Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 24 – mức độ nâng cao
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 24 – mức độ nâng cao
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 24 – mức độ nâng cao
Đề luyện Sinh học số 24 theo cấu trúc kỳ thi tốt nghiệp THPT từ năm 2025, tăng cường câu hỏi thực nghiệm, xử lí số liệu, di truyền học, tiến hóa và sinh thái học; có đáp án và lời giải.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
A. Làn 2.
B. Làn 1.
C. Làn 3.
D. Làn 4.

Câu 4.
A. Chỉ gene lacZ được phiên mã.
B. Protein CAP không thể gắn vào DNA.
C. Các gene cấu trúc được phiên mã ở mức tối đa.
D. Các gene cấu trúc hầu như không được phiên mã.
Câu 5.
A. Đột biến luôn làm lệch khung đọc từ vị trí xảy ra.
B. Đột biến chắc chắn không ảnh hưởng kiểu hình trong mọi điều kiện.
C. Đột biến vô nghĩa có thể làm chuỗi polypeptide kết thúc sớm.
D. Đột biến làm mất toàn bộ promoter của gene.
Câu 6.
A. Chỉ quan sát hình dạng khuẩn lạc vì mọi khuẩn lạc đều chắc chắn mang đoạn chèn.
B. Dùng enzyme ligase để cắt plasmid tại vị trí nhận biết.
C. Nuôi trên môi trường có kháng sinh tương ứng với gene kanR, sau đó xác nhận đoạn chèn bằng PCR hoặc cắt kiểm tra.
D. Loại bỏ hoàn toàn bước đối chứng âm để tránh nhiễu.
Câu 7.
A.
B.
C.
D.

Câu 8.
A. trội không hoàn toàn ở một locus
B. liên kết hoàn toàn giữa hai gene
C. tương tác gene trội đồng nghĩa
D. di truyền ngoài nhân
Câu 9.
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
A. cây bụi đảo A và cây bụi đảo B.
B. cây bụi đảo A và thằn lằn D.
C. cây bụi đảo A và thằn lằn E.
D. cây bụi đảo A và cây bụi đảo C.

Câu 12.
A. giao phối không ngẫu nhiên là nguyên nhân duy nhất
B. cách li sinh sản sau hợp tử
C. đột biến định hướng tạo đúng allele thích nghi
D. hiệu ứng người sáng lập
Câu 13.
A. chất tan khuếch tán hoàn toàn thay cho nước
B. tế bào chắc chắn bị vỡ ngay lập tức
C. nước đi vào tế bào
D. nước không di chuyển vì thế nước bằng nhau
Câu 14.
A. Đáp ứng thứ cấp luôn chậm hơn đáp ứng sơ cấp.
B. Kháng thể không có tính đặc hiệu với kháng nguyên.
C. Chỉ miễn dịch bẩm sinh tham gia, không có tế bào lympho.
D. Nồng độ kháng thể tăng nhanh và cao hơn do tế bào nhớ được hoạt hóa.
Câu 15.
A.
B.
C.
D.
Câu 16.
A. mRNA và protein bắt buộc có cùng thời gian bán hủy.
B. Protein luôn giảm trước khi mRNA tăng.
C. Mức protein đạt đỉnh muộn hơn mRNA do cần thời gian dịch mã và tích lũy.
D. Tín hiệu chỉ ảnh hưởng dịch mã, không ảnh hưởng phiên mã.

Câu 17.
A.
B.
C.
D.
Câu 18.
A. Loại bỏ mọi kết quả không phù hợp với giả thuyết trước khi phân tích.
B. Chỉ đo một cá thể duy nhất ở mỗi nghiệm thức để giảm biến thiên.
C. Thay đổi đồng thời nhiều yếu tố nhưng không ghi nhận yếu tố nào.
D. Phân bố ngẫu nhiên mẫu vào các nghiệm thức, có đối chứng phù hợp và lặp lại độc lập.
Câu 19.
a) Nếu toàn bộ vùng mã hóa được dịch mã và có một codon kết thúc, chuỗi polypeptide tối đa gồm khoảng amino acid.
b) Phiên mã sử dụng cả hai mạch DNA của cùng một gene làm khuôn trong một lần tạo mRNA.
c) RNA polymerase tổng hợp RNA theo chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
d) Loại bỏ intron khỏi tiền mRNA là một bước xử lí RNA đặc trưng ở sinh vật nhân thực.
Câu 20.
a) Đáp ứng lần hai nhanh hơn đáp ứng lần đầu.
b) Nồng độ kháng thể cực đại ở lần hai cao hơn lần đầu.
c) Tế bào nhớ góp phần tạo khác biệt giữa hai đáp ứng.
d) Đồ thị cho thấy miễn dịch bẩm sinh có tính đặc hiệu và trí nhớ như miễn dịch thích ứng.

Câu 21.
a) Biện pháp loại bỏ loài ngoại lai xâm hại có thể hỗ trợ phục hồi cấu trúc quần xã nếu được triển khai phù hợp.
b) Tăng số loài luôn bảo đảm mọi chức năng hệ sinh thái tăng theo cùng một tỉ lệ cố định.
c) Theo dõi trước và sau can thiệp giúp đánh giá hiệu quả phục hồi.
d) Phục hồi sinh thái chỉ cần xét sinh vật, không cần xét điều kiện vô sinh.
Câu 22.
a) Đột biến tạo nguồn biến dị sơ cấp nhưng không xuất hiện theo nhu cầu thích nghi của sinh vật.
b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số allele.
c) Dòng gene luôn làm tăng khác biệt di truyền giữa hai quần thể trao đổi cá thể.
d) Một cây phát sinh chủng loại là giả thuyết khoa học có thể được cập nhật khi có dữ liệu mới.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Làn 2.
- B. Làn 1.
- C. Làn 3.
- D. Làn 4.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Chỉ gene lacZ được phiên mã.
- B. Protein CAP không thể gắn vào DNA.
- C. Các gene cấu trúc được phiên mã ở mức tối đa.
- D. Các gene cấu trúc hầu như không được phiên mã.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Đột biến luôn làm lệch khung đọc từ vị trí xảy ra.
- B. Đột biến chắc chắn không ảnh hưởng kiểu hình trong mọi điều kiện.
- C. Đột biến vô nghĩa có thể làm chuỗi polypeptide kết thúc sớm.
- D. Đột biến làm mất toàn bộ promoter của gene.
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Chỉ quan sát hình dạng khuẩn lạc vì mọi khuẩn lạc đều chắc chắn mang đoạn chèn.
- B. Dùng enzyme ligase để cắt plasmid tại vị trí nhận biết.
- C. Nuôi trên môi trường có kháng sinh tương ứng với gene kanR, sau đó xác nhận đoạn chèn bằng PCR hoặc cắt kiểm tra.
- D. Loại bỏ hoàn toàn bước đối chứng âm để tránh nhiễu.
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. trội không hoàn toàn ở một locus
- B. liên kết hoàn toàn giữa hai gene
- C. tương tác gene trội đồng nghĩa
- D. di truyền ngoài nhân
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. cây bụi đảo A và cây bụi đảo B.
- B. cây bụi đảo A và thằn lằn D.
- C. cây bụi đảo A và thằn lằn E.
- D. cây bụi đảo A và cây bụi đảo C.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. giao phối không ngẫu nhiên là nguyên nhân duy nhất
- B. cách li sinh sản sau hợp tử
- C. đột biến định hướng tạo đúng allele thích nghi
- D. hiệu ứng người sáng lập
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. chất tan khuếch tán hoàn toàn thay cho nước
- B. tế bào chắc chắn bị vỡ ngay lập tức
- C. nước đi vào tế bào
- D. nước không di chuyển vì thế nước bằng nhau
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Đáp ứng thứ cấp luôn chậm hơn đáp ứng sơ cấp.
- B. Kháng thể không có tính đặc hiệu với kháng nguyên.
- C. Chỉ miễn dịch bẩm sinh tham gia, không có tế bào lympho.
- D. Nồng độ kháng thể tăng nhanh và cao hơn do tế bào nhớ được hoạt hóa.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. mRNA và protein bắt buộc có cùng thời gian bán hủy.
- B. Protein luôn giảm trước khi mRNA tăng.
- C. Mức protein đạt đỉnh muộn hơn mRNA do cần thời gian dịch mã và tích lũy.
- D. Tín hiệu chỉ ảnh hưởng dịch mã, không ảnh hưởng phiên mã.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Loại bỏ mọi kết quả không phù hợp với giả thuyết trước khi phân tích.
- B. Chỉ đo một cá thể duy nhất ở mỗi nghiệm thức để giảm biến thiên.
- C. Thay đổi đồng thời nhiều yếu tố nhưng không ghi nhận yếu tố nào.
- D. Phân bố ngẫu nhiên mẫu vào các nghiệm thức, có đối chứng phù hợp và lặp lại độc lập.
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Nếu toàn bộ vùng mã hóa được dịch mã và có một codon kết thúc, chuỗi polypeptide tối đa gồm khoảng amino acid.
- b) Phiên mã sử dụng cả hai mạch DNA của cùng một gene làm khuôn trong một lần tạo mRNA.
- c) RNA polymerase tổng hợp RNA theo chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
- d) Loại bỏ intron khỏi tiền mRNA là một bước xử lí RNA đặc trưng ở sinh vật nhân thực.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Đáp ứng lần hai nhanh hơn đáp ứng lần đầu.
- b) Nồng độ kháng thể cực đại ở lần hai cao hơn lần đầu.
- c) Tế bào nhớ góp phần tạo khác biệt giữa hai đáp ứng.
- d) Đồ thị cho thấy miễn dịch bẩm sinh có tính đặc hiệu và trí nhớ như miễn dịch thích ứng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Biện pháp loại bỏ loài ngoại lai xâm hại có thể hỗ trợ phục hồi cấu trúc quần xã nếu được triển khai phù hợp.
- b) Tăng số loài luôn bảo đảm mọi chức năng hệ sinh thái tăng theo cùng một tỉ lệ cố định.
- c) Theo dõi trước và sau can thiệp giúp đánh giá hiệu quả phục hồi.
- d) Phục hồi sinh thái chỉ cần xét sinh vật, không cần xét điều kiện vô sinh.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Đột biến tạo nguồn biến dị sơ cấp nhưng không xuất hiện theo nhu cầu thích nghi của sinh vật.
- b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số allele.
- c) Dòng gene luôn làm tăng khác biệt di truyền giữa hai quần thể trao đổi cá thể.
- d) Một cây phát sinh chủng loại là giả thuyết khoa học có thể được cập nhật khi có dữ liệu mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 33600
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 18
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0,5, 0.5
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 72
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 15,05, 15.05
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 8