Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 18 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 18 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 18 - năm 2027
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Chỉ thay đổi đúng một amino acid.
- B. Thay đổi khung đọc và nhiều bộ ba kế tiếp.
- C. Không làm thay đổi trình tự amino acid.
- D. Chỉ làm tăng một liên kết peptide.
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. RNA polymerase không thể bám promoter.
- B. gene cấu trúc bị mất khỏi nhiễm sắc thể.
- C. các gene cấu trúc có xu hướng được phiên mã liên tục, không phụ thuộc chất cảm ứng.
- D. protein ức chế được tổng hợp nhiều hơn.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. nhân đôi DNA chính xác ở mọi tế bào phôi.
- B. không phân li toàn bộ nhiễm sắc thể ở giảm phân I của cả bố và mẹ.
- C. không phân li nhiễm sắc thể trong một lần nguyên phân sớm của hợp tử.
- D. trao đổi chéo bình thường ở giảm phân.
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
- B. Lặn trên nhiễm sắc thể thường.
- C. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- D. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Bò sát và Nấm sợi.
- B. Bò sát và Chim.
- C. Chim và Nấm men.
- D. Bò sát và Nấm men.
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. hình thành loài khác khu vực địa lí.
- B. thích nghi kiểu hình không di truyền.
- C. tiến hóa hóa học.
- D. hình thành loài cùng khu vực bắt buộc do đa bội.
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. không thể có cá thể sinh sản ở thế hệ sau.
- B. quần thể có tiềm năng tăng kích thước trong tương lai gần.
- C. quần thể chắc chắn tuyệt chủng ngay.
- D. quần thể luôn giảm vì thiếu cá thể già.
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. các kiểu hình trung gian và loại cả hai cực.
- B. mọi kiểu hình với độ thích nghi bằng nhau.
- C. đồng thời cả hai cực và loại trung gian.
- D. các giá trị kiểu hình lớn hơn.
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. nhanh và xa hơn qua mạng gel về phía cực dương.
- B. chậm hơn vì điện tích âm yếu hơn.
- C. không phụ thuộc kích thước.
- D. về phía cực âm do DNA tích điện dương.
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. chỉ đo khối lượng toàn bộ tế bào.
- B. chỉ đếm số nhiễm sắc thể.
- C. chỉ đo nhiệt độ phòng.
- D. đo tốc độ tổng hợp RNA mới và thời gian bán hủy mRNA.
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Đột biến đồng nghĩa có thể không đổi trình tự amino acid.
- b) Mọi đột biến sai nghĩa đều làm protein mất hoàn toàn chức năng.
- c) Đột biến dịch khung thường ảnh hưởng nhiều codon phía sau.
- d) Đột biến ở vùng điều hòa có thể thay đổi lượng sản phẩm gene mà không đổi trình tự protein.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Mức phiên mã tăng theo nồng độ rồi tiến dần đến bão hòa.
- b) Ở nồng độ rất cao, tăng thêm chất điều hòa tạo mức tăng đáp ứng ngày càng nhỏ.
- c) Đồ thị chứng minh chất điều hòa phá hủy promoter.
- d) Dạng bão hòa có thể phản ánh số lượng vị trí gắn hoặc thành phần điều hòa hữu hạn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Diễn thế nguyên sinh bắt đầu ở nơi chưa có quần xã và thường chưa có đất phát triển.
- b) Diễn thế thứ sinh thường nhanh hơn vì còn đất hoặc nguồn giống.
- c) Mọi diễn thế đều kết thúc bằng một trạng thái bất biến tuyệt đối.
- d) Nhiễu động vừa phải đôi khi có thể duy trì đa dạng bằng cách ngăn một loài chiếm ưu thế hoàn toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 36000
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 21.0938, 21,0938
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 20
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 97.75, 97,75
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 4
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 370