Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 22 – mức độ nâng cao
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 22 – mức độ nâng cao
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 22 – mức độ nâng cao
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Làn 1.
- B. Làn 4.
- C. Làn 2.
- D. Làn 3.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Protein CAP không thể gắn vào DNA.
- B. Chỉ gene lacZ được phiên mã.
- C. Các gene cấu trúc được phiên mã ở mức tối đa.
- D. Các gene cấu trúc hầu như không được phiên mã.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Đột biến chắc chắn không ảnh hưởng kiểu hình trong mọi điều kiện.
- B. Đột biến làm mất toàn bộ promoter của gene.
- C. Đột biến sai nghĩa làm thay đổi một amino acid của protein.
- D. Đột biến luôn làm lệch khung đọc từ vị trí xảy ra.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Chỉ quan sát hình dạng khuẩn lạc vì mọi khuẩn lạc đều chắc chắn mang đoạn chèn.
- B. Nuôi trên môi trường có kháng sinh tương ứng với gene kanR, sau đó xác nhận đoạn chèn bằng PCR hoặc cắt kiểm tra.
- C. Loại bỏ hoàn toàn bước đối chứng âm để tránh nhiễu.
- D. Dùng enzyme ligase để cắt plasmid tại vị trí nhận biết.
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. tương tác át chế trội
- B. liên kết hoàn toàn giữa hai gene
- C. di truyền ngoài nhân
- D. trội không hoàn toàn ở một locus
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. lan hài A và sơn dương D.
- B. lan hài A và lan hài C.
- C. sơn dương D và lan hài A.
- D. lan hài A và lan hài B.
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. dòng gene
- B. đột biến định hướng tạo đúng allele thích nghi
- C. giao phối không ngẫu nhiên là nguyên nhân duy nhất
- D. cách li sinh sản sau hợp tử
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. nước đi ra khỏi tế bào
- B. chất tan khuếch tán hoàn toàn thay cho nước
- C. nước không di chuyển vì thế nước bằng nhau
- D. tế bào chắc chắn bị vỡ ngay lập tức
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Nồng độ kháng thể tăng nhanh và cao hơn do tế bào nhớ được hoạt hóa.
- B. Đáp ứng thứ cấp luôn chậm hơn đáp ứng sơ cấp.
- C. Chỉ miễn dịch bẩm sinh tham gia, không có tế bào lympho.
- D. Kháng thể không có tính đặc hiệu với kháng nguyên.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Hoạt tính enzyme cực đại gần pH 6.5.
- B. pH càng cao thì hoạt tính luôn tăng tuyến tính.
- C. Đường cong chứng minh enzyme không bị biến đổi cấu hình.
- D. Enzyme có hoạt tính như nhau ở mọi pH.
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Loại bỏ mọi kết quả không phù hợp với giả thuyết trước khi phân tích.
- B. Chỉ đo một cá thể duy nhất ở mỗi nghiệm thức để giảm biến thiên.
- C. Thay đổi đồng thời nhiều yếu tố nhưng không ghi nhận yếu tố nào.
- D. Phân bố ngẫu nhiên mẫu vào các nghiệm thức, có đối chứng phù hợp và lặp lại độc lập.
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Nếu toàn bộ vùng mã hóa được dịch mã và có một codon kết thúc, chuỗi polypeptide tối đa gồm khoảng amino acid.
- b) Phiên mã sử dụng cả hai mạch DNA của cùng một gene làm khuôn trong một lần tạo mRNA.
- c) RNA polymerase tổng hợp RNA theo chiều từ đầu 5' đến đầu 3'.
- d) Loại bỏ intron khỏi tiền mRNA là một bước xử lí RNA đặc trưng ở sinh vật nhân thực.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Chất cảm ứng làm tăng mức phiên mã so với đối chứng.
- b) Ở thời điểm 0, hai nghiệm thức có mức phiên mã xấp xỉ nhau.
- c) Đồ thị chứng minh chất cảm ứng làm tăng tốc độ dịch mã nhưng không ảnh hưởng phiên mã.
- d) Cần lặp lại sinh học để đánh giá độ biến thiên và độ tin cậy.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Biện pháp khôi phục dòng chảy tự nhiên có thể hỗ trợ phục hồi cấu trúc quần xã nếu được triển khai phù hợp.
- b) Tăng số loài luôn bảo đảm mọi chức năng hệ sinh thái tăng theo cùng một tỉ lệ cố định.
- c) Theo dõi trước và sau can thiệp giúp đánh giá hiệu quả phục hồi.
- d) Phục hồi sinh thái chỉ cần xét sinh vật, không cần xét điều kiện vô sinh.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Đột biến tạo nguồn biến dị sơ cấp nhưng không xuất hiện theo nhu cầu thích nghi của sinh vật.
- b) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số allele.
- c) Dòng gene luôn làm tăng khác biệt di truyền giữa hai quần thể trao đổi cá thể.
- d) Một cây phát sinh chủng loại là giả thuyết khoa học có thể được cập nhật khi có dữ liệu mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 50400
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0,32, 0.32
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 150
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 12,87, 12.87
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 32