Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 18 – Vận dụng tổng hợp
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 18 – Vận dụng tổng hợp
Thời gian làm bài: 90 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 18 – Vận dụng tổng hợp
Đề tổng hợp nâng cao số 18, gồm 12 câu nhiều lựa chọn, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn. Toàn bộ câu hỏi được biên soạn mới theo định dạng từ năm 2025.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A. 11
B. 13
C. 6
D. 12
Câu 3.
A. 187
B. 197
C. 192
D. 193
Câu 4.
A.
B.
C.
D.
Câu 5.
A.
B.
C.
D.

Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A.
B. 87
C.
D.
Câu 8.
A. 8
B. 7
C. 49
D. 6
Câu 9.
A.
B. 7
C.
D.
Câu 10.
A. 12624
B. 12576
C. 12606
D. 12600
Câu 11.
A.
B.
C.
D.

Câu 12.
A. 7
B. 6
C. 15
D. 9

Câu 13.
a) .
b) Các điểm tới hạn là , .
c) Hàm số nghịch biến trên .
d) Giá trị cực tiểu bằng 437.
Câu 14.
a) Vận tốc ban đầu là 16 m/s.
b) Vận tốc sau 10 giây là 36 m/s.
c) Quãng đường là .
d) Quãng đường bằng 261 m.
Câu 15.
a) .
b) .
c) .
d) Nếu dương tính, xác suất thực sự mắc bệnh xấp xỉ 42.9%.
Câu 16.
a) Đường bay có vectơ chỉ phương .
b) Điểm vào đầu tiên có hoành độ .
c) Độ dài đoạn nằm trong vùng là 18.33.
d) Nếu hành trình mất 32 phút thì thời gian trong vùng xấp xỉ 18.33 phút.

Câu 17.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 18.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 19.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 20.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 21.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 22.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
Bước 2: Cộng các kết quả:
.
Vì vậy chọn đáp án A.
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. 11
- B. 13
- C. 6
- D. 12
Đáp án: D
Suy ra .
Điều kiện cho , tức có 12 nghiệm.
Vì vậy chọn đáp án D.
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. 187
- B. 197
- C. 192
- D. 193
Đáp án: C
Với , :
.
Vì vậy chọn đáp án C.
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
Để có đúng 2 bóng đỏ: chọn trong bóng đỏ và trong bóng xanh:
.
Do đó .
Vì vậy chọn đáp án B.
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .
Tâm đối xứng của đồ thị là giao điểm hai tiệm cận, nên .
Vì vậy chọn đáp án A.
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
.
Ta có , nên hoặc .
Nếu thì ; nếu thì .
Vậy tập nghiệm là , chọn đáp án D.
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B. 87
- C.
- D.
Đáp án: C
.
Do đó
.
Vì vậy chọn đáp án C.
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. 8
- B. 7
- C. 49
- D. 6
Đáp án: B
.
Ở đây , nên .
Vì vậy chọn đáp án B.
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A.
- B. 7
- C.
- D.
Đáp án: A
.
Thay vào mặt phẳng :
.
Vì vậy chọn đáp án A.
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. 12624
- B. 12576
- C. 12606
- D. 12600
Đáp án: D
Trường hợp cuối là : chữ số đầu có cách (từ 1 đến 8), bốn vị trí giữa là cách, được mã.
Trường hợp cuối là : chữ số đầu có cách (khác 0 và 5), bốn vị trí giữa vẫn có cách, được mã.
Tổng cộng . Vì vậy chọn đáp án D.
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
Với , :
.
Vì vậy chọn đáp án C.
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. 7
- B. 6
- C. 15
- D. 9
Đáp án: B
Thay , :
.
Vì vậy chọn đáp án B.
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- a) .
- b) Các điểm tới hạn là , .
- c) Hàm số nghịch biến trên .
- d) Giá trị cực tiểu bằng 437.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
a) Đúng.
b) , nên đúng.
c) Trên , , vì vậy hàm số nghịch biến, nên đúng.
d) Tại , , đây là giá trị cực tiểu; là giá trị tại . Vì vậy mệnh đề d sai.
Kết luận: a Đúng, b Đúng, c Đúng, d Sai.
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- a) Vận tốc ban đầu là 16 m/s.
- b) Vận tốc sau 10 giây là 36 m/s.
- c) Quãng đường là .
- d) Quãng đường bằng 261 m.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
b) m/s, nên đúng.
c) Vì vận tốc dương trên , quãng đường là , nên đúng.
d) m, không phải 261 m.
Kết luận: a Đúng, b Đúng, c Đúng, d Sai.
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- a) .
- b) .
- c) .
- d) Nếu dương tính, xác suất thực sự mắc bệnh xấp xỉ 42.9%.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
Ta có , , .
Theo xác suất toàn phần:
.
Theo Bayes:
.
Vì vậy a Đúng, b Sai, c Đúng, d Đúng.
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- a) Đường bay có vectơ chỉ phương .
- b) Điểm vào đầu tiên có hoành độ .
- c) Độ dài đoạn nằm trong vùng là 18.33.
- d) Nếu hành trình mất 32 phút thì thời gian trong vùng xấp xỉ 18.33 phút.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
Trên đường bay ta có . Giao với mặt cầu :
.
Điểm vào đầu tiên khi đi từ A sang B có hoành độ , nên mệnh đề b sai.
Độ dài đoạn nằm trong vùng là .
Toàn hành trình AB dài 32 và mất 32 phút, nên vận tốc là 1 đơn vị/phút; thời gian trong vùng cũng xấp xỉ 18.33 phút.
Kết luận: a Đúng, b Sai, c Đúng, d Đúng.
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
Đáp án: 233,8, 233.8
.
Diện tích xung quanh:
.
Làm tròn đến hàng phần mười được .
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
Đáp án: 20
Tiếp tục cho đến khi F được cố định. Giá trị nhãn ngắn nhất tại F là .
Vì vậy chi phí nhỏ nhất từ A đến F bằng 20.
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Đáp án: 36,00, 36.00, 36/1
, nên hoặc .
Trên đoạn , ta có , vì vậy diện tích là
.
Bước 2: Tính tích phân:
.
Vậy diện tích cần tìm bằng .
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Đáp án: 7200
Chỉ rào ba cạnh nên .
Diện tích:
.
Parabol quay xuống đạt cực đại tại , khi đó .
Vậy .
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Đáp án: 6,1, 6.1
.
Do đó
.
Làm tròn đến hàng phần mười được .
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
Đáp án: 6048
Trường hợp 1: chữ số cuối là . Khi đó còn phải chọn đúng 2 chữ số chẵn trong và 3 chữ số lẻ trong . Số mã:
.
Trường hợp 2: chữ số cuối là . Năm vị trí đầu phải có đúng 3 chữ số chẵn và 2 chữ số lẻ trong . Nếu chưa xét điều kiện chữ số đầu khác 0:
.
Các mã sai do bắt đầu bằng 0 có:
.
Vậy trường hợp này có mã.
Tổng cộng mã.