Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 33 – mức độ nâng cao
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 33 – mức độ nâng cao
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 33 – mức độ nâng cao
Đề luyện Sinh học số 33 theo cấu trúc kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, tăng cường câu hỏi thực nghiệm, xử lí số liệu, di truyền học, tiến hóa và sinh thái học; có đáp án và lời giải.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
A. Làn 4.
B. Làn 2.
C. Làn 3.
D. Làn 1.

Câu 4.
A. Protein ức chế không gắn được tryptophan nên không hoạt hóa để bám operator.
B. Nồng độ cAMP giảm làm CAP rời promoter.
C. mRNA của operon bị phân giải ngay khi vừa tổng hợp.
D. Tryptophan gắn vào operator và đẩy RNA polymerase ra.
Câu 5.
A. Đột biến chắc chắn không ảnh hưởng kiểu hình trong mọi điều kiện.
B. Đột biến làm mất toàn bộ promoter của gene.
C. Đột biến vô nghĩa có thể làm chuỗi polypeptide kết thúc sớm.
D. Đột biến luôn làm lệch khung đọc từ vị trí xảy ra.
Câu 6.
A. Chỉ quan sát hình dạng khuẩn lạc vì mọi khuẩn lạc đều chắc chắn mang đoạn chèn.
B. Nuôi trên môi trường có kháng sinh tương ứng với gene tetR, sau đó xác nhận đoạn chèn bằng PCR hoặc cắt kiểm tra.
C. Loại bỏ hoàn toàn bước đối chứng âm để tránh nhiễu.
D. Dùng enzyme ligase để cắt plasmid tại vị trí nhận biết.
Câu 7.
A.
B.
C.
D.

Câu 8.
A. tương tác át chế lặn
B. trội không hoàn toàn ở một locus
C. di truyền ngoài nhân
D. liên kết hoàn toàn giữa hai gene
Câu 9.
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
A. rêu than bùn A và rêu than bùn C.
B. rêu than bùn A và chuồn chuồn D.
C. rêu than bùn A và rêu than bùn B.
D. chuồn chuồn E và rêu than bùn B.

Câu 12.
A. cách li sinh sản sau hợp tử
B. hiệu ứng thắt cổ chai do biến động di truyền
C. giao phối không ngẫu nhiên là nguyên nhân duy nhất
D. đột biến định hướng tạo đúng allele thích nghi
Câu 13.
A. chất tan khuếch tán hoàn toàn thay cho nước
B. nước đi ra khỏi tế bào
C. nước không di chuyển vì thế nước bằng nhau
D. tế bào chắc chắn bị vỡ ngay lập tức
Câu 14.
A. Giảm nhịp thở và tăng ái lực hemoglobin với oxygen ở mô.
B. Ngừng hoàn toàn hô hấp tế bào để tiết kiệm oxygen.
C. Tăng thông khí phổi và tăng giải phóng oxygen từ hemoglobin ở mô.
D. Giảm tạo hồng cầu ngay trong vài phút đầu.
Câu 15.
A.
B.
C.
D.
Câu 16.
A. Tốc độ tăng số lượng lớn nhất thường xuất hiện khi quần thể ở gần một nửa sức chứa môi trường.
B. Quần thể tăng theo cấp số nhân vô hạn.
C. Sức chứa môi trường giảm về 0 khi quần thể ổn định.
D. Mật độ không ảnh hưởng tốc độ tăng trưởng.

Câu 17.
A.
B.
C.
D.
Câu 18.
A. Loại bỏ mọi kết quả không phù hợp với giả thuyết trước khi phân tích.
B. Phân bố ngẫu nhiên mẫu vào các nghiệm thức, có đối chứng phù hợp và lặp lại độc lập.
C. Chỉ đo một cá thể duy nhất ở mỗi nghiệm thức để giảm biến thiên.
D. Thay đổi đồng thời nhiều yếu tố nhưng không ghi nhận yếu tố nào.
Câu 19.
a) Nếu toàn bộ vùng mã hóa được dịch mã và có một codon kết thúc, chuỗi polypeptide tối đa gồm khoảng amino acid.
b) Phiên mã sử dụng cả hai mạch DNA của cùng một gene làm khuôn trong một lần tạo mRNA.
c) RNA polymerase tổng hợp RNA theo chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
d) Loại bỏ intron khỏi tiền mRNA là một bước xử lí RNA đặc trưng ở sinh vật nhân thực.
Câu 20.
a) Số lượng loài A giảm mạnh trong giai đoạn khảo sát.
b) Loài B có xu hướng tăng sau biến đổi môi trường.
c) Đồ thị đủ để kết luận loài A ăn loài B.
d) Nếu các điều kiện khác giữ nguyên, hai loài có phản ứng khác nhau với biến đổi môi trường.

Câu 21.
a) Biện pháp khôi phục dòng chảy tự nhiên có thể hỗ trợ phục hồi cấu trúc quần xã nếu được triển khai phù hợp.
b) Tăng số loài luôn bảo đảm mọi chức năng hệ sinh thái tăng theo cùng một tỉ lệ cố định.
c) Theo dõi trước và sau can thiệp giúp đánh giá hiệu quả phục hồi.
d) Phục hồi sinh thái chỉ cần xét sinh vật, không cần xét điều kiện vô sinh.
Câu 22.
a) Đột biến tạo nguồn biến dị sơ cấp nhưng không xuất hiện theo nhu cầu thích nghi của sinh vật.
b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số allele.
c) Dòng gene luôn làm tăng khác biệt di truyền giữa hai quần thể trao đổi cá thể.
d) Một cây phát sinh chủng loại là giả thuyết khoa học có thể được cập nhật khi có dữ liệu mới.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Làn 4.
- B. Làn 2.
- C. Làn 3.
- D. Làn 1.
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Protein ức chế không gắn được tryptophan nên không hoạt hóa để bám operator.
- B. Nồng độ cAMP giảm làm CAP rời promoter.
- C. mRNA của operon bị phân giải ngay khi vừa tổng hợp.
- D. Tryptophan gắn vào operator và đẩy RNA polymerase ra.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Đột biến chắc chắn không ảnh hưởng kiểu hình trong mọi điều kiện.
- B. Đột biến làm mất toàn bộ promoter của gene.
- C. Đột biến vô nghĩa có thể làm chuỗi polypeptide kết thúc sớm.
- D. Đột biến luôn làm lệch khung đọc từ vị trí xảy ra.
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Chỉ quan sát hình dạng khuẩn lạc vì mọi khuẩn lạc đều chắc chắn mang đoạn chèn.
- B. Nuôi trên môi trường có kháng sinh tương ứng với gene tetR, sau đó xác nhận đoạn chèn bằng PCR hoặc cắt kiểm tra.
- C. Loại bỏ hoàn toàn bước đối chứng âm để tránh nhiễu.
- D. Dùng enzyme ligase để cắt plasmid tại vị trí nhận biết.
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. tương tác át chế lặn
- B. trội không hoàn toàn ở một locus
- C. di truyền ngoài nhân
- D. liên kết hoàn toàn giữa hai gene
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. rêu than bùn A và rêu than bùn C.
- B. rêu than bùn A và chuồn chuồn D.
- C. rêu than bùn A và rêu than bùn B.
- D. chuồn chuồn E và rêu than bùn B.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. cách li sinh sản sau hợp tử
- B. hiệu ứng thắt cổ chai do biến động di truyền
- C. giao phối không ngẫu nhiên là nguyên nhân duy nhất
- D. đột biến định hướng tạo đúng allele thích nghi
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. chất tan khuếch tán hoàn toàn thay cho nước
- B. nước đi ra khỏi tế bào
- C. nước không di chuyển vì thế nước bằng nhau
- D. tế bào chắc chắn bị vỡ ngay lập tức
Đáp án: B
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Giảm nhịp thở và tăng ái lực hemoglobin với oxygen ở mô.
- B. Ngừng hoàn toàn hô hấp tế bào để tiết kiệm oxygen.
- C. Tăng thông khí phổi và tăng giải phóng oxygen từ hemoglobin ở mô.
- D. Giảm tạo hồng cầu ngay trong vài phút đầu.
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Tốc độ tăng số lượng lớn nhất thường xuất hiện khi quần thể ở gần một nửa sức chứa môi trường.
- B. Quần thể tăng theo cấp số nhân vô hạn.
- C. Sức chứa môi trường giảm về 0 khi quần thể ổn định.
- D. Mật độ không ảnh hưởng tốc độ tăng trưởng.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Loại bỏ mọi kết quả không phù hợp với giả thuyết trước khi phân tích.
- B. Phân bố ngẫu nhiên mẫu vào các nghiệm thức, có đối chứng phù hợp và lặp lại độc lập.
- C. Chỉ đo một cá thể duy nhất ở mỗi nghiệm thức để giảm biến thiên.
- D. Thay đổi đồng thời nhiều yếu tố nhưng không ghi nhận yếu tố nào.
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Nếu toàn bộ vùng mã hóa được dịch mã và có một codon kết thúc, chuỗi polypeptide tối đa gồm khoảng amino acid.
- b) Phiên mã sử dụng cả hai mạch DNA của cùng một gene làm khuôn trong một lần tạo mRNA.
- c) RNA polymerase tổng hợp RNA theo chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
- d) Loại bỏ intron khỏi tiền mRNA là một bước xử lí RNA đặc trưng ở sinh vật nhân thực.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Số lượng loài A giảm mạnh trong giai đoạn khảo sát.
- b) Loài B có xu hướng tăng sau biến đổi môi trường.
- c) Đồ thị đủ để kết luận loài A ăn loài B.
- d) Nếu các điều kiện khác giữ nguyên, hai loài có phản ứng khác nhau với biến đổi môi trường.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Biện pháp khôi phục dòng chảy tự nhiên có thể hỗ trợ phục hồi cấu trúc quần xã nếu được triển khai phù hợp.
- b) Tăng số loài luôn bảo đảm mọi chức năng hệ sinh thái tăng theo cùng một tỉ lệ cố định.
- c) Theo dõi trước và sau can thiệp giúp đánh giá hiệu quả phục hồi.
- d) Phục hồi sinh thái chỉ cần xét sinh vật, không cần xét điều kiện vô sinh.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Đột biến tạo nguồn biến dị sơ cấp nhưng không xuất hiện theo nhu cầu thích nghi của sinh vật.
- b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số allele.
- c) Dòng gene luôn làm tăng khác biệt di truyền giữa hai quần thể trao đổi cá thể.
- d) Một cây phát sinh chủng loại là giả thuyết khoa học có thể được cập nhật khi có dữ liệu mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 33600
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 1
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,18, 0.18
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 96
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 0,61, 0.61
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 4