Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 20 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 20 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 20 - năm 2027
Đề luyện Sinh học nâng cao số 20, nhấn mạnh sinh thái hệ sinh thái, được biên soạn theo định dạng ba phần áp dụng từ năm 2025. Đề gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3.
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .

Câu 4.
A. ngắn hơn vì ribosome dừng ngay tại vị trí đột biến.
B. không thay đổi vì bộ ba kết thúc không thuộc mRNA.
C. bị dịch khung từ đầu gene.
D. kéo dài cho đến khi ribosome gặp một bộ ba kết thúc kế tiếp.
Câu 5.
A. enhancer vẫn có thể điều hòa phiên mã nhờ DNA uốn vòng và tương tác với phức hợp phiên mã.
B. khoảng cách xa luôn làm enhancer mất hoàn toàn chức năng.
C. enhancer được dịch mã thành protein hoạt hóa.
D. enhancer chỉ hoạt động khi nằm ngay cạnh codon mở đầu.
Câu 6.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7.
A. ba giao tử , một giao tử .
B. một giao tử , một giao tử , hai giao tử .
C. bốn giao tử đều .
D. hai giao tử và hai giao tử .
Câu 8.
A. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
B. Trội liên kết nhiễm sắc thể X.
C. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
D. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.

Câu 9.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11.
A. Di nhập gene.
B. Chọn lọc tự nhiên có hệ số thích nghi khác nhau.
C. Đột biến.
D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 12.
A. Loài lan và Loài thông.
B. Loài lan và Loài dương xỉ.
C. Loài lan và Loài rêu.
D. Loài dương xỉ và Loài thông.

Câu 13.
A. mọi đặc điểm đều do môi trường tạo ra.
B. nguồn gốc chung và sự biến đổi theo các hướng chức năng khác nhau.
C. không có quan hệ họ hàng giữa các loài.
D. sự tiến hóa hội tụ từ các cấu trúc hoàn toàn khác nguồn gốc.
Câu 14.
A. kJ/m²/năm.
B. kJ/m²/năm.
C. kJ/m²/năm.
D. kJ/m²/năm.
Câu 15.
A. Tăng nhập cư.
B. Giảm xuất cư.
C. Tăng tỉ lệ tử vong hoặc xuất cư.
D. Tăng số cá thể sinh ra.
Câu 16.
A. tăng theo cấp số nhân không giới hạn.
B. tăng trưởng chậm dần khi tiến gần sức chứa môi trường.
C. luôn giảm đều về 0.
D. không chịu tác động của mật độ.

Câu 17.
A. cắt DNA tại trình tự đặc hiệu.
B. dịch mã DNA thành protein.
C. nối các đoạn DNA bằng liên kết phosphodiester.
D. xác định hai đầu đoạn DNA cần khuếch đại và cung cấp đầu -OH cho DNA polymerase.
Câu 18.
A. Chia mẫu ngẫu nhiên thành nhóm hormone và nhóm đối chứng dung môi, giữ các điều kiện khác giống nhau rồi định lượng mRNA của gene .
B. Chọn mẫu có mRNA cao rồi hỏi mẫu có hormone hay không.
C. Chỉ đo mRNA sau khi cho hormone mà không có đối chứng.
D. So sánh hai loài khác nhau ở hai phòng thí nghiệm khác nhau.
Câu 19.
a) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều .
b) Trên mạch chậm, các đoạn Okazaki được nối bởi DNA ligase.
c) Helicase tạo liên kết phosphodiester giữa các nucleotide mới.
d) Mỗi phân tử DNA con gồm một mạch cũ và một mạch mới trong cơ chế bán bảo tồn.
Câu 20.
a) mRNA tăng trước protein sau khi cảm ứng.
b) Độ trễ của protein phù hợp với việc cần thời gian dịch mã và tích lũy.
c) Đồ thị chứng minh protein được tạo trước phiên mã.
d) Ở cuối thí nghiệm, cả mRNA và protein đạt mức gần ổn định.

Câu 21.
a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Câu 22.
a) Sản lượng sơ cấp thuần bằng sản lượng sơ cấp thô trừ hô hấp của sinh vật sản xuất.
b) Năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao thường giảm do hô hấp, nhiệt và chất thải.
c) Vật chất và năng lượng đều tuần hoàn kín trong hệ sinh thái.
d) Phân giải trả các nguyên tố vô cơ về môi trường cho sinh vật sản xuất sử dụng.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. ngắn hơn vì ribosome dừng ngay tại vị trí đột biến.
- B. không thay đổi vì bộ ba kết thúc không thuộc mRNA.
- C. bị dịch khung từ đầu gene.
- D. kéo dài cho đến khi ribosome gặp một bộ ba kết thúc kế tiếp.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. enhancer vẫn có thể điều hòa phiên mã nhờ DNA uốn vòng và tương tác với phức hợp phiên mã.
- B. khoảng cách xa luôn làm enhancer mất hoàn toàn chức năng.
- C. enhancer được dịch mã thành protein hoạt hóa.
- D. enhancer chỉ hoạt động khi nằm ngay cạnh codon mở đầu.
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. ba giao tử , một giao tử .
- B. một giao tử , một giao tử , hai giao tử .
- C. bốn giao tử đều .
- D. hai giao tử và hai giao tử .
Đáp án: D
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- B. Trội liên kết nhiễm sắc thể X.
- C. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
- D. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Di nhập gene.
- B. Chọn lọc tự nhiên có hệ số thích nghi khác nhau.
- C. Đột biến.
- D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Loài lan và Loài thông.
- B. Loài lan và Loài dương xỉ.
- C. Loài lan và Loài rêu.
- D. Loài dương xỉ và Loài thông.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. mọi đặc điểm đều do môi trường tạo ra.
- B. nguồn gốc chung và sự biến đổi theo các hướng chức năng khác nhau.
- C. không có quan hệ họ hàng giữa các loài.
- D. sự tiến hóa hội tụ từ các cấu trúc hoàn toàn khác nguồn gốc.
Đáp án: B
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Tăng nhập cư.
- B. Giảm xuất cư.
- C. Tăng tỉ lệ tử vong hoặc xuất cư.
- D. Tăng số cá thể sinh ra.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. tăng theo cấp số nhân không giới hạn.
- B. tăng trưởng chậm dần khi tiến gần sức chứa môi trường.
- C. luôn giảm đều về 0.
- D. không chịu tác động của mật độ.
Đáp án: B
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. cắt DNA tại trình tự đặc hiệu.
- B. dịch mã DNA thành protein.
- C. nối các đoạn DNA bằng liên kết phosphodiester.
- D. xác định hai đầu đoạn DNA cần khuếch đại và cung cấp đầu -OH cho DNA polymerase.
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Chia mẫu ngẫu nhiên thành nhóm hormone và nhóm đối chứng dung môi, giữ các điều kiện khác giống nhau rồi định lượng mRNA của gene .
- B. Chọn mẫu có mRNA cao rồi hỏi mẫu có hormone hay không.
- C. Chỉ đo mRNA sau khi cho hormone mà không có đối chứng.
- D. So sánh hai loài khác nhau ở hai phòng thí nghiệm khác nhau.
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều .
- b) Trên mạch chậm, các đoạn Okazaki được nối bởi DNA ligase.
- c) Helicase tạo liên kết phosphodiester giữa các nucleotide mới.
- d) Mỗi phân tử DNA con gồm một mạch cũ và một mạch mới trong cơ chế bán bảo tồn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) mRNA tăng trước protein sau khi cảm ứng.
- b) Độ trễ của protein phù hợp với việc cần thời gian dịch mã và tích lũy.
- c) Đồ thị chứng minh protein được tạo trước phiên mã.
- d) Ở cuối thí nghiệm, cả mRNA và protein đạt mức gần ổn định.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Sản lượng sơ cấp thuần bằng sản lượng sơ cấp thô trừ hô hấp của sinh vật sản xuất.
- b) Năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao thường giảm do hô hấp, nhiệt và chất thải.
- c) Vật chất và năng lượng đều tuần hoàn kín trong hệ sinh thái.
- d) Phân giải trả các nguyên tố vô cơ về môi trường cho sinh vật sản xuất sử dụng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 524288
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 1.5625, 1,5625
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 24
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 0.398, 0,398
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 5
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 643.5, 643,5