Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 29 – mức độ nâng cao
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 29 – mức độ nâng cao
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 29 – mức độ nâng cao
Đề luyện Sinh học số 29 theo cấu trúc kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, tăng cường câu hỏi thực nghiệm, xử lí số liệu, di truyền học, tiến hóa và sinh thái học; có đáp án và lời giải.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
A. Làn 4.
B. Làn 3.
C. Làn 2.
D. Làn 1.

Câu 4.
A. Tryptophan gắn vào operator và đẩy RNA polymerase ra.
B. Protein ức chế không gắn được tryptophan nên không hoạt hóa để bám operator.
C. Nồng độ cAMP giảm làm CAP rời promoter.
D. mRNA của operon bị phân giải ngay khi vừa tổng hợp.
Câu 5.
A. Đột biến chắc chắn không ảnh hưởng kiểu hình trong mọi điều kiện.
B. Đột biến luôn làm lệch khung đọc từ vị trí xảy ra.
C. Đột biến vô nghĩa có thể làm chuỗi polypeptide kết thúc sớm.
D. Đột biến làm mất toàn bộ promoter của gene.
Câu 6.
A. Chỉ quan sát hình dạng khuẩn lạc vì mọi khuẩn lạc đều chắc chắn mang đoạn chèn.
B. Dùng enzyme ligase để cắt plasmid tại vị trí nhận biết.
C. Nuôi trên môi trường có kháng sinh tương ứng với gene kanR, sau đó xác nhận đoạn chèn bằng PCR hoặc cắt kiểm tra.
D. Loại bỏ hoàn toàn bước đối chứng âm để tránh nhiễu.
Câu 7.
A.
B.
C.
D.

Câu 8.
A. tương tác át chế lặn
B. di truyền ngoài nhân
C. trội không hoàn toàn ở một locus
D. liên kết hoàn toàn giữa hai gene
Câu 9.
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
A. cỏ hòa thảo A và linh dương E.
B. cỏ hòa thảo A và cỏ hòa thảo B.
C. cỏ hòa thảo A và linh dương D.
D. cỏ hòa thảo A và cỏ hòa thảo C.

Câu 12.
A. giao phối không ngẫu nhiên là nguyên nhân duy nhất
B. hiệu ứng thắt cổ chai do biến động di truyền
C. đột biến định hướng tạo đúng allele thích nghi
D. cách li sinh sản sau hợp tử
Câu 13.
A. nước không di chuyển vì thế nước bằng nhau
B. chất tan khuếch tán hoàn toàn thay cho nước
C. tế bào chắc chắn bị vỡ ngay lập tức
D. nước đi vào tế bào
Câu 14.
A. Giảm tạo hồng cầu ngay trong vài phút đầu.
B. Giảm nhịp thở và tăng ái lực hemoglobin với oxygen ở mô.
C. Ngừng hoàn toàn hô hấp tế bào để tiết kiệm oxygen.
D. Tăng thông khí phổi và tăng giải phóng oxygen từ hemoglobin ở mô.
Câu 15.
A.
B.
C.
D.
Câu 16.
A. Tốc độ tăng số lượng lớn nhất thường xuất hiện khi quần thể ở gần một nửa sức chứa môi trường.
B. Quần thể tăng theo cấp số nhân vô hạn.
C. Sức chứa môi trường giảm về 0 khi quần thể ổn định.
D. Mật độ không ảnh hưởng tốc độ tăng trưởng.

Câu 17.
A.
B.
C.
D.
Câu 18.
A. Loại bỏ mọi kết quả không phù hợp với giả thuyết trước khi phân tích.
B. Thay đổi đồng thời nhiều yếu tố nhưng không ghi nhận yếu tố nào.
C. Chỉ đo một cá thể duy nhất ở mỗi nghiệm thức để giảm biến thiên.
D. Phân bố ngẫu nhiên mẫu vào các nghiệm thức, có đối chứng phù hợp và lặp lại độc lập.
Câu 19.
a) Nếu toàn bộ vùng mã hóa được dịch mã và có một codon kết thúc, chuỗi polypeptide tối đa gồm khoảng amino acid.
b) Phiên mã sử dụng cả hai mạch DNA của cùng một gene làm khuôn trong một lần tạo mRNA.
c) RNA polymerase tổng hợp RNA theo chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
d) Loại bỏ intron khỏi tiền mRNA là một bước xử lí RNA đặc trưng ở sinh vật nhân thực.
Câu 20.
a) Số lượng loài A giảm mạnh trong giai đoạn khảo sát.
b) Loài B có xu hướng tăng sau biến đổi môi trường.
c) Đồ thị đủ để kết luận loài A ăn loài B.
d) Nếu các điều kiện khác giữ nguyên, hai loài có phản ứng khác nhau với biến đổi môi trường.

Câu 21.
a) Biện pháp ngăn khai thác trong mùa sinh sản có thể hỗ trợ phục hồi cấu trúc quần xã nếu được triển khai phù hợp.
b) Tăng số loài luôn bảo đảm mọi chức năng hệ sinh thái tăng theo cùng một tỉ lệ cố định.
c) Theo dõi trước và sau can thiệp giúp đánh giá hiệu quả phục hồi.
d) Phục hồi sinh thái chỉ cần xét sinh vật, không cần xét điều kiện vô sinh.
Câu 22.
a) Đột biến tạo nguồn biến dị sơ cấp nhưng không xuất hiện theo nhu cầu thích nghi của sinh vật.
b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số allele.
c) Dòng gene luôn làm tăng khác biệt di truyền giữa hai quần thể trao đổi cá thể.
d) Một cây phát sinh chủng loại là giả thuyết khoa học có thể được cập nhật khi có dữ liệu mới.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Làn 4.
- B. Làn 3.
- C. Làn 2.
- D. Làn 1.
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Tryptophan gắn vào operator và đẩy RNA polymerase ra.
- B. Protein ức chế không gắn được tryptophan nên không hoạt hóa để bám operator.
- C. Nồng độ cAMP giảm làm CAP rời promoter.
- D. mRNA của operon bị phân giải ngay khi vừa tổng hợp.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Đột biến chắc chắn không ảnh hưởng kiểu hình trong mọi điều kiện.
- B. Đột biến luôn làm lệch khung đọc từ vị trí xảy ra.
- C. Đột biến vô nghĩa có thể làm chuỗi polypeptide kết thúc sớm.
- D. Đột biến làm mất toàn bộ promoter của gene.
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Chỉ quan sát hình dạng khuẩn lạc vì mọi khuẩn lạc đều chắc chắn mang đoạn chèn.
- B. Dùng enzyme ligase để cắt plasmid tại vị trí nhận biết.
- C. Nuôi trên môi trường có kháng sinh tương ứng với gene kanR, sau đó xác nhận đoạn chèn bằng PCR hoặc cắt kiểm tra.
- D. Loại bỏ hoàn toàn bước đối chứng âm để tránh nhiễu.
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. tương tác át chế lặn
- B. di truyền ngoài nhân
- C. trội không hoàn toàn ở một locus
- D. liên kết hoàn toàn giữa hai gene
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. cỏ hòa thảo A và linh dương E.
- B. cỏ hòa thảo A và cỏ hòa thảo B.
- C. cỏ hòa thảo A và linh dương D.
- D. cỏ hòa thảo A và cỏ hòa thảo C.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. giao phối không ngẫu nhiên là nguyên nhân duy nhất
- B. hiệu ứng thắt cổ chai do biến động di truyền
- C. đột biến định hướng tạo đúng allele thích nghi
- D. cách li sinh sản sau hợp tử
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. nước không di chuyển vì thế nước bằng nhau
- B. chất tan khuếch tán hoàn toàn thay cho nước
- C. tế bào chắc chắn bị vỡ ngay lập tức
- D. nước đi vào tế bào
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Giảm tạo hồng cầu ngay trong vài phút đầu.
- B. Giảm nhịp thở và tăng ái lực hemoglobin với oxygen ở mô.
- C. Ngừng hoàn toàn hô hấp tế bào để tiết kiệm oxygen.
- D. Tăng thông khí phổi và tăng giải phóng oxygen từ hemoglobin ở mô.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Tốc độ tăng số lượng lớn nhất thường xuất hiện khi quần thể ở gần một nửa sức chứa môi trường.
- B. Quần thể tăng theo cấp số nhân vô hạn.
- C. Sức chứa môi trường giảm về 0 khi quần thể ổn định.
- D. Mật độ không ảnh hưởng tốc độ tăng trưởng.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Loại bỏ mọi kết quả không phù hợp với giả thuyết trước khi phân tích.
- B. Thay đổi đồng thời nhiều yếu tố nhưng không ghi nhận yếu tố nào.
- C. Chỉ đo một cá thể duy nhất ở mỗi nghiệm thức để giảm biến thiên.
- D. Phân bố ngẫu nhiên mẫu vào các nghiệm thức, có đối chứng phù hợp và lặp lại độc lập.
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Nếu toàn bộ vùng mã hóa được dịch mã và có một codon kết thúc, chuỗi polypeptide tối đa gồm khoảng amino acid.
- b) Phiên mã sử dụng cả hai mạch DNA của cùng một gene làm khuôn trong một lần tạo mRNA.
- c) RNA polymerase tổng hợp RNA theo chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
- d) Loại bỏ intron khỏi tiền mRNA là một bước xử lí RNA đặc trưng ở sinh vật nhân thực.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Số lượng loài A giảm mạnh trong giai đoạn khảo sát.
- b) Loài B có xu hướng tăng sau biến đổi môi trường.
- c) Đồ thị đủ để kết luận loài A ăn loài B.
- d) Nếu các điều kiện khác giữ nguyên, hai loài có phản ứng khác nhau với biến đổi môi trường.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Biện pháp ngăn khai thác trong mùa sinh sản có thể hỗ trợ phục hồi cấu trúc quần xã nếu được triển khai phù hợp.
- b) Tăng số loài luôn bảo đảm mọi chức năng hệ sinh thái tăng theo cùng một tỉ lệ cố định.
- c) Theo dõi trước và sau can thiệp giúp đánh giá hiệu quả phục hồi.
- d) Phục hồi sinh thái chỉ cần xét sinh vật, không cần xét điều kiện vô sinh.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Đột biến tạo nguồn biến dị sơ cấp nhưng không xuất hiện theo nhu cầu thích nghi của sinh vật.
- b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số allele.
- c) Dòng gene luôn làm tăng khác biệt di truyền giữa hai quần thể trao đổi cá thể.
- d) Một cây phát sinh chủng loại là giả thuyết khoa học có thể được cập nhật khi có dữ liệu mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 126000
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 18
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,48, 0.48
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 144
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 0,44, 0.44
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 270