Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 05

90 phút📝 22 câu✅ Đã làm 0/22
Thời gian
90:00
Câu 1/22Đáp án được lưu tự động
1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x32x2+1x1f(x)=x^3-2x^2+1x-1

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 05

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 90 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x32x2+1x1f(x)=x^3-2x^2+1x-1
  • A. 3x24x+13x^2-4x+1
  • B. x24x+1x^2-4x+1
  • C. 3x22x+13x^2-2x+1
  • D. 3x24x13x^2-4x-1

Đáp án: A

Giải thích: Đạo hàm lần lượt từng hạng tử cho f(x)=3x24x+1f'(x)=3x^2-4x+1.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Trên đoạn [0;2π][0;2\pi], phương trình sinx=12\sin x=\dfrac12 có bao nhiêu nghiệm?
  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Đáp án: B

Giải thích: Hai nghiệm là π/6\pi/65π/65\pi/6.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Cấp số cộng (un)(u_n)u1=5u_1=5, công sai d=3d=3. Giá trị u8u_8 bằng
  • A. 23
  • B. 26
  • C. 29
  • D. 32

Đáp án: B

Giải thích: u8=5+73=26u_8=5+7\cdot3=26.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Hộp có 5 bóng đỏ và 4 bóng xanh. Lấy đồng thời 2 bóng. Xác suất lấy được hai bóng đỏ bằng
  • A. 518\dfrac5{18}
  • B. 59\dfrac5{9}
  • C. 49\dfrac49
  • D. 1081\dfrac{10}{81}

Đáp án: A

Giải thích: P=C52/C92=10/36=5/18P=\mathrm C_5^2/\mathrm C_9^2=10/36=5/18.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Cho đồ thị hàm phân thức như hình. Tiệm cận đứng của đồ thị là
  • A. x=2x=2
  • B. y=1y=1
  • C. x=1x=1
  • D. y=2y=2

Đáp án: A

Giải thích: Đồ thị có dạng y=1+3x(2)y=1+\dfrac{3}{x-(2)}, nên tiệm cận đứng là x=2x=2.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_2(x-1)=3
  • A. x=7x=7
  • B. x=8x=8
  • C. x=9x=9
  • D. x=10x=10

Đáp án: C

Giải thích: x1=8x-1=8, nên x=9x=9.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Giá trị 02(2x+3)dx\displaystyle\int_0^2(2x+3)\,dx bằng
  • A. 8
  • B. 10
  • C. 12
  • D. 14

Đáp án: B

Giải thích: [x2+3x]02=10[x^2+3x]_0^2=10.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Mặt cầu (x1)2+(y+2)2+(z3)2=16(x-1)^2+(y+2)^2+(z-3)^2=16 có bán kính bằng
  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Đáp án: C

Giải thích: Bán kính là 16=4\sqrt{16}=4.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Góc giữa a=(1;0;1)\vec a=(1;0;1), b=(0;1;1)\vec b=(0;1;1) bằng
  • A. 3030^\circ
  • B. 4545^\circ
  • C. 6060^\circ
  • D. 9090^\circ

Đáp án: C

Giải thích: cosθ=1/(22)=1/2\cos\theta=1/(\sqrt2\sqrt2)=1/2, nên θ=60\theta=60^\circ.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Có 5 học sinh xếp hàng. Số cách xếp sao cho An và Bình không đứng cạnh nhau bằng
  • A. 48
  • B. 60
  • C. 72
  • D. 96

Đáp án: C

Giải thích: 5!24!=725!-2\cdot4!=72.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh 4, chiều cao bằng 6, như hình. Thể tích khối chóp bằng
  • A. 16
  • B. 32
  • C. 48
  • D. 96

Đáp án: B

Giải thích: V=13426=32V=\dfrac13\cdot 4^2\cdot 6=32.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Biểu đồ hộp trong hình có Q1=5Q_1=5, Q3=11Q_3=11. Khoảng tứ phân vị bằng
  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 8

Đáp án: C

Giải thích: Q3Q1=115=6Q_3-Q_1=11-5=6.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Cho f(x)=x33x+1f(x)=x^3-3x+1 trên [2;2][-2;2]. Xét tính đúng sai.
  • a) f(x)=3x23f'(x)=3x^2-3.
  • b) Các điểm tới hạn là x=1,1x=-1,1.
  • c) Giá trị lớn nhất bằng 3.
  • d) Phương trình f(x)=3f(x)=3 có ba nghiệm phân biệt trên đoạn.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: f(x)=3x23f'(x)=3x^2-3. So sánh tại các đầu mút và điểm tới hạn được giá trị lớn nhất 3. Phương trình f(x)=3f(x)=3 chỉ có hai nghiệm phân biệt 1,2-1,2.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Gửi 100 triệu đồng với lãi suất 6%/năm, lãi nhập gốc hằng năm.
  • a) Sau 1 năm có 106 triệu.
  • b) Sau 2 năm có 112,36 triệu.
  • c) Sau nn năm có 100(1+0,06n)100(1+0,06n) triệu.
  • d) Sau 5 năm có xấp xỉ 133,8 triệu.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: Lãi kép cho An=100(1,06)nA_n=100(1,06)^n.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Một bệnh có tỉ lệ mắc trong cộng đồng và độ chính xác xét nghiệm như sau: P(D)=0,05P(D)=0,05, P(TD)=0,9P(T\mid D)=0,9, P(TD)=0,08P(T\mid\overline D)=0,08.
  • a) P(TD)=0,9P(T\mid D)=0,9.
  • b) P(TD)=0,9P(T\mid\overline D)=0,9.
  • c) P(T)0,1210P(T)\approx 0,1210.
  • d) Nếu kết quả dương tính thì xác suất thực sự mắc bệnh xấp xỉ 37,2%.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Theo công thức xác suất toàn phần, P(T)=0.1210P(T)=0.1210. Theo Bayes, P(DT)37.2%P(D\mid T)\approx37.2\%.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Một thiết bị chuyển động thẳng đều từ A(5;0;0)A(-5;0;0) đến B(5;0;0)B(5;0;0). Vùng liên lạc là khối cầu tâm OO, bán kính 3.
  • a) Đường bay có một vectơ chỉ phương (1;0;0)(1;0;0).
  • b) Điểm đầu tiên thiết bị đi vào vùng liên lạc là (3;0;0)(3;0;0).
  • c) Quãng đường thiết bị đi trong vùng liên lạc bằng 6 đơn vị.
  • d) Nếu toàn hành trình mất 10 phút thì thời gian ở trong vùng liên lạc bằng 6.0 phút.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Giao tuyến cho x=±3202=±3x=\pm\sqrt{3^2-0^2}=\pm3. Điểm vào đầu tiên có hoành độ âm; độ dài dây cung là 6.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Một chiếc lều hình nón có bán kính đáy 3 m, chiều cao 4 m. Diện tích vải phủ xung quanh bằng bao nhiêu mét vuông? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 47,1, 47.1

Giải thích: Đường sinh bằng 5, nên diện tích xung quanh S=πrl=15π47,1S=\pi rl=15\pi\approx47,1.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Mạng lưới đường đi giữa các điểm A,B,C,D,E,FA,B,C,D,E,F có độ dài ghi trên hình. Độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến FF bằng bao nhiêu?

Đáp án: 15

Giải thích: Áp dụng thuật toán đường đi ngắn nhất hoặc xét các lộ trình khả dĩ, giá trị nhỏ nhất là 15.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Hình phẳng giới hạn bởi y=2xy=2x, y=x2y=x^2 có diện tích bằng bao nhiêu?

Đáp án: 1,33, 1.33, 4/3

Giải thích: Hai đồ thị cắt nhau tại 0 và 2; diện tích 02(2xx2)dx=4/3\int_0^2(2x-x^2)dx=4/3.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Một khu đất chữ nhật sát sông chỉ rào ba cạnh. Có 200 m hàng rào. Diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu mét vuông?

Đáp án: 5000, 5 000

Giải thích: Đặt rộng xx, dài 2002x200-2x. Diện tích đạt cực đại tại x=50x=50, được 5000.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Điểm MM thuộc mặt phẳng x+y+z=6x+y+z=6 và gần gốc OO nhất. Khoảng cách OMOM bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 3,5, 3.5

Giải thích: Khoảng cách từ O đến mặt phẳng là 6/3=233,56/\sqrt3=2\sqrt3\approx3,5.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,70,1,2,3,4,5,6,7, lập được bao nhiêu số có 6 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?

Đáp án: 4680, 4 680

Giải thích: Chữ số cuối là 0 hoặc 5. Hai trường hợp cho 2520+2160=46802520+2160=4680.