Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 19 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 19 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 19 - năm 2027
Đề luyện Sinh học nâng cao số 19, nhấn mạnh tiến hóa, được biên soạn theo định dạng ba phần áp dụng từ năm 2025. Đề gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3.
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .

Câu 4.
A. Tính thoái hóa của mã di truyền.
B. Tính đặc hiệu của codon.
C. Tính phổ biến của mã di truyền.
D. Mã di truyền được đọc liên tục không gối lên nhau.
Câu 5.
A. chất cảm ứng làm tách protein ức chế khỏi operator.
B. nucleotide khởi đầu cho dịch mã.
C. enzyme trực tiếp phiên mã gene cấu trúc.
D. đồng ức chế, gắn với protein ức chế để phức hợp bám operator.
Câu 6.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7.
A. gây nhân đôi bộ nhiễm sắc thể, tạo các cặp tương đồng có thể tiếp hợp trong giảm phân.
B. ngăn DNA nhân đôi vĩnh viễn.
C. chuyển mọi gene lặn thành gene trội.
D. làm giảm số nhiễm sắc thể về đơn bội.
Câu 8.
A. Liên kết nhiễm sắc thể Y.
B. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
C. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
D. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.

Câu 9.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12.
A. Nấm sợi và Loài lan.
B. Nấm sợi và Tảo lục.
C. Nấm sợi và Thực vật hạt kín.
D. Thực vật hạt kín và Loài lan.

Câu 13.
A. số lần đột biến trong tế bào soma.
B. chỉ tuổi thọ của cá thể.
C. độ thích nghi tổng hợp qua đóng góp con cháu sống sót vào thế hệ sau.
D. chỉ kích thước cơ thể.
Câu 14.
A. kJ/m²/năm.
B. kJ/m²/năm.
C. kJ/m²/năm.
D. kJ/m²/năm.
Câu 15.
A. hiệu ứng cổ chai.
B. di nhập gene.
C. hiệu ứng Allee.
D. cân bằng Hardy-Weinberg.
Câu 16.
A. sinh ít con, chăm sóc con cao và tử vong tăng mạnh ở tuổi già.
B. sinh rất nhiều con, tử vong rất cao lúc non.
C. không có cá thể nào chết trước sinh sản.
D. có xác suất tử vong gần như không đổi ở mọi tuổi.

Câu 17.
A. gene ngoại lai tự di chuyển vào nhiễm sắc thể.
B. RNA polymerase của vi khuẩn phiên mã gene ngoại lai.
C. enzyme giới hạn nhân đôi tế bào.
D. ribosome cắt plasmid.
Câu 18.
A. giống cây được sử dụng.
B. tốc độ giải phóng oxygen hoặc hấp thụ carbon dioxide.
C. cường độ ánh sáng cài đặt.
D. thể tích chậu ban đầu.
Câu 19.
a) Crossing-over thường xảy ra giữa các nhiễm sắc tử không chị em của cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
b) Tần số hoán vị giữa hai gene liên kết có thể vượt quá trong phép lai phân tích chuẩn.
c) Khoảng cách di truyền nhỏ thường gắn với tần số tái tổ hợp thấp.
d) Trao đổi chéo góp phần tạo tổ hợp allele mới trong giao tử.
Câu 20.
a) Nghiệm thức Y cho mức biểu hiện cao nhất trong bốn nhóm.
b) Kết hợp X và Y không tạo mức biểu hiện bằng tổng hai nghiệm thức riêng.
c) Chỉ từ biểu đồ trung bình, có thể khẳng định mọi khác biệt đều có ý nghĩa thống kê.
d) Cần thông tin về độ biến thiên và số lần lặp để đánh giá độ tin cậy.

Câu 21.
a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Câu 22.
a) Quần thể nhỏ thường nhạy với phiêu bạt di truyền hơn quần thể lớn.
b) Hành lang sinh thái có thể tăng dòng gene giữa các mảnh sinh cảnh.
c) Bảo tồn chỉ cần tối đa số cá thể, không cần quan tâm đa dạng di truyền.
d) Loài ngoại lai xâm hại có thể làm thay đổi mạng lưới thức ăn và cạnh tranh với loài bản địa.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Tính thoái hóa của mã di truyền.
- B. Tính đặc hiệu của codon.
- C. Tính phổ biến của mã di truyền.
- D. Mã di truyền được đọc liên tục không gối lên nhau.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. chất cảm ứng làm tách protein ức chế khỏi operator.
- B. nucleotide khởi đầu cho dịch mã.
- C. enzyme trực tiếp phiên mã gene cấu trúc.
- D. đồng ức chế, gắn với protein ức chế để phức hợp bám operator.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. gây nhân đôi bộ nhiễm sắc thể, tạo các cặp tương đồng có thể tiếp hợp trong giảm phân.
- B. ngăn DNA nhân đôi vĩnh viễn.
- C. chuyển mọi gene lặn thành gene trội.
- D. làm giảm số nhiễm sắc thể về đơn bội.
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Liên kết nhiễm sắc thể Y.
- B. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
- C. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- D. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Nấm sợi và Loài lan.
- B. Nấm sợi và Tảo lục.
- C. Nấm sợi và Thực vật hạt kín.
- D. Thực vật hạt kín và Loài lan.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. số lần đột biến trong tế bào soma.
- B. chỉ tuổi thọ của cá thể.
- C. độ thích nghi tổng hợp qua đóng góp con cháu sống sót vào thế hệ sau.
- D. chỉ kích thước cơ thể.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. hiệu ứng cổ chai.
- B. di nhập gene.
- C. hiệu ứng Allee.
- D. cân bằng Hardy-Weinberg.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. sinh ít con, chăm sóc con cao và tử vong tăng mạnh ở tuổi già.
- B. sinh rất nhiều con, tử vong rất cao lúc non.
- C. không có cá thể nào chết trước sinh sản.
- D. có xác suất tử vong gần như không đổi ở mọi tuổi.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. gene ngoại lai tự di chuyển vào nhiễm sắc thể.
- B. RNA polymerase của vi khuẩn phiên mã gene ngoại lai.
- C. enzyme giới hạn nhân đôi tế bào.
- D. ribosome cắt plasmid.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. giống cây được sử dụng.
- B. tốc độ giải phóng oxygen hoặc hấp thụ carbon dioxide.
- C. cường độ ánh sáng cài đặt.
- D. thể tích chậu ban đầu.
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Crossing-over thường xảy ra giữa các nhiễm sắc tử không chị em của cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
- b) Tần số hoán vị giữa hai gene liên kết có thể vượt quá trong phép lai phân tích chuẩn.
- c) Khoảng cách di truyền nhỏ thường gắn với tần số tái tổ hợp thấp.
- d) Trao đổi chéo góp phần tạo tổ hợp allele mới trong giao tử.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Nghiệm thức Y cho mức biểu hiện cao nhất trong bốn nhóm.
- b) Kết hợp X và Y không tạo mức biểu hiện bằng tổng hai nghiệm thức riêng.
- c) Chỉ từ biểu đồ trung bình, có thể khẳng định mọi khác biệt đều có ý nghĩa thống kê.
- d) Cần thông tin về độ biến thiên và số lần lặp để đánh giá độ tin cậy.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Quần thể nhỏ thường nhạy với phiêu bạt di truyền hơn quần thể lớn.
- b) Hành lang sinh thái có thể tăng dòng gene giữa các mảnh sinh cảnh.
- c) Bảo tồn chỉ cần tối đa số cá thể, không cần quan tâm đa dạng di truyền.
- d) Loài ngoại lai xâm hại có thể làm thay đổi mạng lưới thức ăn và cạnh tranh với loài bản địa.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 1090
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 43.75, 43,75
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 22
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 960
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 2
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 700