Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 23 – Vận dụng cao

90 phút📝 22 câu✅ Đã làm 0/22
Thời gian
90:00
Câu 1/22Đáp án được lưu tự động
1
Với f(x)=ln(x2+8x+19)f(x)=\ln(x^2+8x+19), giá trị f(0)f'(0) bằng

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 23 – Vận dụng cao

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 90 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Với f(x)=ln(x2+8x+19)f(x)=\ln(x^2+8x+19), giá trị f(0)f'(0) bằng
  • A. 219\dfrac{2}{19}
  • B. 8
  • C. 819\dfrac{8}{19}
  • D. 419\dfrac{4}{19}

Đáp án: C

Giải thích: Đạo hàm logarit của hàm hợp rồi thay x=0.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Có bao nhiêu x[0;2π]x\in[0;2\pi] thỏa sin(5x)=0\sin(5x)=0?
  • A. 5
  • B. 11
  • C. 10
  • D. 12

Đáp án: B

Giải thích: Đổi biến t=5x và đếm nghiệm theo chu kỳ trên đoạn tương ứng.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Cho cấp số cộng u1=5u_1=5, d=3d=3. Giá trị S22S_22
  • A. 803
  • B. 825
  • C. 737
  • D. 1496

Đáp án: A

Giải thích: Áp dụng công thức tổng n số hạng đầu của cấp số cộng.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Gieo một đồng xu cân đối 7 lần. Xác suất xuất hiện đúng 2 lần mặt ngửa bằng
  • A. 27\dfrac{2}{7}
  • B. 107128\dfrac{107}{128}
  • C. 37\dfrac{3}{7}
  • D. 21128\dfrac{21}{128}

Đáp án: D

Giải thích: Sử dụng phân phối nhị thức với p=1/2.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Hình vẽ là đồ thị của đạo hàm f'(x), cắt trục hoành tại x=-7 và x=2. Hàm số f có bao nhiêu điểm cực trị?
  • A. 1
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 0

Đáp án: C

Giải thích: Đạo hàm đổi dấu qua hai nghiệm đơn.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Số nghiệm thực của 2x+21x=32^x+2^{1-x}=3
  • A. 3
  • B. 2
  • C. 0
  • D. 1

Đáp án: B

Giải thích: Đặt t=a^x, thu phương trình bậc hai có hai nghiệm dương t=1 và t=a.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Giá trị 0π/2sin(2x)dx\int_0^{\pi/2}\sin(2x)\,dx bằng
  • A. 22\dfrac2{2}
  • B. 12\dfrac1{2}
  • C. 22
  • D. π2\dfrac\pi{2}

Đáp án: A

Giải thích: Dùng nguyên hàm -cos(kx)/k.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Mặt cầu có đường kính ABAB, với A(7;2;3)A(-7;2;3), B(5;2;3)B(5;2;3). Bán kính bằng
  • A. 12
  • B. 5
  • C. 8
  • D. 6

Đáp án: D

Giải thích: Bán kính bằng nửa độ dài AB.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
Đường thẳng qua M(3;0;5)M(3;0;5), có vectơ chỉ phương (2;1;1)(2;1;-1), có phương trình chính tắc là
  • A. x31=y(0)2=z51\dfrac{x-3}{1}=\dfrac{y-(0)}{2}=\dfrac{z-5}{-1}
  • B. x32=y(0)1=z+51\dfrac{x-3}{2}=\dfrac{y-(0)}{1}=\dfrac{z+5}{-1}
  • C. x32=y(0)1=z51\dfrac{x-3}{2}=\dfrac{y-(0)}{1}=\dfrac{z-5}{-1}
  • D. x+32=y01=z+51\dfrac{x+3}{2}=\dfrac{y-0}{1}=\dfrac{z+5}{-1}

Đáp án: C

Giải thích: Dùng điểm đi qua và vectơ chỉ phương.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Từ 0,1,,80,1,\ldots,8, có bao nhiêu số 7 chữ số khác nhau, chữ số đầu lẻ và chữ số cuối chẵn?
  • A. 50407
  • B. 50400
  • C. 50520
  • D. 50280

Đáp án: B

Giải thích: Đếm theo các trường hợp rời nhau; kết quả được kiểm tra bằng liệt kê hoán vị.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Hình chóp đáy vuông cạnh 7, chiều cao 8. Thể tích bằng Hãy chọn kết quả chính xác nhất.
  • A. 3923\dfrac{392}{3}
  • B. 392
  • C. 56
  • D. 4133\dfrac{413}{3}

Đáp án: A

Giải thích: V=1/3 Sđáy h.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Biểu đồ phân tán giữa thời gian học và điểm số thể hiện nhận xét phù hợp nhất là
  • A. Không có tương quan
  • B. Quan hệ bậc hai chính xác
  • C. Hai đại lượng luôn bằng nhau
  • D. Tương quan tuyến tính dương

Đáp án: D

Giải thích: Quan sát chiều nghiêng của đám mây điểm.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Cho f(x)=x432x2+5f(x)=x^4-32x^2+5 trên [12;12][-12;12]. Xét đúng sai.
  • a) f(x)=4x(x216)f'(x)=4x(x^2-16).
  • b) Các điểm tới hạn là 0 và ±4\pm 4.
  • c) Giá trị nhỏ nhất bằng -251.
  • d) Giá trị lớn nhất bằng 16132.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: Tại x=±12, giá trị hàm số bằng 16133; đây là giá trị lớn nhất trên đoạn, nên nhận định d sai.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Số vi khuẩn được mô hình bởi N(t)=6002t/4N(t)=600\cdot2^{t/4}.
  • a) Ban đầu có 600 vi khuẩn.
  • b) Sau 4 giờ số lượng gấp đôi.
  • c) Sau 8 giờ có 2400 vi khuẩn.
  • d) Để đạt 4800 vi khuẩn cần 16 giờ.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: Cần đúng 12 giờ để tăng gấp 8 lần.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Tỉ lệ thư rác 29%. Bộ lọc gắn cờ đúng 88% thư rác và gắn nhầm 10% thư thường.
  • a) P(FS)=0.88P(F|S)=0.88.
  • b) P(FS)=0.88P(F|\overline S)=0.88.
  • c) P(F)0.3262P(F)\approx0.3262.
  • d) Một thư bị gắn cờ có xác suất là thư rác xấp xỉ 78.2%.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Mô hình hóa bằng hai nhóm thư và định lý Bayes.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Thiết bị đi thẳng đều từ A(17;2;0)A(-17;2;0) đến B(17;2;0)B(17;2;0). Vùng liên lạc là khối cầu tâm O bán kính 9.
  • a) Đường bay có vectơ chỉ phương (1;0;0).
  • b) Điểm vào đầu tiên có hoành độ 8.778.77.
  • c) Quãng đường nằm trong vùng liên lạc dài 17.55.
  • d) Nếu toàn hành trình mất 34 phút thì thời gian trong vùng xấp xỉ 17.55 phút.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Giải giao điểm đường bay với mặt cầu; điểm vào đầu tiên có hoành độ âm.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Một quả cầu bán kính 3 cm đặt khít trong hình trụ. Thể tích phần hình trụ nằm ngoài quả cầu bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 56,5, 56.5

Giải thích: Hình trụ có bán kính R, chiều cao 2R; lấy hiệu hai thể tích.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Mạng tuyến cáp dữ liệu trong hình biểu diễn chi phí giữa sáu điểm. Chi phí nhỏ nhất để đi từ A đến F bằng bao nhiêu?

Đáp án: 23

Giải thích: Dùng thuật toán Dijkstra hoặc so sánh có hệ thống các lộ trình.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Quay miền giới hạn bởi y=xy=x, trục hoành, x=0x=0, x=2x=2 quanh Ox. Hệ số của π trong thể tích bằng bao nhiêu?

Đáp án: 8/3, 2,6666666666666665, 2.6666666666666665

Giải thích: V=π∫x²dx.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Hình trụ kín có thể tích 350π350\pi cm³. Bán kính tối ưu để diện tích vật liệu nhỏ nhất bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 5,6, 5.6

Giải thích: Điều kiện tối ưu cho r³=V/(2π).
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Điểm M(t;0;0)M(t;0;0) cách đều A(2;2;2)A(2;2;2), B(6;2;0)B(6;-2;0). Giá trị |t| bằng bao nhiêu?

Đáp án: 3,5, 3.5

Giải thích: Bình phương hai khoảng cách và giải phương trình tuyến tính theo t.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Từ các chữ số 0 đến 8, có bao nhiêu số 6 chữ số đôi một khác nhau mà chữ số đầu lớn hơn chữ số cuối ít nhất 1?

Đáp án: 30240

Giải thích: Đếm theo các trường hợp và kiểm tra bằng liệt kê toàn bộ hoán vị thỏa điều kiện.