Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 16 – Vận dụng khá
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 16 – Vận dụng khá
Thời gian làm bài: 90 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 16 – Vận dụng khá
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 90 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. 4
- B. 9
- C. 8
- D. 10
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. 549
- B. 550
- C. 546
- D. 552
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B. 4
- C.
- D.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. 25
- B. 4
- C. 6
- D. 5
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D. 5
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. 168007
- B. 168000
- C. 168120
- D. 167880
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. 96
- B. 288
- C. 48
- D. 102
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. 15
- B. 7
- C. 9
- D. 8
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- a) .
- b) Các điểm tới hạn là , .
- c) Hàm số nghịch biến trên .
- d) Giá trị cực tiểu bằng 131.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- a) Vận tốc ban đầu là 14 m/s.
- b) Vận tốc sau 8 giây là 46 m/s.
- c) Quãng đường là .
- d) Quãng đường bằng 241 m.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- a) .
- b) .
- c) .
- d) Nếu dương tính, xác suất thực sự mắc bệnh xấp xỉ 40.8%.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- a) Đường bay có vectơ chỉ phương .
- b) Điểm vào đầu tiên có hoành độ .
- c) Độ dài đoạn nằm trong vùng là 15.49.
- d) Nếu hành trình mất 32 phút thì thời gian trong vùng xấp xỉ 15.49 phút.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Đáp án: 122,7, 122.7
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Đáp án: 19
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Đáp án: 10,67, 10.67, 32/3
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Đáp án: 6050
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Đáp án: 3,6, 3.6
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Đáp án: 4392