Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp
☰

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 06

⏱ 90 phút📝 22 câu✅ Đã làm 0/22
Thời gian
90:00
Câu 1/22Đáp án được lưu tự động
1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x3−3x2+2x−1f(x)=x^3-3x^2+2x-1 là

Chọn một đáp án

Tải đề luyện tập (PDF)

Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và hướng tự kiểm tra

Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.

1Xem đáp án và hướng giải câu 1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x3−3x2+2x−1f(x)=x^3-3x^2+2x-1 là
  • A. 3x2−6x+23x^2-6x+2
  • B. x2−6x+2x^2-6x+2
  • C. 3x2−3x+23x^2-3x+2
  • D. 3x2−6x−13x^2-6x-1

Đáp án: A

Giải thích: Đạo hàm lần lượt từng hạng tử cho f′(x)=3x2−6x+2f'(x)=3x^2-6x+2.
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
Trên đoạn [−π;π][-\pi;\pi], phương trình cos⁡x=0\cos x=0 có bao nhiêu nghiệm?
  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Đáp án: B

Giải thích: Hai nghiệm là −π/2-\pi/2 và π/2\pi/2.
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
Cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1=2, công bội q=2q=2. Tổng 6 số hạng đầu bằng
  • A. 62
  • B. 126
  • C. 128
  • D. 254

Đáp án: B

Giải thích: S6=226−12−1=126S_6=2\dfrac{2^6-1}{2-1}=126.
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
Một tổ có 6 nam, 4 nữ. Chọn 3 học sinh. Xác suất có đúng 2 nữ bằng
  • A. 15\dfrac15
  • B. 310\dfrac3{10}
  • C. 25\dfrac25
  • D. 12\dfrac12

Đáp án: B

Giải thích: P=C42C61/C103=36/120=3/10P=\mathrm C_4^2\mathrm C_6^1/\mathrm C_{10}^3=36/120=3/10.
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
Cho đồ thị hàm phân thức như hình. Tiệm cận ngang của đồ thị là
  • A. x=−1x=-1
  • B. y=−2y=-2
  • C. x=−2x=-2
  • D. y=−1y=-1

Đáp án: B

Giải thích: Khi ∣x∣→∞|x|\to\infty, đồ thị tiến gần đường thẳng y=−2y=-2.
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
Nghiệm của phương trình 3x=73^x=7 là
  • A. log⁡73\log_7 3
  • B. log⁡37\log_3 7
  • C. 7/37/3
  • D. 3/73/7

Đáp án: B

Giải thích: Theo định nghĩa logarit, x=log⁡37x=\log_3 7.
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
Giá trị ∫01(3x2+2x+1) dx\displaystyle\int_0^1(3x^2+2x+1)\,dx bằng
  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Đáp án: B

Giải thích: [x3+x2+x]01=3[x^3+x^2+x]_0^1=3.
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
Mặt cầu x2+y2+z2−4x+2y−6z−11=0x^2+y^2+z^2-4x+2y-6z-11=0 có tâm là
  • A. (2;−1;3)(2;-1;3)
  • B. (−2;1;−3)(-2;1;-3)
  • C. (4;−2;6)(4;-2;6)
  • D. (2;1;3)(2;1;3)

Đáp án: A

Giải thích: Hoàn thành bình phương được tâm (2;−1;3)(2;-1;3).
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
Khoảng cách từ M(1;2;3)M(1;2;3) đến mặt phẳng 2x−y+2z−3=02x-y+2z-3=0 bằng
  • A. 1
  • B. 4/34/3
  • C. 5/35/3
  • D. 2

Đáp án: A

Giải thích: d=∣2−2+6−3∣/3=1d=|2-2+6-3|/3=1.
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,50,1,2,3,4,5, lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau?
  • A. 120
  • B. 156
  • C. 180
  • D. 216

Đáp án: B

Giải thích: Xét chữ số cuối là 0 hoặc 2,4; tổng cộng có 156 số.
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
Cho lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 5, như hình. Thể tích khối lăng trụ bằng
  • A. 30
  • B. 48
  • C. 60
  • D. 72

Đáp án: C

Giải thích: V=Sđaˊyh=12⋅5=60V=S_{đáy}h=12\cdot5=60.
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
Biểu đồ cột trong hình mô tả các giá trị và tần số của một mẫu số liệu. Số trung bình của mẫu bằng
  • A. 5
  • B. 6
  • C. 7
  • D. 8

Đáp án: B

Giải thích: Số trung bình bằng tổng xifix_if_i chia tổng tần số, được 6.
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
Cho f(x)=x+4xf(x)=x+\dfrac4x trên [1;5][1;5]. Xét tính đúng sai.
  • a) f(1)=5f(1)=5, f(4)=5f(4)=5.
  • b) f′(x)=1+4x2f'(x)=1+\dfrac4{x^2}.
  • c) f′(x)=0f'(x)=0 tại x=2x=2.
  • d) Giá trị nhỏ nhất bằng 4.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: f′(x)=1−4/x2f'(x)=1-4/x^2; điểm tới hạn là 2 và f(2)=4f(2)=4 là giá trị nhỏ nhất.
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=10+2tv(t)=10+2t m/s trong 8 giây.
  • a) Vận tốc ban đầu là 10 m/s.
  • b) Sau 5 giây, vận tốc là 20 m/s.
  • c) Quãng đường trong 8 giây là ∫08v(t)dt\int_0^8v(t)dt.
  • d) Quãng đường trong 8 giây bằng 144 m.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: S=∫08(10+2t)dt=144S=\int_0^8(10+2t)dt=144 m.
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
Một bệnh có tỉ lệ mắc trong cộng đồng và độ chính xác xét nghiệm như sau: P(D)=0,1P(D)=0,1, P(T∣D)=0,85P(T\mid D)=0,85, P(T∣D‾)=0,1P(T\mid\overline D)=0,1.
  • a) P(T∣D)=0,85P(T\mid D)=0,85.
  • b) P(T∣D‾)=0,85P(T\mid\overline D)=0,85.
  • c) P(T)≈0,1750P(T)\approx 0,1750.
  • d) Nếu kết quả dương tính thì xác suất thực sự mắc bệnh xấp xỉ 48,6%.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Theo công thức xác suất toàn phần, P(T)=0.1750P(T)=0.1750. Theo Bayes, P(D∣T)≈48.6%P(D\mid T)\approx48.6\%.
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
Một thiết bị chuyển động thẳng đều từ A(−7;3;0)A(-7;3;0) đến B(7;3;0)B(7;3;0). Vùng liên lạc là khối cầu tâm OO, bán kính 5.
  • a) Đường bay có một vectơ chỉ phương (1;0;0)(1;0;0).
  • b) Điểm đầu tiên thiết bị đi vào vùng liên lạc là (4;3;0)(4;3;0).
  • c) Quãng đường thiết bị đi trong vùng liên lạc bằng 8 đơn vị.
  • d) Nếu toàn hành trình mất 14 phút thì thời gian ở trong vùng liên lạc bằng 8.0 phút.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Giao tuyến cho x=±52−32=±4x=\pm\sqrt{5^2-3^2}=\pm4. Điểm vào đầu tiên có hoành độ âm; độ dài dây cung là 8.
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
Một chiếc thang dài 10 m tựa vào tường, chân thang cách tường 6 m. Đầu thang cao bao nhiêu mét so với mặt đất?

Đáp án: 8

Giải thích: Theo định lý Pythagore, chiều cao bằng 102−62=8\sqrt{10^2-6^2}=8 m.
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
Mạng lưới đường đi giữa các điểm A,B,C,D,E,FA,B,C,D,E,F có độ dài ghi trên hình. Độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến FF bằng bao nhiêu?

Đáp án: 13

Giải thích: Áp dụng thuật toán đường đi ngắn nhất hoặc xét các lộ trình khả dĩ, giá trị nhỏ nhất là 13.
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Hình phẳng giới hạn bởi y=x+1y=x+1, trục hoành và hai đường x=0,x=3x=0,x=3 có diện tích bằng bao nhiêu?

Đáp án: 7,5, 7.5, 15/2

Giải thích: Diện tích ∫03(x+1)dx=15/2=7,5\int_0^3(x+1)dx=15/2=7,5.
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Từ tấm bìa vuông cạnh 20 cm, cắt bốn hình vuông cạnh xx rồi gấp thành hộp không nắp. Giá trị xx tối ưu bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 3,3, 3.3

Giải thích: V=x(20−2x)2V=x(20-2x)^2; giải V′=0V'=0 trong miền xác định được x=10/3≈3,3x=10/3\approx3,3.
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song 2x−y+2z−3=02x-y+2z-3=0 và 2x−y+2z+6=02x-y+2z+6=0 bằng bao nhiêu?

Đáp án: 3

Giải thích: Khoảng cách bằng ∣6−(−3)∣/4+1+4=9/3=3|6-(-3)|/\sqrt{4+1+4}=9/3=3.
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau, lập từ 0,1,2,3,4,5,60,1,2,3,4,5,6, và là số chẵn?

Đáp án: 1260, 1 260

Giải thích: Nếu chữ số cuối là 0, có 6⋅P(5,3)=3606\cdot P(5,3)=360 số. Nếu chữ số cuối thuộc {2,4,6}\{2,4,6\}, có 3⋅5⋅P(5,3)=9003\cdot5\cdot P(5,3)=900 số. Tổng cộng 1260 số.