Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí nâng cao số 15 - Hàng không và vũ trụ
Đề luyện thi Vật lí theo cấu trúc thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn. Nội dung phân hóa cao, gắn với bối cảnh hàng không và vũ trụ, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
Bộ gia nhiệt của khoang điều nhiệt vệ tinh có hiệu suất
74%. Để làm một chi tiết khối lượng
0,78kg, nhiệt dung riêng
900J/(kg⋅K) tăng nhiệt độ thêm
47K, điện năng tối thiểu tiêu thụ là
A. 44,6kJ
B. 33kJ
C. 53,5kJ
D. 60,3kJ
Câu 2.
Một lượng khí trong bình khí trên tàu thăm dò nhận nhiệt lượng
80kJ. Quy ước
A>0 khi ngoại lực thực hiện công lên khí. Trong quá trình, khí có công
−24kJ. Độ biến thiên nội năng của khí bằng
A. 24kJ
B. 80kJ
C. 104kJ
D. 56kJ
Câu 3.
Khí trong bình khí trên tàu thăm dò chuyển từ trạng thái
p1=110kPa,V1=2,3L,T1=292K sang trạng thái có
V2=1,59L,T2=329K. Áp suất cuối gần nhất là
A. 179,6kPa
B. 142,5kPa
C. 159,4kPa
D. 123,9kPa
Câu 4.
Trong bình khí trên tàu thăm dò, thể tích khí là
11L, áp suất
128kPa và nhiệt độ
304K. Số phân tử khí xấp xỉ
x⋅1023. Giá trị của
x là
A. 6,71
B. 5,03
C. 1,68
D. 3,36
Câu 5.
Trong phép khảo sát bình khí trên tàu thăm dò, hai lượng khí lí tưởng có cùng số mol được giữ ở thể tích không đổi; đồ thị
p−T như hình. Tỉ số thể tích
V1/V2 của khí ứng với đường 1 và đường 2 là
A. 0,62
B. 0,14
C. 1,58
D. 0,63

Câu 6.
Một hỗn hợp khí trong bình khí trên tàu thăm dò gồm oxygen, nitrogen và argon có áp suất riêng phần lần lượt là
20kPa,
72kPa và
1,4kPa. Áp suất của hỗn hợp là
A. 73,4kPa
B. 102,7kPa
C. 93,4kPa
D. 92kPa
Câu 7.
Nhiệt độ khí trong bình khí trên tàu thăm dò tăng từ
286K lên
358K. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử ở trạng thái sau và trước là
A. 1,12
B. 1,25
C. 0,8
D. 1,57
Câu 8.
Một khí lí tưởng trong bình khí trên tàu thăm dò có khối lượng mol
24g/mol ở
308K. Tốc độ căn quân phương của phân tử khí gần nhất là
A. 462m/s
B. 980m/s
C. 566m/s
D. 327m/s
Câu 9.
Trong phép thử khoang điều nhiệt vệ tinh, điện trở công suất
750W hoạt động trong
190s làm
1,1kg nước tăng
27K. Bỏ qua nhiệt dung bình, hiệu suất truyền nhiệt là
A. 1,7%
B. 87,5%
C. 105%
D. 70%
Câu 10.
Khung dây trong bộ ổn định từ trường có
44 vòng, diện tích mỗi vòng
37cm2, dòng điện
1,7A. Pháp tuyến khung hợp với từ trường
0,34T góc
45∘. Mômen lực từ là
A. 0,133N⋅m
B. 0,067N⋅m
C. 0,033N⋅m
D. 0,094N⋅m
Câu 11.
Trong bộ phận phân tích của bộ ổn định từ trường, ion dương đơn điện tích khối lượng
24u được tăng tốc từ nghỉ qua hiệu điện thế
1400V, rồi bay vuông góc vào từ trường
0,2T. Bán kính quỹ đạo gần nhất là
A. 9,33cm
B. 6,6cm
C. 26,39cm
D. 13,2cm
Câu 12.
Một khung
90 vòng đặt vuông góc với từ trường đều
0,64T; diện tích mỗi vòng biến thiên theo đồ thị. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khoảng
0,12s đến
0,37s là
A. 1,04V
B. 2,07V
C. 0,52V
D. 1,77V

Câu 13.
Cuộn dây của bộ ổn định từ trường có
130 vòng, diện tích mỗi vòng
64cm2, quay đều trong từ trường
0,42T với tần số
54Hz. Suất điện động cực đại gần nhất là
A. 167,7V
B. 18,9V
C. 83,8V
D. 118,6V
Câu 14.
Trong bộ chọn vận tốc của bộ ổn định từ trường, điện trường
2,2⋅104V/m vuông góc từ trường
0,22T. Hạt đi thẳng sau đó vào vùng từ trường phân tích
0,37T và chuyển động tròn bán kính
0,24m. Tỉ số
m/∣q∣ của hạt gần nhất là
A. 4,44⋅10−7kg/C
B. 1,78⋅10−6kg/C
C. 8,88⋅10−7kg/C
D. 1,15⋅10−6kg/C
Câu 15.
Tại nguồn điện đồng vị, cho khối lượng nguyên tử
612C là
12u,
mH=1,007825u,
mn=1,008665u,
1uc2=931,5MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân gần nhất là
A. 3,84MeV/nuclon
B. 92,16MeV/nuclon
C. 7,68MeV/nuclon
D. 0,01MeV/nuclon
Câu 16.
Một nguồn
53131I tại nguồn điện đồng vị có hoạt độ ban đầu
3,6MBq và chu kì bán rã
8,04ngaˋy. Sau thời gian
32,16ngaˋy, hoạt độ còn lại là
A. 0,45MBq
B. 0,225MBq
C. 0,066MBq
D. 0,514MBq
Câu 17.
Trong mô hình phản ứng tại nguồn điện đồng vị, xét phản ứng
510B+01n→37Li+24He. Cho các khối lượng nguyên tử tương ứng lần lượt là
10,012937u,1,008665u,7,016004u,4,002603u. Năng lượng của phản ứng gần nhất là
A. 4,18MeV
B. 2,79MeV
C. 1,39MeV
D. −2,79MeV
Câu 18.
Một hệ thống tại nguồn điện đồng vị phát công suất điện
390MW với hiệu suất
34%. Mỗi phân hạch giải phóng
200MeV. Số phân hạch xảy ra trong mỗi giây gần nhất là
A. 1,05⋅1020s−1
B. 3,58⋅1019s−1
C. 1,22⋅1019s−1
D. 1,79⋅1019s−1
Câu 19.
Trong thí nghiệm tại khoang điều nhiệt vệ tinh, một mẫu kim loại khối lượng
0,27kg ở
90∘C được thả vào
0,44kg nước ở
22∘C; nhiệt độ cân bằng đo được là
26,5∘C. Bỏ qua thất thoát và nhiệt dung bình. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Nhiệt lượng kim loại tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào.
b) Nhiệt dung riêng suy ra của kim loại xấp xỉ 480J/(kg⋅K).
c) Nếu có thất thoát nhiệt ra môi trường nhưng vẫn dùng công thức cân bằng nhiệt lí tưởng thì giá trị nhiệt dung riêng tính được của kim loại thường bị đánh giá thấp.
d) Nếu tăng khối lượng nước và giữ các đại lượng khác, nhiệt độ cân bằng sẽ tiến gần hơn nhiệt độ ban đầu của kim loại.
Câu 20.
Một lượng khí đơn nguyên tử trong bình khí trên tàu thăm dò chuyển từ trạng thái 1
p1=100kPa,V1=2,7L,T1=302K đến trạng thái 2 có
V2=1,62L,T2=347,3K. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Áp suất trạng thái 2 xấp xỉ 191,7kPa.
b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử ở trạng thái 2 lớn hơn trạng thái 1.
c) Độ tăng nội năng của khí xấp xỉ 60,7J.
d) Chỉ từ hai trạng thái đầu và cuối có thể xác định duy nhất công mà khí thực hiện.
Câu 21.
Trong mô hình của bộ ổn định từ trường, một thanh dẫn dài
0,45m trượt đều với tốc độ
4,4m/s trên hai ray trong từ trường đều
0,54T vuông góc mặt phẳng mạch. Tổng điện trở mạch là
2,4Ω. Bỏ qua điện trở ray. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Suất điện động cảm ứng trên thanh là 1,07V.
b) Cường độ dòng điện trong mạch là 0,45A.
c) Lực từ tác dụng lên thanh cùng chiều chuyển động của thanh.
d) Công suất cơ cần cung cấp để duy trì chuyển động đều bằng công suất tỏa nhiệt 0,48W.
Câu 22.
Một mẫu
918F dùng tại nguồn điện đồng vị có chu kì bán rã
109,8phuˊt và hoạt độ ban đầu
9MBq. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a) Sau thời gian 219,6phuˊt, hoạt độ còn 2,25MBq.
b) Hằng số phóng xạ có giá trị λ=ln2/T1/2≈0,0063phuˊt−1.
c) Trong cùng một khoảng thời gian, mọi hạt nhân trong mẫu đều phân rã đồng thời.
d) Hoạt độ tỉ lệ với số hạt nhân chưa phân rã trong mẫu.
Câu 23.
Một thiết bị trong khoang điều nhiệt vệ tinh có hiệu suất
78% làm chi tiết khối lượng
1,24kg, nhiệt dung riêng
900J/(kg⋅K) tăng
60K. Điện năng tiêu thụ bằng bao nhiêu kJ, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Khí trong bình khí trên tàu thăm dò có áp suất
109kPa, thể tích
6,4L và nhiệt độ
302K. Số mol khí bằng bao nhiêu, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Một thanh dẫn trong bộ ổn định từ trường dài
0,52m chuyển động vuông góc với từ trường
0,67T với tốc độ
5,4m/s. Tổng điện trở mạch là
2,7Ω. Cường độ dòng cảm ứng bằng bao nhiêu ampere, làm tròn đến hàng phần trăm?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Ion dương đơn điện tích khối lượng
28u được tăng tốc qua hiệu điện thế
2700V rồi bay vuông góc vào từ trường
0,32T. Bán kính quỹ đạo bằng bao nhiêu cm, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Một nguồn
1532P tại nguồn điện đồng vị có hoạt độ ban đầu
14MBq và chu kì bán rã
14,3ngaˋy. Sau thời gian
21,45ngaˋy, hoạt độ còn bao nhiêu MBq, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Một lò tại nguồn điện đồng vị có công suất nhiệt
940MW và hoạt động liên tục 24 giờ. Mỗi phân hạch giải phóng
200MeV; giả sử mỗi hạt nhân
235U phân hạch một lần. Khối lượng
235U đã phân hạch bằng bao nhiêu gam, làm tròn đến hàng phần mười?
Trả lời: ..............................................................................