Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp
☰

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán số 12

⏱ 90 phút📝 22 câu✅ Đã làm 0/22
Thời gian
90:00
Câu 1/22Đáp án được lưu tự động
1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x2exf(x)=x^2e^x là

Chọn một đáp án

Tải đề luyện tập (PDF)

Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và hướng tự kiểm tra

Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.

1Xem đáp án và hướng giải câu 1
Đạo hàm của hàm số f(x)=x2exf(x)=x^2e^x là
  • A. ex(x2+2x)e^x(x^2+2x)
  • B. 2xex2xe^x
  • C. ex(x2+x)e^x(x^2+x)
  • D. x2exx^2e^x

Đáp án: A

Giải thích: Dùng quy tắc tích: f′(x)=2xex+x2ex=ex(x2+2x)f'(x)=2xe^x+x^2e^x=e^x(x^2+2x).
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
Trên đoạn [0;2π][0;2\pi], phương trình cos⁡2x=0\cos 2x=0 có bao nhiêu nghiệm?
  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Đáp án: C

Giải thích: 2x=π/2+kπ2x=\pi/2+k\pi, trong đoạn đã cho có 4 nghiệm.
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
Cấp số nhân dương có u2=6u_2=6, u5=162u_5=162. Giá trị u7u_7 bằng
  • A. 486
  • B. 972
  • C. 1458
  • D. 2187

Đáp án: C

Giải thích: q3=27⇒q=3q^3=27\Rightarrow q=3. Suy ra u7=u5q2=162⋅9=1458u_7=u_5q^2=162\cdot9=1458.
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
Một lô hàng có 7 sản phẩm tốt và 3 sản phẩm lỗi. Chọn ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Xác suất có đúng 1 sản phẩm lỗi bằng
  • A. 2140\dfrac{21}{40}
  • B. 720\dfrac{7}{20}
  • C. 38\dfrac{3}{8}
  • D. 12\dfrac{1}{2}

Đáp án: A

Giải thích: P=C31C72/C103=63/120=21/40P=\mathrm C_3^1\mathrm C_7^2/\mathrm C_{10}^3=63/120=21/40.
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
Cho đồ thị hàm phân thức như hình. Tâm đối xứng của đồ thị là
  • A. I(−2;−1)I(-2;-1)
  • B. I(−1;−2)I(-1;-2)
  • C. I(−−2;−1)I(--2;-1)
  • D. I(−2;1)I(-2;1)

Đáp án: A

Giải thích: Tâm đối xứng là giao điểm hai tiệm cận x=−2x=-2, y=−1y=-1.
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
Tập nghiệm của phương trình 9x−10⋅3x+9=09^x-10\cdot3^x+9=0 là
  • A. {0;1}\{0;1\}
  • B. {1;2}\{1;2\}
  • C. {0;2}\{0;2\}
  • D. {−1;2}\{-1;2\}

Đáp án: C

Giải thích: Đặt t=3xt=3^x, ta có t2−10t+9=0⇒t=1,9t^2-10t+9=0\Rightarrow t=1,9.
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
Giá trị ∫01(x+1)4 dx\displaystyle\int_0^1(x+1)^4\,dx bằng
  • A. 21/521/5
  • B. 31/531/5
  • C. 32/532/5
  • D. 7

Đáp án: B

Giải thích: Đặt u=x+1u=x+1, ta được ∫12u4du=(32−1)/5=31/5\int_1^2u^4du=(32-1)/5=31/5.
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
Mặt cầu x2+y2+z2−2x+4y−6z−2=0x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z-2=0 có bán kính bằng
  • A. 3
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 6

Đáp án: B

Giải thích: Hoàn thành bình phương được bán kính 4.
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng 2x−y+2z−1=02x-y+2z-1=0 và 2x−y+2z+8=02x-y+2z+8=0 bằng
  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Đáp án: B

Giải thích: d=∣8−(−1)∣/3=3d=|8-(-1)|/3=3.
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
Số cách sắp xếp các chữ cái của từ MATHEMATICS bằng
  • A. 4989600
  • B. 9979200
  • C. 19958400
  • D. 39916800

Đáp án: A

Giải thích: Có 11 chữ cái, trong đó M, A, T mỗi chữ xuất hiện 2 lần; số cách là 11!/(2!2!2!)=498960011!/(2!2!2!)=4989600.
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
Cho hình nón bán kính đáy 5, chiều cao 12 như hình. Diện tích xung quanh bằng
  • A. 50π50\pi
  • B. 60π60\pi
  • C. 65π65\pi
  • D. 75π75\pi

Đáp án: C

Giải thích: Đường sinh bằng 13, nên Sxq=πrl=65πS_{xq}=\pi rl=65\pi.
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
Biểu đồ hộp trong hình có Q1=9Q_1=9, Q3=17Q_3=17. Khoảng tứ phân vị bằng
  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 10

Đáp án: C

Giải thích: Khoảng tứ phân vị bằng Q3−Q1=8Q_3-Q_1=8.
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
Cho f(x)=x4−4x2+1f(x)=x^4-4x^2+1 trên [−3;3][-3;3]. Xét đúng sai.
  • a) f′(x)=4x(x2−2)f'(x)=4x(x^2-2).
  • b) Các điểm tới hạn là 0,±20,\pm\sqrt2.
  • c) Giá trị nhỏ nhất bằng −3-3.
  • d) Giá trị lớn nhất bằng 46.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Tại x=±2x=\pm\sqrt2, giá trị bằng −3-3; tại x=±3x=\pm3, giá trị bằng 46.
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
Dân số được mô hình hóa bởi P(t)=15000e0,04tP(t)=15000e^{0,04t}.
  • a) Dân số ban đầu là 15000.
  • b) P′(t)=600e0,04tP'(t)=600e^{0,04t}.
  • c) Sau 10 năm dân số vượt 22500.
  • d) Mô hình là tăng trưởng mũ.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: P(10)=15000e0,4≈22377P(10)=15000e^{0,4}\approx22377, chưa vượt 22500.
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
Một nhà máy có dây chuyền A sản xuất 70% sản phẩm, lỗi 2%; B sản xuất 30%, lỗi 6%.
  • a) P(A)=0,7P(A)=0,7.
  • b) P(D∣B)=0,02P(D\mid B)=0,02.
  • c) P(D)=0,032P(D)=0,032.
  • d) Biết sản phẩm lỗi, xác suất do B sản xuất bằng 56,25%.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: P(D)=0,7⋅0,02+0,3⋅0,06=0,032P(D)=0,7\cdot0,02+0,3\cdot0,06=0,032; theo Bayes được 56,25%.
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
Một thiết bị chuyển động thẳng đều từ A(−13;6;0)A(-13;6;0) đến B(13;6;0)B(13;6;0). Vùng liên lạc là khối cầu tâm O, bán kính 10.
  • a) Đường bay có một vectơ chỉ phương (1;0;0)(1;0;0).
  • b) Điểm vào đầu tiên có hoành độ 88.
  • c) Độ dài đoạn nằm trong vùng liên lạc bằng 16.
  • d) Nếu toàn hành trình mất 26 phút thì thời gian trong vùng là 16.0 phút.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng

Giải thích: Giao điểm với mặt cầu có hoành độ x=±8x=\pm8. Điểm vào đầu tiên có hoành độ âm; độ dài dây cung bằng 16.
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
Một bể hình trụ bán kính 2,5 m, chiều cao 4 m. Thể tích bể bằng bao nhiêu mét khối? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 78,5, 78.5

Giải thích: V=πr2h=25π≈78,5V=\pi r^2h=25\pi\approx78,5.
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
Mạng lưới trong hình có các trọng số trên cạnh. Độ dài đường đi ngắn nhất từ A đến F bằng bao nhiêu?

Đáp án: 13

Giải thích: Áp dụng thuật toán đường đi ngắn nhất.
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
Hình phẳng giới hạn bởi y=4−x2y=4-x^2 và y=x+2y=x+2 có diện tích bằng bao nhiêu?

Đáp án: 4,5, 4.5, 9/2

Giải thích: Hai giao điểm là -2 và 1; tích phân hiệu hai hàm bằng 9/2.
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
Từ tấm bìa 30 cm × 20 cm, cắt bốn hình vuông cạnh x rồi gấp hộp không nắp. Giá trị x tối ưu bằng bao nhiêu? Làm tròn đến hàng phần mười.

Đáp án: 3,9, 3.9

Giải thích: Thể tích hộp là V(x)=x(30−2x)(20−2x)V(x)=x(30-2x)(20-2x), với 0<x<100<x<10. Giải V′(x)=0V'(x)=0 được nghiệm phù hợp x=25−573≈3,924x=\dfrac{25-5\sqrt7}{3}\approx3,924, làm tròn đến hàng phần mười được 3,9 cm.
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
Điểm M thuộc mặt phẳng x+2y+2z=12x+2y+2z=12 và gần O nhất. Khoảng cách OM bằng bao nhiêu?

Đáp án: 4

Giải thích: Khoảng cách từ O đến mặt phẳng bằng 12/3=412/3=4.
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
Có bao nhiêu cách chọn 5 người từ 7 nam và 5 nữ sao cho có đúng 2 nữ?

Đáp án: 350

Giải thích: C52C73=10⋅35=350\mathrm C_5^2\mathrm C_7^3=10\cdot35=350.