Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 16 - Giao thông điện
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 16 - Giao thông điện
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 16 - Giao thông điện
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
- b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ .
- c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
- d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ .
- b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
- c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ .
- d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là .
- b) Cường độ dòng điện trong mạch là .
- c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
- d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt .
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Sau thời gian , hoạt độ còn .
- b) Hằng số phóng xạ có giá trị .
- c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
- d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 24,5, 24.5
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 0,29, 0.29
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0,72, 0.72
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 12,6, 12.6
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 5,3, 5.3
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 1010,6, 1010.6