Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 23 – Vận dụng cao
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 23 – Vận dụng cao
Thời gian làm bài: 90 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 23 – Vận dụng cao
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 90 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B. 8
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. 5
- B. 11
- C. 10
- D. 12
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. 803
- B. 825
- C. 737
- D. 1496
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. 1
- B. 3
- C. 2
- D. 0
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. 3
- B. 2
- C. 0
- D. 1
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. 12
- B. 5
- C. 8
- D. 6
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. 50407
- B. 50400
- C. 50520
- D. 50280
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A.
- B. 392
- C. 56
- D.
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Không có tương quan
- B. Quan hệ bậc hai chính xác
- C. Hai đại lượng luôn bằng nhau
- D. Tương quan tuyến tính dương
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- a) .
- b) Các điểm tới hạn là 0 và .
- c) Giá trị nhỏ nhất bằng -251.
- d) Giá trị lớn nhất bằng 16132.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- a) Ban đầu có 600 vi khuẩn.
- b) Sau 4 giờ số lượng gấp đôi.
- c) Sau 8 giờ có 2400 vi khuẩn.
- d) Để đạt 4800 vi khuẩn cần 16 giờ.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- a) .
- b) .
- c) .
- d) Một thư bị gắn cờ có xác suất là thư rác xấp xỉ 78.2%.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- a) Đường bay có vectơ chỉ phương (1;0;0).
- b) Điểm vào đầu tiên có hoành độ .
- c) Quãng đường nằm trong vùng liên lạc dài 17.55.
- d) Nếu toàn hành trình mất 34 phút thì thời gian trong vùng xấp xỉ 17.55 phút.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Đáp án: 56,5, 56.5
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Đáp án: 23
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Đáp án: 8/3, 2,6666666666666665, 2.6666666666666665
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Đáp án: 5,6, 5.6
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Đáp án: 3,5, 3.5
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Đáp án: 30240