Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 08

90 phút📝 22 câu✅ Đã làm 0/22
Thời gian
90:00
Câu 1/22Đáp án được lưu tự động
1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x35x2+4x1f(x)=x^3-5x^2+4x-1

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 08

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 90 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x35x2+4x1f(x)=x^3-5x^2+4x-1
  • A. 3x210x+43x^2-10x+4
  • B. x210x+4x^2-10x+4
  • C. 3x25x+43x^2-5x+4
  • D. 3x210x13x^2-10x-1

Đáp án: A

Giải thích: Đạo hàm lần lượt từng hạng tử cho f(x)=3x210x+4f'(x)=3x^2-10x+4.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Trên đoạn [0;2π][0;2\pi], phương trình cos2x=1\cos 2x=1 có bao nhiêu nghiệm?
  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Đáp án: C

Giải thích: Ta có 2x=2kπ2x=2k\pi, nên x=kπx=k\pi, nhận 0,π,2π0,\pi,2\pi.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Cấp số nhân dương có u2=6u_2=6, u5=162u_5=162. Giá trị u6u_6 bằng
  • A. 243
  • B. 324
  • C. 486
  • D. 729

Đáp án: C

Giải thích: q3=u5/u2=27q^3=u_5/u_2=27, nên q=3q=3, do đó u6=486u_6=486.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Một lô có 5 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm lỗi. Chọn 3 sản phẩm. Xác suất có ít nhất một sản phẩm lỗi bằng
  • A. 528\dfrac5{28}
  • B. 1828\dfrac{18}{28}
  • C. 2328\dfrac{23}{28}
  • D. 2528\dfrac{25}{28}

Đáp án: C

Giải thích: P=1C53/C83=110/56=23/28P=1-\mathrm C_5^3/\mathrm C_8^3=1-10/56=23/28.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Cho đồ thị hàm phân thức như hình. Tiệm cận đứng của đồ thị là
  • A. x=2x=-2
  • B. y=0.5y=0.5
  • C. x=0.5x=0.5
  • D. y=2y=-2

Đáp án: A

Giải thích: Đồ thị có dạng y=0.5+4x(2)y=0.5+\dfrac{4}{x-(-2)}, nên tiệm cận đứng là x=2x=-2.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Tập nghiệm của phương trình 4x52x+4=04^x-5\cdot2^x+4=0
  • A. {0;1}\{0;1\}
  • B. {1;2}\{1;2\}
  • C. {0;2}\{0;2\}
  • D. {1;2}\{-1;2\}

Đáp án: C

Giải thích: Đặt t=2xt=2^x, ta có t25t+4=0t^2-5t+4=0, nên t=1,4t=1,4, tức x=0,2x=0,2.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Giá trị 1e1xdx\displaystyle\int_1^e\dfrac1x\,dx bằng
  • A. 0
  • B. 1
  • C. e
  • D. e1e-1

Đáp án: B

Giải thích: [lnx]1e=1[\ln x]_1^e=1.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Mặt cầu tâm I(1;2;2)I(1;2;-2), bán kính 3 có phương trình là
  • A. (x1)2+(y2)2+(z+2)2=9(x-1)^2+(y-2)^2+(z+2)^2=9
  • B. (x+1)2+(y+2)2+(z2)2=9(x+1)^2+(y+2)^2+(z-2)^2=9
  • C. (x1)2+(y2)2+(z+2)2=3(x-1)^2+(y-2)^2+(z+2)^2=3
  • D. (x+1)2+(y2)2+(z2)2=9(x+1)^2+(y-2)^2+(z-2)^2=9

Đáp án: A

Giải thích: Dùng dạng chuẩn (xa)2+(yb)2+(zc)2=R2(x-a)^2+(y-b)^2+(z-c)^2=R^2.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Mặt phẳng 3x2y+z+5=03x-2y+z+5=0 có một vectơ pháp tuyến là
  • A. (3;2;1)(3;-2;1)
  • B. (3;2;1)(3;2;1)
  • C. (3;2;5)(3;-2;5)
  • D. (1;2;3)(1;-2;3)

Đáp án: A

Giải thích: Các hệ số của x,y,zx,y,z tạo thành vectơ pháp tuyến.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Số cách sắp xếp các chữ cái của từ BANANA là
  • A. 30
  • B. 60
  • C. 90
  • D. 120

Đáp án: B

Giải thích: 6!/(3!2!)=606!/(3!2!)=60 cách.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Cho hình nón bán kính đáy 4 và chiều cao 3, như hình. Thể tích khối nón bằng
  • A. 12π12\pi
  • B. 16π16\pi
  • C. 24π24\pi
  • D. 48π48\pi

Đáp án: B

Giải thích: V=13πr2h=13π163=16πV=\dfrac13\pi r^2h=\dfrac13\pi\cdot16\cdot3=16\pi.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Biểu đồ hộp trong hình có Q1=12Q_1=12, Q3=20Q_3=20. Khoảng tứ phân vị bằng
  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 10

Đáp án: C

Giải thích: Q3Q1=2012=8Q_3-Q_1=20-12=8.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Cho f(x)=lnxxf(x)=\ln x-x trên [1/2;3][1/2;3]. Xét tính đúng sai.
  • a) f(x)=1x1f'(x)=\dfrac1x-1.
  • b) Điểm tới hạn là x=1x=1.
  • c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x=1x=1.
  • d) Giá trị lớn nhất bằng 1.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: f(x)=1/x1f'(x)=1/x-1, đổi dấu từ dương sang âm tại 1. Giá trị lớn nhất là f(1)=1f(1)=-1.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Lợi nhuận theo số sản phẩm là P(x)=2x2+120x1000P(x)=-2x^2+120x-1000, với 0x600\le x\le60.
  • a) P(x)=4x+120P'(x)=-4x+120.
  • b) Lợi nhuận lớn nhất khi x=30x=30.
  • c) Lợi nhuận lớn nhất bằng 800.
  • d) Tại x=60x=60, lợi nhuận bằng 1000-1000.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Parabol quay xuống, đỉnh tại x=30x=30; P(30)=800P(30)=800, P(60)=1000P(60)=-1000.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Một bệnh có tỉ lệ mắc trong cộng đồng và độ chính xác xét nghiệm như sau: P(D)=0,2P(D)=0,2, P(TD)=0,8P(T\mid D)=0,8, P(TD)=0,05P(T\mid\overline D)=0,05.
  • a) P(TD)=0,8P(T\mid D)=0,8.
  • b) P(TD)=0,8P(T\mid\overline D)=0,8.
  • c) P(T)0,2000P(T)\approx 0,2000.
  • d) Nếu kết quả dương tính thì xác suất thực sự mắc bệnh xấp xỉ 80,0%.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Theo công thức xác suất toàn phần, P(T)=0.2000P(T)=0.2000. Theo Bayes, P(DT)80.0%P(D\mid T)\approx80.0\%.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Một thiết bị chuyển động thẳng đều từ A(13;5;0)A(-13;5;0) đến B(13;5;0)B(13;5;0). Vùng liên lạc là khối cầu tâm OO, bán kính 13.
  • a) Đường bay có một vectơ chỉ phương (1;0;0)(1;0;0).
  • b) Điểm đầu tiên thiết bị đi vào vùng liên lạc là (12;5;0)(12;5;0).
  • c) Quãng đường thiết bị đi trong vùng liên lạc bằng 24 đơn vị.
  • d) Nếu toàn hành trình mất 13 phút thì thời gian ở trong vùng liên lạc bằng 12.0 phút.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Giao tuyến cho x=±13252=±12x=\pm\sqrt{13^2-5^2}=\pm12. Điểm vào đầu tiên có hoành độ âm; độ dài dây cung là 24.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Một quả cầu bán kính 6 cm được đặt khít trong một hình trụ. Thể tích phần hình trụ không thuộc quả cầu bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng đơn vị.

Đáp án: 452, 452,4, 452.4

Giải thích: Hình trụ có bán kính 6 cm, chiều cao 12 cm nên thể tích là 432π432\pi. Quả cầu có thể tích 288π288\pi. Phần còn lại bằng 144π452,4144\pi\approx452,4 cm³, làm tròn đến hàng đơn vị được 452.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Mạng lưới đường đi giữa các điểm A,B,C,D,E,FA,B,C,D,E,F có độ dài ghi trên hình. Độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến FF bằng bao nhiêu?

Đáp án: 18

Giải thích: Áp dụng thuật toán đường đi ngắn nhất hoặc xét các lộ trình khả dĩ, giá trị nhỏ nhất là 18.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Quay miền giới hạn bởi y=xy=x, trục hoành, x=0,x=2x=0,x=2 quanh trục OxOx. Thể tích khối tròn xoay bằng bao nhiêu?

Đáp án: 8,38, 8.38, 8π/3

Giải thích: V=π02x2dx=8π/38,38V=\pi\int_0^2x^2dx=8\pi/3\approx8,38.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Một lon hình trụ kín có thể tích 250π250\pi cm³. Bán kính tối ưu để diện tích vật liệu nhỏ nhất bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 5,0, 5.0

Giải thích: Điều kiện tối ưu cho hình trụ kín cho r3=125r^3=125, nên r=5r=5.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Khoảng cách từ điểm A(2;1;3)A(2;1;3) đến đường thẳng đi qua OO và có vectơ chỉ phương (1;1;1)(1;1;1) bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 1,4, 1.4

Giải thích: Dùng công thức khoảng cách từ điểm đến đường thẳng: OA×u/u=21,4|\overrightarrow{OA}\times\vec u|/|\vec u|=\sqrt2\approx1,4.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau, chữ số đầu lẻ và chữ số cuối chẵn?

Đáp án: 42000, 42 000

Giải thích: Nếu chữ số cuối là 0, có 5P(8,4)=84005\cdot P(8,4)=8400 số. Nếu chữ số cuối là một trong 2,4,6,82,4,6,8, có 45P(8,4)=336004\cdot5\cdot P(8,4)=33600 số. Tổng cộng 42000 số.