Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp
☰

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 13 – Phân hóa cao

⏱ 90 phút📝 22 câu✅ Đã làm 0/22
Thời gian
90:00
Câu 1/22Đáp án được lưu tự động
1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x2+1x−1f(x)=\dfrac{x^2+1}{x-1} là

Chọn một đáp án

Tải đề luyện tập (PDF)

Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và hướng tự kiểm tra

Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.

1Xem đáp án và hướng giải câu 1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x2+1x−1f(x)=\dfrac{x^2+1}{x-1} là
  • A. x2−2x−1(x−1)2\dfrac{x^2-2x-1}{(x-1)^2}
  • B. x2−2x+1(x−1)2\dfrac{x^2-2x+1}{(x-1)^2}
  • C. 2xx−1\dfrac{2x}{x-1}
  • D. x2+2x−1(x−1)2\dfrac{x^2+2x-1}{(x-1)^2}

Đáp án: A

Giải thích: Dùng quy tắc thương: tử số đạo hàm là 2x(x−1)−(x2+1)=x2−2x−12x(x-1)-(x^2+1)=x^2-2x-1.
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
Trên đoạn [0;2π][0;2\pi], phương trình sin⁡3x=12\sin 3x=\dfrac12 có bao nhiêu nghiệm?
  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7

Đáp án: C

Giải thích: Trong một chu kỳ của sin⁡\sin, phương trình có 2 nghiệm; trên đoạn của 3x3x dài 6π6\pi có 6 nghiệm.
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
Cấp số cộng có u4=14u_4=14, u10=38u_{10}=38. Tổng 20 số hạng đầu bằng
  • A. 760
  • B. 780
  • C. 800
  • D. 820

Đáp án: C

Giải thích: Ta có 6d=24⇒d=46d=24\Rightarrow d=4, u1=2u_1=2. Do đó S20=10(2u1+19d)=800S_{20}=10(2u_1+19d)=800.
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
Một hộp có 5 bóng đỏ, 4 bóng xanh, 3 bóng vàng. Lấy 3 bóng. Xác suất ba bóng có đủ ba màu bằng
  • A. 311\dfrac{3}{11}
  • B. 522\dfrac{5}{22}
  • C. 310\dfrac{3}{10}
  • D. 1544\dfrac{15}{44}

Đáp án: A

Giải thích: P=5⋅4⋅3/C123=60/220=3/11P=5\cdot4\cdot3/\mathrm C_{12}^3=60/220=3/11.
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
Cho đồ thị hàm phân thức như hình. Tâm đối xứng của đồ thị là
  • A. I(2;3)I(2;3)
  • B. I(3;2)I(3;2)
  • C. I(−2;3)I(-2;3)
  • D. I(2;−3)I(2;-3)

Đáp án: A

Giải thích: Tâm đối xứng là giao điểm hai tiệm cận x=2x=2, y=3y=3.
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
Số nghiệm thực của phương trình 22x−5⋅2x+6=02^{2x}-5\cdot2^x+6=0 là
  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Đáp án: C

Giải thích: Đặt t=2x>0t=2^x>0, được t2−5t+6=0⇒t=2,3t^2-5t+6=0\Rightarrow t=2,3, cho hai nghiệm thực.
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
Giá trị ∫012xx2+1 dx\displaystyle\int_0^1\dfrac{2x}{x^2+1}\,dx bằng
  • A. ln⁡2\ln2
  • B. 1
  • C. 2\ln2\)
  • D. π/4\pi/4

Đáp án: A

Giải thích: Đặt u=x2+1u=x^2+1, tích phân bằng ln⁡2\ln2.
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
Mặt cầu đi qua A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1),D(0;0;0)A(1;0;0),B(0;1;0),C(0;0;1),D(0;0;0) có bán kính bằng
  • A. 2/2\sqrt2/2
  • B. 3/2\sqrt3/2
  • C. 1
  • D. 3\sqrt3

Đáp án: B

Giải thích: Tâm là (1/2,1/2,1/2)(1/2,1/2,1/2), bán kính 3/2\sqrt3/2.
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
Khoảng cách từ điểm A(1;2;3)A(1;2;3) đến đường thẳng (x,y,z)=(0,0,0)+t(1,1,1)(x,y,z)=(0,0,0)+t(1,1,1) bằng
  • A. 2\sqrt2
  • B. 3\sqrt3
  • C. 2
  • D. 6\sqrt6

Đáp án: A

Giải thích: Dùng công thức tích có hướng, khoảng cách bằng 2\sqrt2.
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau, chữ số đầu lẻ và chữ số cuối chẵn?
  • A. 36000
  • B. 42000
  • C. 46800
  • D. 50400

Đáp án: B

Giải thích: Xét riêng chữ số cuối bằng 0 hoặc khác 0, đếm được 42000 số.
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 6 và 9 như hình. Khoảng cách giữa hai đỉnh đối diện bằng
  • A. 109\sqrt{109}
  • B. 117\sqrt{117}
  • C. 133\sqrt{133}
  • D. 149\sqrt{149}

Đáp án: C

Giải thích: Đường chéo không gian là 42+62+92=133\sqrt{4^2+6^2+9^2}=\sqrt{133}.
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
Biểu đồ hộp trong hình có Q1=10Q_1=10, Q3=21Q_3=21. Khoảng tứ phân vị bằng
  • A. 9
  • B. 10
  • C. 11
  • D. 13

Đáp án: C

Giải thích: Khoảng tứ phân vị bằng Q3−Q1=11Q_3-Q_1=11.
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
Cho f(x)=x+9xf(x)=x+\dfrac9x trên [1;10][1;10]. Xét đúng sai.
  • a) f′(x)=1−9x2f'(x)=1-\dfrac9{x^2}.
  • b) Điểm tới hạn là x=3x=3.
  • c) Giá trị nhỏ nhất bằng 6.
  • d) Phương trình f(x)=6f(x)=6 có hai nghiệm phân biệt trên đoạn.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: f(x)=6f(x)=6 cho (x−3)2=0(x-3)^2=0, chỉ có một nghiệm phân biệt.
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
Lợi nhuận được mô hình hóa bởi P(x)=−x3+12x2−36x+20P(x)=-x^3+12x^2-36x+20, 0≤x≤100\le x\le10.
  • a) P′(x)=−3x2+24x−36P'(x)=-3x^2+24x-36.
  • b) Các điểm tới hạn là x=2x=2, x=6x=6.
  • c) Lợi nhuận lớn nhất trên đoạn đạt tại x=6x=6.
  • d) Giá trị lớn nhất bằng 128.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: Ta có P′(x)=−3(x−2)(x−6)P'(x)=-3(x-2)(x-6), nên các điểm tới hạn là 2 và 6. So sánh P(0)=20P(0)=20, P(2)=−12P(2)=-12, P(6)=20P(6)=20, P(10)=−140P(10)=-140, giá trị lớn nhất là 20 và đạt tại x=0x=0 hoặc x=6x=6. Vì vậy c đúng nhưng d sai.
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
Một bệnh có tỉ lệ mắc 2%. Xét nghiệm có độ nhạy 96% và tỉ lệ dương tính giả 3%.
  • a) P(T∣D)=0,96P(T\mid D)=0,96.
  • b) P(T)=0,0486P(T)=0,0486.
  • c) Nếu dương tính, xác suất thực sự mắc bệnh xấp xỉ 39,5%.
  • d) Một kết quả dương tính đồng nghĩa xác suất mắc bệnh vượt 50%.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: P(T)=0,02⋅0,96+0,98⋅0,03=0,0486P(T)=0,02\cdot0,96+0,98\cdot0,03=0,0486; hậu nghiệm khoảng 39,5%.
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
Một thiết bị chuyển động thẳng đều từ A(−17;5;0)A(-17;5;0) đến B(17;5;0)B(17;5;0). Vùng liên lạc là khối cầu tâm O, bán kính 13.
  • a) Đường bay có một vectơ chỉ phương (1;0;0)(1;0;0).
  • b) Điểm vào đầu tiên có hoành độ 1212.
  • c) Độ dài đoạn nằm trong vùng liên lạc bằng 24.
  • d) Nếu toàn hành trình mất 34 phút thì thời gian trong vùng là 24.0 phút.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Giao điểm với mặt cầu có hoành độ x=±12x=\pm12. Điểm vào đầu tiên có hoành độ âm; độ dài dây cung bằng 24.
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
Một hình nón có bán kính đáy 6 cm, chiều cao 8 cm. Diện tích xung quanh bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 188,5, 188.5

Giải thích: Đường sinh bằng 10; diện tích xung quanh 60π≈188,560\pi\approx188,5.
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
Mạng lưới trong hình có các trọng số trên cạnh. Độ dài đường đi ngắn nhất từ A đến F bằng bao nhiêu?

Đáp án: 14

Giải thích: Áp dụng thuật toán đường đi ngắn nhất.
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Quay miền giới hạn bởi y=x2y=x^2, trục hoành, x=0x=0, x=1x=1 quanh trục Ox. Thể tích bằng bao nhiêu?

Đáp án: 0,63, 0.63, π/5

Giải thích: V=π∫01x4dx=π/5≈0,63V=\pi\int_0^1x^4dx=\pi/5\approx0,63.
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Một cửa sổ gồm hình chữ nhật phía dưới và nửa đường tròn phía trên, tổng chu vi 12 m. Chiều rộng tối ưu bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 3,4, 3.4

Giải thích: Lập hàm diện tích theo chiều rộng và tối ưu, được 24/(4+π)≈3,424/(4+\pi)\approx3,4.
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Điểm M thuộc đường thẳng (x,y,z)=(2,−1,1)+t(1,2,−2)(x,y,z)=(2,-1,1)+t(1,2,-2) và gần O nhất. Giá trị nhỏ nhất của OM bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 2,4, 2.4

Giải thích: Với M(t)=(2+t;−1+2t;1−2t)M(t)=(2+t;-1+2t;1-2t), ta có OM2=9t2−4t+6OM^2=9t^2-4t+6. Giá trị nhỏ nhất đạt tại t=29t=\dfrac29, khi đó OM=523≈2,4OM=\dfrac{5\sqrt2}{3}\approx2,4.
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho 5 và có đúng 3 chữ số chẵn?

Đáp án: 47520

Giải thích: Đếm theo hai trường hợp chữ số cuối là 0 hoặc 5, tổng cộng được 47520 số.