Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 20 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 20 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 20 - năm 2027
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. ngắn hơn vì ribosome dừng ngay tại vị trí đột biến.
- B. không thay đổi vì bộ ba kết thúc không thuộc mRNA.
- C. bị dịch khung từ đầu gene.
- D. kéo dài cho đến khi ribosome gặp một bộ ba kết thúc kế tiếp.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. enhancer vẫn có thể điều hòa phiên mã nhờ DNA uốn vòng và tương tác với phức hợp phiên mã.
- B. khoảng cách xa luôn làm enhancer mất hoàn toàn chức năng.
- C. enhancer được dịch mã thành protein hoạt hóa.
- D. enhancer chỉ hoạt động khi nằm ngay cạnh codon mở đầu.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. ba giao tử , một giao tử .
- B. một giao tử , một giao tử , hai giao tử .
- C. bốn giao tử đều .
- D. hai giao tử và hai giao tử .
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- B. Trội liên kết nhiễm sắc thể X.
- C. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
- D. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Di nhập gene.
- B. Chọn lọc tự nhiên có hệ số thích nghi khác nhau.
- C. Đột biến.
- D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Loài lan và Loài thông.
- B. Loài lan và Loài dương xỉ.
- C. Loài lan và Loài rêu.
- D. Loài dương xỉ và Loài thông.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. mọi đặc điểm đều do môi trường tạo ra.
- B. nguồn gốc chung và sự biến đổi theo các hướng chức năng khác nhau.
- C. không có quan hệ họ hàng giữa các loài.
- D. sự tiến hóa hội tụ từ các cấu trúc hoàn toàn khác nguồn gốc.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Tăng nhập cư.
- B. Giảm xuất cư.
- C. Tăng tỉ lệ tử vong hoặc xuất cư.
- D. Tăng số cá thể sinh ra.
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. tăng theo cấp số nhân không giới hạn.
- B. tăng trưởng chậm dần khi tiến gần sức chứa môi trường.
- C. luôn giảm đều về 0.
- D. không chịu tác động của mật độ.
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. cắt DNA tại trình tự đặc hiệu.
- B. dịch mã DNA thành protein.
- C. nối các đoạn DNA bằng liên kết phosphodiester.
- D. xác định hai đầu đoạn DNA cần khuếch đại và cung cấp đầu -OH cho DNA polymerase.
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Chia mẫu ngẫu nhiên thành nhóm hormone và nhóm đối chứng dung môi, giữ các điều kiện khác giống nhau rồi định lượng mRNA của gene .
- B. Chọn mẫu có mRNA cao rồi hỏi mẫu có hormone hay không.
- C. Chỉ đo mRNA sau khi cho hormone mà không có đối chứng.
- D. So sánh hai loài khác nhau ở hai phòng thí nghiệm khác nhau.
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều .
- b) Trên mạch chậm, các đoạn Okazaki được nối bởi DNA ligase.
- c) Helicase tạo liên kết phosphodiester giữa các nucleotide mới.
- d) Mỗi phân tử DNA con gồm một mạch cũ và một mạch mới trong cơ chế bán bảo tồn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) mRNA tăng trước protein sau khi cảm ứng.
- b) Độ trễ của protein phù hợp với việc cần thời gian dịch mã và tích lũy.
- c) Đồ thị chứng minh protein được tạo trước phiên mã.
- d) Ở cuối thí nghiệm, cả mRNA và protein đạt mức gần ổn định.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Sản lượng sơ cấp thuần bằng sản lượng sơ cấp thô trừ hô hấp của sinh vật sản xuất.
- b) Năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao thường giảm do hô hấp, nhiệt và chất thải.
- c) Vật chất và năng lượng đều tuần hoàn kín trong hệ sinh thái.
- d) Phân giải trả các nguyên tố vô cơ về môi trường cho sinh vật sản xuất sử dụng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 524288
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1.5625, 1,5625
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 24
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 0.398, 0,398
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 5
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 643.5, 643,5