phân loại cảm ứng, một thanh dẫn dài 0,45m trượt đều với tốc độ 4,8m/s trên hai ray trong từ trường đều 0,5T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,2Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,08V.
b) Cường độ dòng điện trong mạch là 0,49A.
c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,53W.
22
Một mẫu 1532P dùng tại nguồn chiếu xạ bảo quản có chu kì bán rã 14,3ngaˋy và hoạt độ ban đầu 8MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
Đúng / Sai
a) Sau thời gian 28,6ngaˋy, hoạt độ còn 2MBq.
b) Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,0485ngaˋy−1.
c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
23
Trong buồng thanh trùng, cần làm 0,34kg nước tăng thêm 35K rồi hóa hơi 0,044kg nước. Cho c=4200J/(kg⋅K), L=2,26⋅106J/kg. Tổng nhiệt lượng bằng bao nhiêu kJ, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn
24
Khí trong bồn khí trơ có áp suất 113kPa, thể tích 6,8L và nhiệt độ 304K. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời ngắn
25
Một thanh dẫn trong máy phân loại cảm ứng dài 0,5m chuyển động vuông góc với từ trường 0,69T với tốc độ 5,8m/s. Tổng điện trở mạch là 2,5Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời ngắn
26
Ion dương đơn điện tích khối lượng 32u được tăng tốc qua hiệu điện thế 2900V rồi bay vuông góc vào từ trường 0,34T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn
27
Một nguồn 614C tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 16MBq và chu kì bán rã 5730na˘m. Sau thời gian 8595na˘m, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn
28
Một lò tại nguồn chiếu xạ bảo quản có công suất nhiệt 980MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV; giả sử mỗi hạt nhân 235U phân hạch một lần. Khối lượng 235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 17 - Công nghiệp thực phẩm
Đề luyện thi Vật lí theo cấu trúc thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn. Nội dung phân hóa cao, gắn với bối cảnh công nghiệp thực phẩm, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
Trong buồng thanh trùng, một khối nước khối lượng 0,37kg ở nhiệt độ ban đầu được tăng thêm 29K, sau đó có 0,068kg nước hóa hơi. Bỏ qua thất thoát nhiệt, với 4200J/(kg⋅K) và 2,26⋅106J/kg, tổng nhiệt lượng cần cung cấp gần nhất là
A.45,1kJ
B.198,7kJ
C.234,5kJ
D.143,1kJ
Câu 2.
Một lượng khí trong bồn khí trơ nhận nhiệt lượng 90kJ. Quy ước A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công −28kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
A.28kJ
B.118kJ
C.62kJ
D.90kJ
Câu 3.
Khí trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái p1=120kPa,V1=2,6L,T1=294K sang trạng thái có V2=1,69L,T2=333K. Áp suất cuối gần nhất là
A.156,3kPa
B.209,1kPa
C.184,6kPa
D.135,9kPa
Câu 4.
Trong bồn khí trơ, thể tích khí là 12L, áp suất 136kPa và nhiệt độ 308K. Số phân tử khí xấp xỉ x⋅1023. Giá trị của x là
A.7,68
B.3,84
C.5,76
D.1,92
Câu 5.
Đồ thị biểu diễn một chu trình của khí trong bồn khí trơ. Độ lớn công do khí thực hiện trong một chu trình bằng
A.144J
B.288J
C.180J
D.72J
Câu 6.
Một hỗn hợp khí trong bồn khí trơ gồm oxygen, nitrogen và argon có áp suất riêng phần lần lượt là 22kPa, 74kPa và 1,3kPa. Áp suất của hỗn hợp là
A.75,3kPa
B.97,3kPa
C.107kPa
D.96kPa
Câu 7.
Nhiệt độ khí trong bồn khí trơ tăng từ 292K lên 366K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
A.1,57
B.0,8
C.1,25
D.1,12
Câu 8.
Một khí lí tưởng trong bồn khí trơ có khối lượng mol 28g/mol ở 316K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
A.919m/s
B.306m/s
C.433m/s
D.530m/s
Câu 9.
Trong phép thử buồng thanh trùng, điện trở công suất 800W hoạt động trong 200s làm 1kg nước tăng 29K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
A.76,1%
B.60,9%
C.1,5%
D.91,3%
Câu 10.
Một đoạn dây của máy phân loại cảm ứng dài 0,32m mang dòng 10A đặt trong từ trường đều 0,53T, dây hợp với B góc 30∘. Lực từ có độ lớn
A.1,14N
B.0,85N
C.1,27N
D.1,7N
Câu 11.
Trong bộ phận phân tích của máy phân loại cảm ứng, ion dương đơn điện tích khối lượng 28u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1600V, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,22T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
A.9,8cm
B.6,93cm
C.13,85cm
D.27,7cm
Câu 12.
Một cuộn 100 vòng, diện tích mỗi vòng 49cm2, đặt vuông góc với từ trường có B(t) như hình. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong đoạn từ 0,12s đến 0,32s bằng
A.1,03V
B.0,34V
C.0,69V
D.1,37V
Câu 13.
Cuộn dây của máy phân loại cảm ứng có 140 vòng, diện tích mỗi vòng 68cm2, quay đều trong từ trường 0,44T với tần số 50Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
A.131,6V
B.93,1V
C.20,9V
D.186,1V
Câu 14.
Trong bộ chọn vận tốc của máy phân loại cảm ứng, điện trường 2,4⋅104V/m vuông góc từ trường 0,2T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,39T và chuyển động tròn bán kính 0,26m. Tỉ số m/∣q∣ của hạt gần nhất là
A.1,69⋅10−6kg/C
B.1,1⋅10−6kg/C
C.4,22⋅10−7kg/C
D.8,45⋅10−7kg/C
Câu 15.
Tại nguồn chiếu xạ bảo quản, cho khối lượng nguyên tử 1020Ne là 19,99244u, mH=1,007825u, mn=1,008665u, 1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
A.4,02MeV/nuclon
B.160,65MeV/nuclon
C.8,03MeV/nuclon
D.0,01MeV/nuclon
Câu 16.
Một nguồn 54133Xe tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 4MBq và chu kì bán rã 5,24ngaˋy. Sau thời gian 10,48ngaˋy, hoạt độ còn lại là
A.0,541MBq
B.2MBq
C.1MBq
D.0,8MBq
Câu 17.
Trong mô hình phản ứng tại nguồn chiếu xạ bảo quản, xét phản ứng 612C+612C→1020Ne+24He. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 12u,12u,19,99244u,4,002603u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
A.4,62MeV
B.6,93MeV
C.2,31MeV
D.−4,62MeV
Câu 18.
Một hệ thống tại nguồn chiếu xạ bảo quản phát công suất điện 430MW với hiệu suất 32%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
A.2,1⋅1019s−1
B.1,34⋅1019s−1
C.4,19⋅1019s−1
D.1,31⋅1020s−1
Câu 19.
Trong thí nghiệm tại buồng thanh trùng, một mẫu kim loại khối lượng 0,29kg ở 90∘C được thả vào 0,42kg nước ở 22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,8∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b)Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 460J/(kg⋅K).
c)Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d)Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
Câu 20.
Một lượng khí đơn nguyên tử trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=2,9L,T1=304K đến trạng thái 2 có V2=1,74L,T2=349,6K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b)Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c)Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 65,2J.
d)Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
Câu 21.
Trong mô hình của máy phân loại cảm ứng, một thanh dẫn dài 0,45m trượt đều với tốc độ 4,8m/s trên hai ray trong từ trường đều 0,5T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,2Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,08V.
b)Cường độ dòng điện trong mạch là 0,49A.
c)Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d)Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,53W.
Câu 22.
Một mẫu 1532P dùng tại nguồn chiếu xạ bảo quản có chu kì bán rã 14,3ngaˋy và hoạt độ ban đầu 8MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Sau thời gian 28,6ngaˋy, hoạt độ còn 2MBq.
b)Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,0485ngaˋy−1.
c)Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d)Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
Câu 23.
Trong buồng thanh trùng, cần làm 0,34kg nước tăng thêm 35K rồi hóa hơi 0,044kg nước. Cho c=4200J/(kg⋅K), L=2,26⋅106J/kg. Tổng nhiệt lượng bằng bao nhiêu kJ, làm tròn đến hàng phần mười?
Một thanh dẫn trong máy phân loại cảm ứng dài 0,5m chuyển động vuông góc với từ trường 0,69T với tốc độ 5,8m/s. Tổng điện trở mạch là 2,5Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Ion dương đơn điện tích khối lượng 32u được tăng tốc qua hiệu điện thế 2900V rồi bay vuông góc vào từ trường 0,34T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Một nguồn 614C tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 16MBq và chu kì bán rã 5730na˘m. Sau thời gian 8595na˘m, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Một lò tại nguồn chiếu xạ bảo quản có công suất nhiệt 980MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV; giả sử mỗi hạt nhân 235U phân hạch một lần. Khối lượng 235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
Trong buồng thanh trùng, một khối nước khối lượng 0,37kg ở nhiệt độ ban đầu được tăng thêm 29K, sau đó có 0,068kg nước hóa hơi. Bỏ qua thất thoát nhiệt, với 4200J/(kg⋅K) và 2,26⋅106J/kg, tổng nhiệt lượng cần cung cấp gần nhất là
A.45,1kJ
B.198,7kJ
C.234,5kJ
D.143,1kJ
Đáp án: B
Giải thích:Nhiệt lượng gồm hai phần: Q=mcΔT+mhL. Thay số được Q≈198,7kJ.
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
Một lượng khí trong bồn khí trơ nhận nhiệt lượng 90kJ. Quy ước A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công −28kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
A.28kJ
B.118kJ
C.62kJ
D.90kJ
Đáp án: C
Giải thích:Theo nguyên lí I với quy ước đã cho, ΔU=Q+A=90+(−28)=62kJ.
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
Khí trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái p1=120kPa,V1=2,6L,T1=294K sang trạng thái có V2=1,69L,T2=333K. Áp suất cuối gần nhất là
A.156,3kPa
B.209,1kPa
C.184,6kPa
D.135,9kPa
Đáp án: B
Giải thích:Với lượng khí không đổi, TpV=ha˘ˋngso^ˊ, nên p2=p1V1T2/(T1V2)≈209,1kPa.
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
Trong bồn khí trơ, thể tích khí là 12L, áp suất 136kPa và nhiệt độ 308K. Số phân tử khí xấp xỉ x⋅1023. Giá trị của x là
A.7,68
B.3,84
C.5,76
D.1,92
Đáp án: B
Giải thích:Từ pV=NkT, suy ra N=pV/(kT)≈3,84⋅1023 phân tử.
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
Đồ thị biểu diễn một chu trình của khí trong bồn khí trơ. Độ lớn công do khí thực hiện trong một chu trình bằng
A.144J
B.288J
C.180J
D.72J
Đáp án: A
Giải thích:Độ lớn công trong chu trình bằng diện tích tam giác trên đồ thị p−V: A=21(V2−V1)(p2−p1)≈144J, vì 1kPa⋅L=1J.
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
Một hỗn hợp khí trong bồn khí trơ gồm oxygen, nitrogen và argon có áp suất riêng phần lần lượt là 22kPa, 74kPa và 1,3kPa. Áp suất của hỗn hợp là
A.75,3kPa
B.97,3kPa
C.107kPa
D.96kPa
Đáp án: B
Giải thích:Theo định luật Dalton, p=pO2+pN2+pAr=97,3kPa.
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
Nhiệt độ khí trong bồn khí trơ tăng từ 292K lên 366K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
A.1,57
B.0,8
C.1,25
D.1,12
Đáp án: C
Giải thích:Động năng tịnh tiến trung bình Eđ=23kT tỉ lệ thuận với T, nên tỉ số bằng T2/T1=1,25.
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
Một khí lí tưởng trong bồn khí trơ có khối lượng mol 28g/mol ở 316K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
A.919m/s
B.306m/s
C.433m/s
D.530m/s
Đáp án: D
Giải thích:Dùng vrms=3RT/M, với M tính bằng kg/mol, được vrms≈530m/s.
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
Trong phép thử buồng thanh trùng, điện trở công suất 800W hoạt động trong 200s làm 1kg nước tăng 29K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
A.76,1%
B.60,9%
C.1,5%
D.91,3%
Đáp án: A
Giải thích:Hiệu suất H=mcΔT/(Pt)≈76,1%.
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
Một đoạn dây của máy phân loại cảm ứng dài 0,32m mang dòng 10A đặt trong từ trường đều 0,53T, dây hợp với B góc 30∘. Lực từ có độ lớn
A.1,14N
B.0,85N
C.1,27N
D.1,7N
Đáp án: B
Giải thích:Lực từ F=BIlsinα≈0,85N.
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
Trong bộ phận phân tích của máy phân loại cảm ứng, ion dương đơn điện tích khối lượng 28u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1600V, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,22T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
A.9,8cm
B.6,93cm
C.13,85cm
D.27,7cm
Đáp án: C
Giải thích:Sau tăng tốc, qU=mv2/2; trong từ trường, r=mv/(qB)=B12mU/q≈13,85cm.
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
Một cuộn 100 vòng, diện tích mỗi vòng 49cm2, đặt vuông góc với từ trường có B(t) như hình. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong đoạn từ 0,12s đến 0,32s bằng
A.1,03V
B.0,34V
C.0,69V
D.1,37V
Đáp án: C
Giải thích:Vì Φ=BS, e=NS∣ΔB∣/Δt≈0,69V.
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
Cuộn dây của máy phân loại cảm ứng có 140 vòng, diện tích mỗi vòng 68cm2, quay đều trong từ trường 0,44T với tần số 50Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
A.131,6V
B.93,1V
C.20,9V
D.186,1V
Đáp án: A
Giải thích:Với ω=2πf, E0=NBSω≈131,6V.
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
Trong bộ chọn vận tốc của máy phân loại cảm ứng, điện trường 2,4⋅104V/m vuông góc từ trường 0,2T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,39T và chuyển động tròn bán kính 0,26m. Tỉ số m/∣q∣ của hạt gần nhất là
A.1,69⋅10−6kg/C
B.1,1⋅10−6kg/C
C.4,22⋅10−7kg/C
D.8,45⋅10−7kg/C
Đáp án: D
Giải thích:Bộ chọn cho v=E/B1. Trong vùng phân tích, m/∣q∣=B2r/v=B1B2r/E≈8,45⋅10−7kg/C.
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
Tại nguồn chiếu xạ bảo quản, cho khối lượng nguyên tử 1020Ne là 19,99244u, mH=1,007825u, mn=1,008665u, 1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
A.4,02MeV/nuclon
B.160,65MeV/nuclon
C.8,03MeV/nuclon
D.0,01MeV/nuclon
Đáp án: C
Giải thích:Độ hụt khối Δm=ZmH+(A−Z)mn−mnt=0,17246u. Do đó ε=Δmc2/A≈8,03MeV/nuclon.
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
Một nguồn 54133Xe tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 4MBq và chu kì bán rã 5,24ngaˋy. Sau thời gian 10,48ngaˋy, hoạt độ còn lại là
A.0,541MBq
B.2MBq
C.1MBq
D.0,8MBq
Đáp án: C
Giải thích:Thời gian bằng 2 chu kì bán rã nên A=A0/22=1MBq.
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
Trong mô hình phản ứng tại nguồn chiếu xạ bảo quản, xét phản ứng 612C+612C→1020Ne+24He. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 12u,12u,19,99244u,4,002603u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
A.4,62MeV
B.6,93MeV
C.2,31MeV
D.−4,62MeV
Đáp án: A
Giải thích:Năng lượng phản ứng Q=(mtrước−msau)c2=(0,004957)⋅931,5≈4,62MeV. Dấu của Q cho biết phản ứng tỏa hay thu năng lượng.
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
Một hệ thống tại nguồn chiếu xạ bảo quản phát công suất điện 430MW với hiệu suất 32%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
A.2,1⋅1019s−1
B.1,34⋅1019s−1
C.4,19⋅1019s−1
D.1,31⋅1020s−1
Đáp án: C
Giải thích:Công suất nhiệt là Pnhiệt=Pđiện/H. Với 200MeV=3,204⋅10−11J, tốc độ phân hạch n=Pnhiệt/Ef≈4,19⋅1019s−1.
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Trong thí nghiệm tại buồng thanh trùng, một mẫu kim loại khối lượng 0,29kg ở 90∘C được thả vào 0,42kg nước ở 22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,8∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b)Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 460J/(kg⋅K).
c)Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d)Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
Giải thích:a) Đúng theo bảo toàn năng lượng trong mô hình lí tưởng. b) Đúng, c=mncn(t−tn)/[mk(tk−t)]≈460J/(kg⋅K). c) Đúng vì một phần nhiệt của kim loại truyền ra môi trường, nên nhiệt nước nhận nhỏ hơn nhiệt kim loại tỏa. d) Sai; tăng khối lượng nước làm nhiệt độ cân bằng tiến gần nhiệt độ ban đầu của nước.
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Một lượng khí đơn nguyên tử trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=2,9L,T1=304K đến trạng thái 2 có V2=1,74L,T2=349,6K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b)Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c)Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 65,2J.
d)Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
Giải thích:a) Đúng từ pV/T=ha˘ˋngso^ˊ. b) Đúng vì T2>T1. c) Đúng với khí đơn nguyên tử: ΔU=23nR(T2−T1)≈65,2J. d) Sai vì công phụ thuộc đường biến đổi trên đồ thị p−V.
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Trong mô hình của máy phân loại cảm ứng, một thanh dẫn dài 0,45m trượt đều với tốc độ 4,8m/s trên hai ray trong từ trường đều 0,5T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,2Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,08V.
b)Cường độ dòng điện trong mạch là 0,49A.
c)Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d)Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,53W.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
Giải thích:a) e=Blv=1,08V. b) I=e/R=0,49A. c) Sai; theo Lenz, lực từ cản chuyển động. d) Đúng, ở tốc độ không đổi Fv=eI=I2R≈0,53W.
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
Một mẫu 1532P dùng tại nguồn chiếu xạ bảo quản có chu kì bán rã 14,3ngaˋy và hoạt độ ban đầu 8MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a)Sau thời gian 28,6ngaˋy, hoạt độ còn 2MBq.
b)Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,0485ngaˋy−1.
c)Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d)Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
Giải thích:a) Đúng vì sau hai chu kì bán rã, A=A0/4=2MBq. b) Đúng theo λ=ln2/T1/2. c) Sai, phân rã của từng hạt nhân có tính ngẫu nhiên. d) Đúng vì A=λN.
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Trong buồng thanh trùng, cần làm 0,34kg nước tăng thêm 35K rồi hóa hơi 0,044kg nước. Cho c=4200J/(kg⋅K), L=2,26⋅106J/kg. Tổng nhiệt lượng bằng bao nhiêu kJ, làm tròn đến hàng phần mười?
Đáp án: 149,4, 149.4
Giải thích:Áp dụng cân bằng năng lượng theo các giai đoạn, kết quả là 149,4kJ.
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Khí trong bồn khí trơ có áp suất 113kPa, thể tích 6,8L và nhiệt độ 304K. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?
Đáp án: 0,30, 0.30
Giải thích:Từ pV=nRT, n=pV/(RT)≈0,3mol.
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Một thanh dẫn trong máy phân loại cảm ứng dài 0,5m chuyển động vuông góc với từ trường 0,69T với tốc độ 5,8m/s. Tổng điện trở mạch là 2,5Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Đáp án: 0,80, 0.80
Giải thích:Suất điện động e=Blv, nên I=e/R=Blv/R≈0,8A.
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Ion dương đơn điện tích khối lượng 32u được tăng tốc qua hiệu điện thế 2900V rồi bay vuông góc vào từ trường 0,34T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Đáp án: 12,9, 12.9
Giải thích:Từ qU=mv2/2 và qvB=mv2/r, suy ra r=B12mU/q≈12,9cm.
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Một nguồn 614C tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 16MBq và chu kì bán rã 5730na˘m. Sau thời gian 8595na˘m, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Đáp án: 5,7, 5.7
Giải thích:Dùng A=A02−t/T1/2=16⋅2−1,5≈5,7MBq.
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Một lò tại nguồn chiếu xạ bảo quản có công suất nhiệt 980MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV; giả sử mỗi hạt nhân 235U phân hạch một lần. Khối lượng 235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Đáp án: 1031,6, 1031.6
Giải thích:Tổng năng lượng E=Pt. Số phân hạch N=E/(200MeV), số mol n=N/NA, nên m=235n≈1031,6g.