Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp
☰

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 16 - Giao thông điện

⏱ 50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Trong phép kiểm tra hệ thống làm mát pin, một mẫu kim loại khối lượng 0,21 kg0{,}21\,\mathrm{kg}, nhiệt dung riêng 390 J/(kg⋅K)390\,\mathrm{J/(kg\cdot K)} ở 92 ∘C92\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,41 kg0{,}41\,\mathrm{kg} nước ở 23 ∘C23\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua nhiệt lượng kế và thất thoát, nhiệt độ cân bằng gần nhất là

Chọn một đáp án

Tải đề luyện tập (PDF)

Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và hướng tự kiểm tra

Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.

1Xem đáp án và hướng giải câu 1
Trong phép kiểm tra hệ thống làm mát pin, một mẫu kim loại khối lượng 0,21 kg0{,}21\,\mathrm{kg}, nhiệt dung riêng 390 J/(kg⋅K)390\,\mathrm{J/(kg\cdot K)} ở 92 ∘C92\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,41 kg0{,}41\,\mathrm{kg} nước ở 23 ∘C23\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua nhiệt lượng kế và thất thoát, nhiệt độ cân bằng gần nhất là
  • A. 26,1 ∘C26{,}1\,^\circ\mathrm{C}
  • B. 23,1 ∘C23{,}1\,^\circ\mathrm{C}
  • C. 30,1 ∘C30{,}1\,^\circ\mathrm{C}
  • D. 57,5 ∘C57{,}5\,^\circ\mathrm{C}

Đáp án: A

Giải thích: Cân bằng nhiệt: mkck(tk−t)=mncn(t−tn)m_\mathrm{k}c_\mathrm{k}(t_\mathrm{k}-t)=m_\mathrm{n}c_\mathrm{n}(t-t_\mathrm{n}), suy ra t≈26,1∘Ct\approx 26{,}1^\circ\mathrm{C}.
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
Một lượng khí trong túi khí an toàn nhận nhiệt lượng 85 kJ85\,\mathrm{kJ}. Quy ước A>0A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công 21 kJ21\,\mathrm{kJ}. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
  • A. 21 kJ21\,\mathrm{kJ}
  • B. 85 kJ85\,\mathrm{kJ}
  • C. 64 kJ64\,\mathrm{kJ}
  • D. 106 kJ106\,\mathrm{kJ}

Đáp án: D

Giải thích: Theo nguyên lí I với quy ước đã cho, ΔU=Q+A=85+(21)=106 kJ\Delta U=Q+A=85+(21)=106\,\mathrm{kJ}.
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
Khí trong túi khí an toàn chuyển từ trạng thái p1=115 kPa,V1=2,45 L,T1=293 Kp_1=115\,\mathrm{kPa}, V_1=2{,}45\,\mathrm{L}, T_1=293\,\mathrm{K} sang trạng thái có V2=1,74 L,T2=331 KV_2=1{,}74\,\mathrm{L}, T_2=331\,\mathrm{K}. Áp suất cuối gần nhất là
  • A. 183 kPa183\,\mathrm{kPa}
  • B. 129,9 kPa129{,}9\,\mathrm{kPa}
  • C. 162 kPa162\,\mathrm{kPa}
  • D. 149,4 kPa149{,}4\,\mathrm{kPa}

Đáp án: A

Giải thích: Với lượng khí không đổi, pVT=ha˘ˋng so^ˊ\dfrac{pV}{T}=\mathrm{hằng\ số}, nên p2=p1V1T2/(T1V2)≈183 kPap_2=p_1V_1T_2/(T_1V_2)\approx 183\,\mathrm{kPa}.
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
Trong túi khí an toàn, thể tích khí là 11,5 L11{,}5\,\mathrm{L}, áp suất 132 kPa132\,\mathrm{kPa} và nhiệt độ 306 K306\,\mathrm{K}. Số phân tử khí xấp xỉ x⋅1023x\cdot10^{23}. Giá trị của xx là
  • A. 3,593{,}59
  • B. 1,81{,}8
  • C. 5,395{,}39
  • D. 7,197{,}19

Đáp án: A

Giải thích: Từ pV=NkTpV=NkT, suy ra N=pV/(kT)≈3,59⋅1023N=pV/(kT)\approx 3{,}59\cdot10^{23} phân tử.
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
Trong phép khảo sát túi khí an toàn, hai lượng khí có cùng số mol biến đổi đẳng áp, đồ thị V−TV-T như hình. Tỉ số áp suất pX/pYp_X/p_Y là
  • A. 0,810{,}81
  • B. 00
  • C. 1,231{,}23
  • D. 0,030{,}03

Đáp án: C

Giải thích: Với quá trình đẳng áp, hệ số góc V/T=nR/pV/T=nR/p, nên pX/pY=kY/kX=1,23p_X/p_Y=k_Y/k_X=1{,}23.
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
Khí trong túi khí an toàn có khối lượng mol 34 g/mol34\,\mathrm{g/mol}, áp suất 145 kPa145\,\mathrm{kPa} và nhiệt độ 313 K313\,\mathrm{K}. Khối lượng riêng gần nhất của khí là
  • A. 55,75 kg/m355{,}75\,\mathrm{kg/m^3}
  • B. 2,46 kg/m32{,}46\,\mathrm{kg/m^3}
  • C. 1,33 kg/m31{,}33\,\mathrm{kg/m^3}
  • D. 1,9 kg/m31{,}9\,\mathrm{kg/m^3}

Đáp án: D

Giải thích: Từ pV=nRT=mRT/MpV=nRT=mRT/M, suy ra ρ=m/V=pM/(RT)≈1,9 kg/m3\rho=m/V=pM/(RT)\approx 1{,}9\,\mathrm{kg/m^3}.
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
Nhiệt độ khí trong túi khí an toàn tăng từ 289 K289\,\mathrm{K} lên 362 K362\,\mathrm{K}. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
  • A. 0,80{,}8
  • B. 1,571{,}57
  • C. 1,251{,}25
  • D. 1,121{,}12

Đáp án: C

Giải thích: Động năng tịnh tiến trung bình Eđ‾=32kT\overline{E_\mathrm{đ}}=\dfrac32kT tỉ lệ thuận với TT, nên tỉ số bằng T2/T1=1,25T_2/T_1=1{,}25.
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
Một khí lí tưởng trong túi khí an toàn có khối lượng mol 26 g/mol26\,\mathrm{g/mol} ở 312 K312\,\mathrm{K}. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
  • A. 316 m/s316\,\mathrm{m/s}
  • B. 447 m/s447\,\mathrm{m/s}
  • C. 547 m/s547\,\mathrm{m/s}
  • D. 947 m/s947\,\mathrm{m/s}

Đáp án: C

Giải thích: Dùng vrms=3RT/Mv_\mathrm{rms}=\sqrt{3RT/M}, với MM tính bằng kg/mol\mathrm{kg/mol}, được vrms≈547 m/sv_\mathrm{rms}\approx 547\,\mathrm{m/s}.
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
Trong phép thử hệ thống làm mát pin, điện trở công suất 775 W775\,\mathrm{W} hoạt động trong 195 s195\,\mathrm{s} làm 1,15 kg1{,}15\,\mathrm{kg} nước tăng 28 K28\,\mathrm{K}. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
  • A. 71,6 %71{,}6\,\%
  • B. 1,7 %1{,}7\,\%
  • C. 89,5 %89{,}5\,\%
  • D. 107,4 %107{,}4\,\%

Đáp án: C

Giải thích: Hiệu suất H=mcΔT/(Pt)≈89,5%H=mc\Delta T/(Pt)\approx 89{,}5\%.
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
Khung dây trong động cơ điện kéo có 4646 vòng, diện tích mỗi vòng 38 cm238\,\mathrm{cm^2}, dòng điện 1,8 A1{,}8\,\mathrm{A}. Pháp tuyến khung hợp với từ trường 0,36 T0{,}36\,\mathrm{T} góc 50 ∘50\,^\circ. Mômen lực từ là
  • A. 0,087 N⋅m0{,}087\,\mathrm{N\cdot m}
  • B. 0,174 N⋅m0{,}174\,\mathrm{N\cdot m}
  • C. 0,113 N⋅m0{,}113\,\mathrm{N\cdot m}
  • D. 0,043 N⋅m0{,}043\,\mathrm{N\cdot m}

Đáp án: A

Giải thích: Mômen lực M=NISBsin⁡α≈0,087 N⋅mM=NISB\sin\alpha\approx 0{,}087\,\mathrm{N\cdot m}.
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
Trong bộ phận phân tích của động cơ điện kéo, ion dương đơn điện tích khối lượng 26 u26\,\mathrm{u} được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế 1500 V1500\,\mathrm{V}, rồi bay vuông góc vào từ trường 0,21 T0{,}21\,\mathrm{T}. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
  • A. 27,08 cm27{,}08\,\mathrm{cm}
  • B. 13,54 cm13{,}54\,\mathrm{cm}
  • C. 9,57 cm9{,}57\,\mathrm{cm}
  • D. 6,77 cm6{,}77\,\mathrm{cm}

Đáp án: B

Giải thích: Sau tăng tốc, qU=mv2/2qU=mv^2/2; trong từ trường, r=mv/(qB)=1B2mU/q≈13,54 cmr=mv/(qB)=\dfrac1B\sqrt{2mU/q}\approx 13{,}54\,\mathrm{cm}.
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
Từ thông qua mỗi vòng dây của cuộn trong động cơ điện kéo biến thiên theo đồ thị. Cuộn có 9595 vòng. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khoảng từ 00 đến 0,13 s0{,}13\,\mathrm{s} là
  • A. 0,77 V0{,}77\,\mathrm{V}
  • B. 1,11 V1{,}11\,\mathrm{V}
  • C. 3,07 V3{,}07\,\mathrm{V}
  • D. 1,53 V1{,}53\,\mathrm{V}

Đáp án: D

Giải thích: Theo Faraday, e=N∣ΔΦ∣/Δt=95⋅2,1⋅10−3/0,13≈1,53 Ve=N|\Delta\Phi|/\Delta t=95\cdot 2{,}1\cdot10^{-3}/0{,}13\approx 1{,}53\,\mathrm{V}.
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
Cuộn dây của động cơ điện kéo có 135135 vòng, diện tích mỗi vòng 66 cm266\,\mathrm{cm^2}, quay đều trong từ trường 0,43 T0{,}43\,\mathrm{T} với tần số 56 Hz56\,\mathrm{Hz}. Suất điện động cực đại gần nhất là
  • A. 21,5 V21{,}5\,\mathrm{V}
  • B. 95,3 V95{,}3\,\mathrm{V}
  • C. 134,8 V134{,}8\,\mathrm{V}
  • D. 190,6 V190{,}6\,\mathrm{V}

Đáp án: C

Giải thích: Với ω=2πf\omega=2\pi f, E0=NBSω≈134,8 VE_0=NBS\omega\approx 134{,}8\,\mathrm{V}.
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
Trong bộ chọn vận tốc của động cơ điện kéo, điện trường 2,3⋅104 V/m2{,}3\cdot10^{4}\,\mathrm{V/m} vuông góc từ trường 0,23 T0{,}23\,\mathrm{T}. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích 0,38 T0{,}38\,\mathrm{T} và chuyển động tròn bán kính 0,25 m0{,}25\,\mathrm{m}. Tỉ số m/∣q∣m/|q| của hạt gần nhất là
  • A. 1,24⋅10−6 kg/C1{,}24\cdot10^{-6}\,\mathrm{kg/C}
  • B. 1,9⋅10−6 kg/C1{,}9\cdot10^{-6}\,\mathrm{kg/C}
  • C. 4,75⋅10−7 kg/C4{,}75\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}
  • D. 9,5⋅10−7 kg/C9{,}5\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}

Đáp án: D

Giải thích: Bộ chọn cho v=E/B1v=E/B_1. Trong vùng phân tích, m/∣q∣=B2r/v=B1B2r/E≈9,5⋅10−7 kg/Cm/|q|=B_2r/v=B_1B_2r/E\approx 9{,}5\cdot10^{-7}\,\mathrm{kg/C}.
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
Tại thiết bị kiểm tra vật liệu, cho khối lượng nguyên tử  816O\,^{16}_{8}\mathrm{O} là 15,994915 u15{,}994915\,\mathrm{u}, mH=1,007825 um_\mathrm{H}=1{,}007825\,\mathrm{u}, mn=1,008665 um_\mathrm{n}=1{,}008665\,\mathrm{u}, 1 uc2=931,5 MeV1\,\mathrm{u}c^2=931{,}5\,\mathrm{MeV}. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
  • A. 7,98 MeV/nuclon7{,}98\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • B. 127,62 MeV/nuclon127{,}62\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • C. 0,01 MeV/nuclon0{,}01\,\mathrm{MeV/nuclon}
  • D. 3,99 MeV/nuclon3{,}99\,\mathrm{MeV/nuclon}

Đáp án: A

Giải thích: Độ hụt khối Δm=ZmH+(A−Z)mn−mnt=0,13701 u\Delta m=Zm_\mathrm{H}+(A-Z)m_\mathrm{n}-m_\mathrm{nt}=0{,}13701\,\mathrm{u}. Do đó ε=Δmc2/A≈7,98 MeV/nuclon\varepsilon=\Delta mc^2/A\approx 7{,}98\,\mathrm{MeV/nuclon}.
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
Một nguồn  4399mTc\,^{99m}_{43}\mathrm{Tc} tại thiết bị kiểm tra vật liệu có hoạt độ ban đầu 3,8 MBq3{,}8\,\mathrm{MBq} và chu kì bán rã 6,01 giờ6{,}01\,\mathrm{giờ}. Sau thời gian 30,05 giờ30{,}05\,\mathrm{giờ}, hoạt độ còn lại là
  • A. 0,119 MBq0{,}119\,\mathrm{MBq}
  • B. 0,475 MBq0{,}475\,\mathrm{MBq}
  • C. 0,238 MBq0{,}238\,\mathrm{MBq}
  • D. 0,026 MBq0{,}026\,\mathrm{MBq}

Đáp án: A

Giải thích: Thời gian bằng 5 chu kì bán rã nên A=A0/25=0,119 MBqA=A_0/2^5=0{,}119\,\mathrm{MBq}.
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
Trong mô hình phản ứng tại thiết bị kiểm tra vật liệu, xét phản ứng  714N+ 24He→ 817O+ 11H\,^{14}_{7}\mathrm{N}+\,^{4}_{2}\mathrm{He}\rightarrow\,^{17}_{8}\mathrm{O}+\,^{1}_{1}\mathrm{H}. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là 14,003074 u,4,002603 u,16,999132 u,1,007825 u14{,}003074\,\mathrm{u}, 4{,}002603\,\mathrm{u}, 16{,}999132\,\mathrm{u}, 1{,}007825\,\mathrm{u}. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
  • A. −1,79 MeV-1{,}79\,\mathrm{MeV}
  • B. 1,19 MeV1{,}19\,\mathrm{MeV}
  • C. −1,19 MeV-1{,}19\,\mathrm{MeV}
  • D. −0,6 MeV-0{,}6\,\mathrm{MeV}

Đáp án: C

Giải thích: Năng lượng phản ứng Q=(mtrước−msau)c2=(−0,00128)⋅931,5≈−1,19 MeVQ=(m_\mathrm{trước}-m_\mathrm{sau})c^2=(-0{,}00128)\cdot931{,}5\approx -1{,}19\,\mathrm{MeV}. Dấu của QQ cho biết phản ứng tỏa hay thu năng lượng.
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
Một hệ thống tại thiết bị kiểm tra vật liệu phát công suất điện 410 MW410\,\mathrm{MW} với hiệu suất 35 %35\,\%. Mỗi phân hạch giải phóng 200 MeV200\,\mathrm{MeV}. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
  • A. 3,66⋅1019 s−13{,}66\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • B. 1,83⋅1019 s−11{,}83\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}
  • C. 1,04⋅1020 s−11{,}04\cdot10^{20}\,\mathrm{s^{-1}}
  • D. 1,28⋅1019 s−11{,}28\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}

Đáp án: A

Giải thích: Công suất nhiệt là Pnhiệt=Pđiện/HP_\mathrm{nhiệt}=P_\mathrm{điện}/H. Với 200 MeV=3,204⋅10−11 J200\,\mathrm{MeV}=3{,}204\cdot10^{-11}\,\mathrm{J}, tốc độ phân hạch n=Pnhiệt/Ef≈3,66⋅1019 s−1n=P_\mathrm{nhiệt}/E_f\approx 3{,}66\cdot10^{19}\,\mathrm{s^{-1}}.
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Trong thí nghiệm tại hệ thống làm mát pin, một mẫu kim loại khối lượng 0,28 kg0{,}28\,\mathrm{kg} ở 90 ∘C90\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,4 kg0{,}4\,\mathrm{kg} nước ở 22 ∘C22\,^\circ\mathrm{C}; nhiệt độ cân bằng đo được là 27,1 ∘C27{,}1\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
  • b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 490 J/(kg⋅K)490\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}.
  • c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
  • d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng theo bảo toàn năng lượng trong mô hình lí tưởng. b) Đúng, c=mncn(t−tn)/[mk(tk−t)]≈490 J/(kg⋅K)c=m_\mathrm{n}c_\mathrm{n}(t-t_\mathrm{n})/[m_\mathrm{k}(t_\mathrm{k}-t)]\approx 490\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}. c) Đúng vì một phần nhiệt của kim loại truyền ra môi trường, nên nhiệt nước nhận nhỏ hơn nhiệt kim loại tỏa. d) Sai; tăng khối lượng nước làm nhiệt độ cân bằng tiến gần nhiệt độ ban đầu của nước.
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Một lượng khí đơn nguyên tử trong túi khí an toàn chuyển từ trạng thái 1 p1=100 kPa,V1=2,8 L,T1=303 Kp_1=100\,\mathrm{kPa}, V_1=2{,}8\,\mathrm{L}, T_1=303\,\mathrm{K} đến trạng thái 2 có V2=1,68 L,T2=348,4 KV_2=1{,}68\,\mathrm{L}, T_2=348{,}4\,\mathrm{K}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7 kPa191{,}7\,\mathrm{kPa}.
  • b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
  • c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 63 J63\,\mathrm{J}.
  • d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng từ pV/T=ha˘ˋng so^ˊpV/T=\mathrm{hằng\ số}. b) Đúng vì T2>T1T_2>T_1. c) Đúng với khí đơn nguyên tử: ΔU=32nR(T2−T1)≈63 J\Delta U=\dfrac32nR(T_2-T_1)\approx 63\,\mathrm{J}. d) Sai vì công phụ thuộc đường biến đổi trên đồ thị p−Vp-V.
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Trong mô hình của động cơ điện kéo, một thanh dẫn dài 0,45 m0{,}45\,\mathrm{m} trượt đều với tốc độ 4,6 m/s4{,}6\,\mathrm{m/s} trên hai ray trong từ trường đều 0,56 T0{,}56\,\mathrm{T} vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là 2 Ω2\,\mathrm{\Omega}. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,16 V1{,}16\,\mathrm{V}.
  • b) Cường độ dòng điện trong mạch là 0,58 A0{,}58\,\mathrm{A}.
  • c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
  • d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,67 W0{,}67\,\mathrm{W}.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) e=Blv=1,16 Ve=Blv=1{,}16\,\mathrm{V}. b) I=e/R=0,58 AI=e/R=0{,}58\,\mathrm{A}. c) Sai; theo Lenz, lực từ cản chuyển động. d) Đúng, ở tốc độ không đổi Fv=eI=I2R≈0,67 WFv=eI=I^2R\approx 0{,}67\,\mathrm{W}.
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
Một mẫu  1124Na\,^{24}_{11}\mathrm{Na} dùng tại thiết bị kiểm tra vật liệu có chu kì bán rã 15 giờ15\,\mathrm{giờ} và hoạt độ ban đầu 9,5 MBq9{,}5\,\mathrm{MBq}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
  • a) Sau thời gian 30 giờ30\,\mathrm{giờ}, hoạt độ còn 2,38 MBq2{,}38\,\mathrm{MBq}.
  • b) Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln⁡2/T1/2≈0,0462 giờ−1\lambda=\ln2/T_{1/2}\approx 0{,}0462\,\mathrm{giờ^{-1}}.
  • c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
  • d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng vì sau hai chu kì bán rã, A=A0/4=2,38 MBqA=A_0/4=2{,}38\,\mathrm{MBq}. b) Đúng theo λ=ln⁡2/T1/2\lambda=\ln2/T_{1/2}. c) Sai, phân rã của từng hạt nhân có tính ngẫu nhiên. d) Đúng vì A=λNA=\lambda N.
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Một mẫu trong hệ thống làm mát pin khối lượng 0,23 kg0{,}23\,\mathrm{kg}, nhiệt dung riêng 380 J/(kg⋅K)380\,\mathrm{J/(kg\cdot K)} ở 100 ∘C100\,^\circ\mathrm{C} được thả vào 0,35 kg0{,}35\,\mathrm{kg} nước ở 20 ∘C20\,^\circ\mathrm{C}. Bỏ qua thất thoát. Nhiệt độ cân bằng bằng bao nhiêu °C, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 24,5, 24.5

Giải thích: Cân bằng nhiệt cho t=24,5∘Ct=24{,}5^\circ\mathrm{C}.
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Khí trong túi khí an toàn có áp suất 111 kPa111\,\mathrm{kPa}, thể tích 6,6 L6{,}6\,\mathrm{L} và nhiệt độ 303 K303\,\mathrm{K}. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?

Đáp án: 0,29, 0.29

Giải thích: Từ pV=nRTpV=nRT, n=pV/(RT)≈0,29 moln=pV/(RT)\approx 0{,}29\,\mathrm{mol}.
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Một thanh dẫn trong động cơ điện kéo dài 0,53 m0{,}53\,\mathrm{m} chuyển động vuông góc với từ trường 0,68 T0{,}68\,\mathrm{T} với tốc độ 5,6 m/s5{,}6\,\mathrm{m/s}. Tổng điện trở mạch là 2,8 Ω2{,}8\,\mathrm{\Omega}. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?

Đáp án: 0,72, 0.72

Giải thích: Suất điện động e=Blve=Blv, nên I=e/R=Blv/R≈0,72 AI=e/R=Blv/R\approx 0{,}72\,\mathrm{A}.
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Ion dương đơn điện tích khối lượng 30 u30\,\mathrm{u} được tăng tốc qua hiệu điện thế 2800 V2800\,\mathrm{V} rồi bay vuông góc vào từ trường 0,33 T0{,}33\,\mathrm{T}. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 12,6, 12.6

Giải thích: Từ qU=mv2/2qU=mv^2/2 và qvB=mv2/rqvB=mv^2/r, suy ra r=1B2mU/q≈12,6 cmr=\dfrac1B\sqrt{2mU/q}\approx 12{,}6\,\mathrm{cm}.
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Một nguồn  77192Ir\,^{192}_{77}\mathrm{Ir} tại thiết bị kiểm tra vật liệu có hoạt độ ban đầu 15 MBq15\,\mathrm{MBq} và chu kì bán rã 73,8 ngaˋy73{,}8\,\mathrm{ngày}. Sau thời gian 110,7 ngaˋy110{,}7\,\mathrm{ngày}, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 5,3, 5.3

Giải thích: Dùng A=A02−t/T1/2=15⋅2−1,5≈5,3 MBqA=A_0 2^{-t/T_{1/2}}=15\cdot2^{-1{,}5}\approx 5{,}3\,\mathrm{MBq}.
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Một lò tại thiết bị kiểm tra vật liệu có công suất nhiệt 960 MW960\,\mathrm{MW} và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng 200 MeV200\,\mathrm{MeV}; giả sử mỗi hạt nhân  235U\,^235\mathrm{U} phân hạch một lần. Khối lượng  235U\,^235\mathrm{U} đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?

Đáp án: 1010,6, 1010.6

Giải thích: Tổng năng lượng E=PtE=P t. Số phân hạch N=E/(200 MeV)N=E/(200\,\mathrm{MeV}), số mol n=N/NAn=N/N_A, nên m=235n≈1010,6 gm=235n\approx 1010{,}6\,\mathrm{g}.