Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 17 - Công nghiệp thực phẩm

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Trong buồng thanh trùng, một khối nước khối lượng 0,37kg0{,}37\,\mathrm{kg} ở nhiệt độ ban đầu được tăng thêm 29K29\,\mathrm{K}, sau đó có 0,068kg0{,}068\,\mathrm{kg} nước hóa hơi. Bỏ qua thất thoát nhiệt, với 4200J/(kgK)4200\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}2,26106J/kg2{,}26\cdot10^{6}\,\mathrm{J/kg}, tổng nhiệt lượng cần cung cấp gần nhất là

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 17 - Công nghiệp thực phẩm

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Trong buồng thanh trùng, một khối nước khối lượng 0,37kg0{,}37\,\mathrm{kg} ở nhiệt độ ban đầu được tăng thêm 29K29\,\mathrm{K}, sau đó có 0,068kg0{,}068\,\mathrm{kg} nước hóa hơi. Bỏ qua thất thoát nhiệt, với 4200J/(kgK)4200\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}2,26106J/kg2{,}26\cdot10^{6}\,\mathrm{J/kg}, tổng nhiệt lượng cần cung cấp gần nhất là
  • A. 45,1kJ45{,}1\,\mathrm{kJ}
  • B. 198,7kJ198{,}7\,\mathrm{kJ}
  • C. 234,5kJ234{,}5\,\mathrm{kJ}
  • D. 143,1kJ143{,}1\,\mathrm{kJ}

Đáp án: B

Giải thích: Nhiệt lượng gồm hai phần: Q=mcΔT+mhLQ=mc\Delta T+m_\mathrm{h}L. Thay số được Q198,7kJQ\approx 198{,}7\,\mathrm{kJ}.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Một lượng khí trong bồn khí trơ nhận nhiệt lượng 90kJ90\,\mathrm{kJ}. Quy ước A>0A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công 28kJ-28\,\mathrm{kJ}. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
  • A. 28kJ28\,\mathrm{kJ}
  • B. 118kJ118\,\mathrm{kJ}
  • C. 62kJ62\,\mathrm{kJ}
  • D. 90kJ90\,\mathrm{kJ}

Đáp án: C

Giải thích: Theo nguyên lí I với quy ước đã cho, ΔU=Q+A=90+(28)=62kJ\Delta U=Q+A=90+(-28)=62\,\mathrm{kJ}.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Khí trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái p1=120kPa,V1=2,6L,T1=294Kp_1=120\,\mathrm{kPa}, V_1=2{,}6\,\mathrm{L}, T_1=294\,\mathrm{K} sang trạng thái có V2=1,69L,T2=333KV_2=1{,}69\,\mathrm{L}, T_2=333\,\mathrm{K}. Áp suất cuối gần nhất là
  • A. 156,3kPa156{,}3\,\mathrm{kPa}
  • B. 209,1kPa209{,}1\,\mathrm{kPa}
  • C. 184,6kPa184{,}6\,\mathrm{kPa}
  • D. 135,9kPa135{,}9\,\mathrm{kPa}

Đáp án: B

Giải thích: Với lượng khí không đổi, pVT=ha˘ˋng so^ˊ\dfrac{pV}{T}=\mathrm{hằng\ số}, nên p2=p1V1T2/(T1V2)209,1kPap_2=p_1V_1T_2/(T_1V_2)\approx 209{,}1\,\mathrm{kPa}.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Trong bồn khí trơ, thể tích khí là 12L12\,\mathrm{L}, áp suất 136kPa136\,\mathrm{kPa} và nhiệt độ 308K308\,\mathrm{K}. Số phân tử khí xấp xỉ x1023x\cdot10^{23}. Giá trị của xx
  • A. 7,687{,}68
  • B. 3,843{,}84
  • C. 5,765{,}76
  • D. 1,921{,}92

Đáp án: B

Giải thích: Từ pV=NkTpV=NkT, suy ra N=pV/(kT)3,841023N=pV/(kT)\approx 3{,}84\cdot10^{23} phân tử.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Đồ thị biểu diễn một chu trình của khí trong bồn khí trơ. Độ lớn công do khí thực hiện trong một chu trình bằng
  • A. 144J144\,\mathrm{J}
  • B. 288J288\,\mathrm{J}
  • C. 180J180\,\mathrm{J}
  • D. 72J72\,\mathrm{J}

Đáp án: A

Giải thích: Độ lớn công trong chu trình bằng diện tích tam giác trên đồ thị pVp-V: A=12(V2V1)(p2p1)144JA=\dfrac12(V_2-V_1)(p_2-p_1)\approx 144\,\mathrm{J}, vì 1kPaL=1J1\,\mathrm{kPa\cdot L}=1\,\mathrm{J}.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Một hỗn hợp khí trong bồn khí trơ gồm oxygen, nitrogen và argon có áp suất riêng phần lần lượt là 22kPa22\,\mathrm{kPa}, 74kPa74\,\mathrm{kPa}1,3kPa1{,}3\,\mathrm{kPa}. Áp suất của hỗn hợp là
  • A. 75,3kPa75{,}3\,\mathrm{kPa}
  • B. 97,3kPa97{,}3\,\mathrm{kPa}
  • C. 107kPa107\,\mathrm{kPa}
  • D. 96kPa96\,\mathrm{kPa}

Đáp án: B

Giải thích: Theo định luật Dalton, p=pO2+pN2+pAr=97,3kPap=p_\mathrm{O_2}+p_\mathrm{N_2}+p_\mathrm{Ar}=97{,}3\,\mathrm{kPa}.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Nhiệt độ khí trong bồn khí trơ tăng từ 292K292\,\mathrm{K} lên 366K366\,\mathrm{K}. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
  • A. 1,571{,}57
  • B. 0,80{,}8
  • C. 1,251{,}25
  • D. 1,121{,}12

Đáp án: C

Giải thích: Động năng tịnh tiến trung bình Eđ=32kT\overline{E_\mathrm{đ}}=\dfrac32kT tỉ lệ thuận với TT, nên tỉ số bằng T2/T1=1,25T_2/T_1=1{,}25.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Một khí lí tưởng trong bồn khí trơ có khối lượng mol 28g/mol28\,\mathrm{g/mol}316K316\,\mathrm{K}. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
  • A. 919m/s919\,\mathrm{m/s}
  • B. 306m/s306\,\mathrm{m/s}
  • C. 433m/s433\,\mathrm{m/s}
  • D. 530m/s530\,\mathrm{m/s}

Đáp án: D

Giải thích: Dùng vrms=3RT/Mv_\mathrm{rms}=\sqrt{3RT/M}, với MM tính bằng kg/mol\mathrm{kg/mol}, được vrms530m/sv_\mathrm{rms}\approx 530\,\mathrm{m/s}.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Trong phép thử buồng thanh trùng, điện trở công suất 800W800\,\mathrm{W} hoạt động trong 200s200\,\mathrm{s} làm 1kg1\,\mathrm{kg} nước tăng 29K29\,\mathrm{K}. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
  • A. 76,1%76{,}1\,\%
  • B. 60,9%60{,}9\,\%
  • C. 1,5%1{,}5\,\%
  • D. 91,3%91{,}3\,\%

Đáp án: A

Giải thích: Hiệu suất H=mcΔT/(Pt)76,1%H=mc\Delta T/(Pt)\approx 76{,}1\%.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Một đoạn dây của máy phân loại cảm ứng dài 0,32m0{,}32\,\mathrm{m} mang dòng 10A10\,\mathrm{A} đặt trong từ trường đều 0,53T0{,}53\,\mathrm{T}, dây hợp với B\vec B góc 3030\,^\circ. Lực từ có độ lớn
  • A. 1,14N1{,}14\,\mathrm{N}
  • B. 0,85N0{,}85\,\mathrm{N}
  • C. 1,27N1{,}27\,\mathrm{N}
  • D. 1,7N1{,}7\,\mathrm{N}

Đáp án: B

Giải thích: Lực từ F=BIlsinα0,85NF=BIl\sin\alpha\approx 0{,}85\,\mathrm{N}.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Trong bộ phận phân tích của máy phân loại cảm ứng, ion dương đơn điện tích khối lượng 28u28\,\mathrm{u} được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1600V1600\,\mathrm{V}, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,22T0{,}22\,\mathrm{T}. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
  • A. 9,8cm9{,}8\,\mathrm{cm}
  • B. 6,93cm6{,}93\,\mathrm{cm}
  • C. 13,85cm13{,}85\,\mathrm{cm}
  • D. 27,7cm27{,}7\,\mathrm{cm}

Đáp án: C

Giải thích: Sau tăng tốc, qU=mv2/2qU=mv^2/2; trong từ trường, r=mv/(qB)=1B2mU/q13,85cmr=mv/(qB)=\dfrac1B\sqrt{2mU/q}\approx 13{,}85\,\mathrm{cm}.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Một cuộn 100100 vòng, diện tích mỗi vòng 49cm249\,\mathrm{cm^2}, đặt vuông góc với từ trường có B(t)B(t) như hình. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong đoạn từ 0,12s0{,}12\,\mathrm{s} đến 0,32s0{,}32\,\mathrm{s} bằng
  • A. 1,03V1{,}03\,\mathrm{V}
  • B. 0,34V0{,}34\,\mathrm{V}
  • C. 0,69V0{,}69\,\mathrm{V}
  • D. 1,37V1{,}37\,\mathrm{V}

Đáp án: C

Giải thích: Φ=BS\Phi=BS, e=NSΔB/Δt0,69Ve=NS|\Delta B|/\Delta t\approx 0{,}69\,\mathrm{V}.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Cuộn dây của máy phân loại cảm ứng có 140140 vòng, diện tích mỗi vòng 68cm268\,\mathrm{cm^2}, quay đều trong từ trường 0,44T0{,}44\,\mathrm{T} với tần số 50Hz50\,\mathrm{Hz}. Suất điện động cực đại gần nhất là
  • A. 131,6V131{,}6\,\mathrm{V}
  • B. 93,1V93{,}1\,\mathrm{V}
  • C. 20,9V20{,}9\,\mathrm{V}
  • D. 186,1V186{,}1\,\mathrm{V}

Đáp án: A

Giải thích: Với ω=2πf\omega=2\pi f, E0=NBSω131,6VE_0=NBS\omega\approx 131{,}6\,\mathrm{V}.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Trong bộ chọn vận tốc của máy phân loại cảm ứng, điện trường 2,4104V/m2{,}4\cdot10^{4}\,\mathrm{V/m} vuông góc từ trường 0,2T0{,}2\,\mathrm{T}. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,39T0{,}39\,\mathrm{T} và chuyển động tròn bán kính 0,26m0{,}26\,\mathrm{m}. Tỉ số m/qm/|q| của hạt gần nhất là
  • A. 1,69106kg/C1{,}69\cdot10^{-6}\,\mathrm{kg/C}
  • B. 1,1106kg/C1{,}1\cdot10^{-6}\,\mathrm{kg/C}
  • C. 4,22107kg/C4{,}22\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}
  • D. 8,45107kg/C8{,}45\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}

Đáp án: D

Giải thích: Bộ chọn cho v=E/B1v=E/B_1. Trong vùng phân tích, m/q=B2r/v=B1B2r/E8,45107kg/Cm/|q|=B_2r/v=B_1B_2r/E\approx 8{,}45\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Tại nguồn chiếu xạ bảo quản, cho khối lượng nguyên tử 1020Ne\,^{20}_{10}\mathrm{Ne}19,99244u19{,}99244\,\mathrm{u}, mH=1,007825um_\mathrm{H}=1{,}007825\,\mathrm{u}, mn=1,008665um_\mathrm{n}=1{,}008665\,\mathrm{u}, 1uc2=931,5MeV1\,\mathrm{u}c^2=931{,}5\,\mathrm{MeV}. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
  • A. 4,02MeV/nuclon4{,}02\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • B. 160,65MeV/nuclon160{,}65\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • C. 8,03MeV/nuclon8{,}03\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • D. 0,01MeV/nuclon0{,}01\,\mathrm{MeV/nuclon}

Đáp án: C

Giải thích: Độ hụt khối Δm=ZmH+(AZ)mnmnt=0,17246u\Delta m=Zm_\mathrm{H}+(A-Z)m_\mathrm{n}-m_\mathrm{nt}=0{,}17246\,\mathrm{u}. Do đó ε=Δmc2/A8,03MeV/nuclon\varepsilon=\Delta mc^2/A\approx 8{,}03\,\mathrm{MeV/nuclon}.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Một nguồn 54133Xe\,^{133}_{54}\mathrm{Xe} tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 4MBq4\,\mathrm{MBq} và chu kì bán rã 5,24ngaˋy5{,}24\,\mathrm{ngày}. Sau thời gian 10,48ngaˋy10{,}48\,\mathrm{ngày}, hoạt độ còn lại là
  • A. 0,541MBq0{,}541\,\mathrm{MBq}
  • B. 2MBq2\,\mathrm{MBq}
  • C. 1MBq1\,\mathrm{MBq}
  • D. 0,8MBq0{,}8\,\mathrm{MBq}

Đáp án: C

Giải thích: Thời gian bằng 2 chu kì bán rã nên A=A0/22=1MBqA=A_0/2^2=1\,\mathrm{MBq}.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Trong mô hình phản ứng tại nguồn chiếu xạ bảo quản, xét phản ứng 612C+612C1020Ne+24He\,^{12}_{6}\mathrm{C}+\,^{12}_{6}\mathrm{C}\rightarrow\,^{20}_{10}\mathrm{Ne}+\,^{4}_{2}\mathrm{He}. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 12u,12u,19,99244u,4,002603u12\,\mathrm{u}, 12\,\mathrm{u}, 19{,}99244\,\mathrm{u}, 4{,}002603\,\mathrm{u}. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
  • A. 4,62MeV4{,}62\,\mathrm{MeV}
  • B. 6,93MeV6{,}93\,\mathrm{MeV}
  • C. 2,31MeV2{,}31\,\mathrm{MeV}
  • D. 4,62MeV-4{,}62\,\mathrm{MeV}

Đáp án: A

Giải thích: Năng lượng phản ứng Q=(mtrướcmsau)c2=(0,004957)931,54,62MeVQ=(m_\mathrm{trước}-m_\mathrm{sau})c^2=(0{,}004957)\cdot931{,}5\approx 4{,}62\,\mathrm{MeV}. Dấu của QQ cho biết phản ứng tỏa hay thu năng lượng.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Một hệ thống tại nguồn chiếu xạ bảo quản phát công suất điện 430MW430\,\mathrm{MW} với hiệu suất 32%32\,\%. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV200\,\mathrm{MeV}. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
  • A. 2,11019s12{,}1\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • B. 1,341019s11{,}34\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • C. 4,191019s14{,}19\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • D. 1,311020s11{,}31\cdot10^{20}\,\mathrm{s^{-1}}

Đáp án: C

Giải thích: Công suất nhiệt là Pnhit=Pđin/HP_\mathrm{nhiệt}=P_\mathrm{điện}/H. Với 200MeV=3,2041011J200\,\mathrm{MeV}=3{,}204\cdot10^{-11}\,\mathrm{J}, tốc độ phân hạch n=Pnhit/Ef4,191019s1n=P_\mathrm{nhiệt}/E_f\approx 4{,}19\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Trong thí nghiệm tại buồng thanh trùng, một mẫu kim loại khối lượng 0,29kg0{,}29\,\mathrm{kg}90C90\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,42kg0{,}42\,\mathrm{kg} nước ở 22C22\,^\circ\mathrm{C}; nhiệt độ cân bằng đo được là 26,8C26{,}8\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
  • b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 460J/(kgK)460\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}.
  • c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
  • d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng theo bảo toàn năng lượng trong mô hình lí tưởng. b) Đúng, c=mncn(ttn)/[mk(tkt)]460J/(kgK)c=m_\mathrm{n}c_\mathrm{n}(t-t_\mathrm{n})/[m_\mathrm{k}(t_\mathrm{k}-t)]\approx 460\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}. c) Đúng vì một phần nhiệt của kim loại truyền ra môi trường, nên nhiệt nước nhận nhỏ hơn nhiệt kim loại tỏa. d) Sai; tăng khối lượng nước làm nhiệt độ cân bằng tiến gần nhiệt độ ban đầu của nước.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Một lượng khí đơn nguyên tử trong bồn khí trơ chuyển từ trạng thái 1 p1=100kPa,V1=2,9L,T1=304Kp_1=100\,\mathrm{kPa}, V_1=2{,}9\,\mathrm{L}, T_1=304\,\mathrm{K} đến trạng thái 2 có V2=1,74L,T2=349,6KV_2=1{,}74\,\mathrm{L}, T_2=349{,}6\,\mathrm{K}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa191{,}7\,\mathrm{kPa}.
  • b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
  • c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 65,2J65{,}2\,\mathrm{J}.
  • d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng từ pV/T=ha˘ˋng so^ˊpV/T=\mathrm{hằng\ số}. b) Đúng vì T2>T1T_2>T_1. c) Đúng với khí đơn nguyên tử: ΔU=32nR(T2T1)65,2J\Delta U=\dfrac32nR(T_2-T_1)\approx 65{,}2\,\mathrm{J}. d) Sai vì công phụ thuộc đường biến đổi trên đồ thị pVp-V.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Trong mô hình của máy phân loại cảm ứng, một thanh dẫn dài 0,45m0{,}45\,\mathrm{m} trượt đều với tốc độ 4,8m/s4{,}8\,\mathrm{m/s} trên hai ray trong từ trường đều 0,5T0{,}5\,\mathrm{T} vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2,2Ω2{,}2\,\mathrm{\Omega}. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,08V1{,}08\,\mathrm{V}.
  • b) Cường độ dòng điện trong mạch là 0,49A0{,}49\,\mathrm{A}.
  • c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
  • d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,53W0{,}53\,\mathrm{W}.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) e=Blv=1,08Ve=Blv=1{,}08\,\mathrm{V}. b) I=e/R=0,49AI=e/R=0{,}49\,\mathrm{A}. c) Sai; theo Lenz, lực từ cản chuyển động. d) Đúng, ở tốc độ không đổi Fv=eI=I2R0,53WFv=eI=I^2R\approx 0{,}53\,\mathrm{W}.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Một mẫu 1532P\,^{32}_{15}\mathrm{P} dùng tại nguồn chiếu xạ bảo quản có chu kì bán rã 14,3ngaˋy14{,}3\,\mathrm{ngày} và hoạt độ ban đầu 8MBq8\,\mathrm{MBq}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Sau thời gian 28,6ngaˋy28{,}6\,\mathrm{ngày}, hoạt độ còn 2MBq2\,\mathrm{MBq}.
  • b) Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/20,0485ngaˋy1\lambda=\ln2/T_{1/2}\approx 0{,}0485\,\mathrm{ngày^{-1}}.
  • c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
  • d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng vì sau hai chu kì bán rã, A=A0/4=2MBqA=A_0/4=2\,\mathrm{MBq}. b) Đúng theo λ=ln2/T1/2\lambda=\ln2/T_{1/2}. c) Sai, phân rã của từng hạt nhân có tính ngẫu nhiên. d) Đúng vì A=λNA=\lambda N.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Trong buồng thanh trùng, cần làm 0,34kg0{,}34\,\mathrm{kg} nước tăng thêm 35K35\,\mathrm{K} rồi hóa hơi 0,044kg0{,}044\,\mathrm{kg} nước. Cho c=4200J/(kgK)c=4200\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}, L=2,26106J/kgL=2{,}26\cdot10^6\,\mathrm{J/kg}. Tổng nhiệt lượng bằng bao nhiêu kJ, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 149,4, 149.4

Giải thích: Áp dụng cân bằng năng lượng theo các giai đoạn, kết quả là 149,4kJ149{,}4\,\mathrm{kJ}.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Khí trong bồn khí trơ có áp suất 113kPa113\,\mathrm{kPa}, thể tích 6,8L6{,}8\,\mathrm{L} và nhiệt độ 304K304\,\mathrm{K}. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?

Đáp án: 0,30, 0.30

Giải thích: Từ pV=nRTpV=nRT, n=pV/(RT)0,3moln=pV/(RT)\approx 0{,}3\,\mathrm{mol}.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Một thanh dẫn trong máy phân loại cảm ứng dài 0,5m0{,}5\,\mathrm{m} chuyển động vuông góc với từ trường 0,69T0{,}69\,\mathrm{T} với tốc độ 5,8m/s5{,}8\,\mathrm{m/s}. Tổng điện trở mạch là 2,5Ω2{,}5\,\mathrm{\Omega}. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?

Đáp án: 0,80, 0.80

Giải thích: Suất điện động e=Blve=Blv, nên I=e/R=Blv/R0,8AI=e/R=Blv/R\approx 0{,}8\,\mathrm{A}.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Ion dương đơn điện tích khối lượng 32u32\,\mathrm{u} được tăng tốc qua hiệu điện thế 2900V2900\,\mathrm{V} rồi bay vuông góc vào từ trường 0,34T0{,}34\,\mathrm{T}. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 12,9, 12.9

Giải thích: Từ qU=mv2/2qU=mv^2/2qvB=mv2/rqvB=mv^2/r, suy ra r=1B2mU/q12,9cmr=\dfrac1B\sqrt{2mU/q}\approx 12{,}9\,\mathrm{cm}.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Một nguồn 614C\,^{14}_{6}\mathrm{C} tại nguồn chiếu xạ bảo quản có hoạt độ ban đầu 16MBq16\,\mathrm{MBq} và chu kì bán rã 5730na˘m5730\,\mathrm{năm}. Sau thời gian 8595na˘m8595\,\mathrm{năm}, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 5,7, 5.7

Giải thích: Dùng A=A02t/T1/2=1621,55,7MBqA=A_0 2^{-t/T_{1/2}}=16\cdot2^{-1{,}5}\approx 5{,}7\,\mathrm{MBq}.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Một lò tại nguồn chiếu xạ bảo quản có công suất nhiệt 980MW980\,\mathrm{MW} và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200MeV200\,\mathrm{MeV}; giả sử mỗi hạt nhân 235U\,^235\mathrm{U} phân hạch một lần. Khối lượng 235U\,^235\mathrm{U} đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 1031,6, 1031.6

Giải thích: Tổng năng lượng E=PtE=P t. Số phân hạch N=E/(200MeV)N=E/(200\,\mathrm{MeV}), số mol n=N/NAn=N/N_A, nên m=235n1031,6gm=235n\approx 1031{,}6\,\mathrm{g}.