Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 17 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 17 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 17 - năm 2027
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. nucleotide.
- B. nucleotide.
- C. nucleotide.
- D. nucleotide.
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. số lượng nhiễm sắc thể của tế bào thay đổi.
- B. cấu trúc không gian và độ bền protein có thể bị thay đổi đáng kể.
- C. protein luôn hoạt động mạnh hơn protein bình thường.
- D. phiên mã chắc chắn bị ngừng hoàn toàn.
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. phiên mã yếu vì cAMP giảm mạnh.
- B. gene điều hòa không được phiên mã nên operon bị xóa.
- C. phiên mã mạnh do chất ức chế mất khả năng bám operator và phức hợp CAP-cAMP hỗ trợ RNA polymerase.
- D. không phiên mã vì lactose hoạt hóa chất ức chế.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. là hai nhiễm sắc tử chị em hoàn toàn giống nhau trong mọi trường hợp.
- B. đều có nguồn gốc từ bố.
- C. là hai nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau của mẹ.
- D. không chứa bất kì allele nào của mẹ.
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Liên kết nhiễm sắc thể Y.
- B. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
- C. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- D. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Toàn bộ lông vàng.
- B. vàng : xám.
- C. vàng : xám.
- D. vàng : xám.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. bảo đảm mọi cá thể có cùng sức sống.
- B. làm giao phối luôn có chọn lọc.
- C. ngăn hoàn toàn đột biến DNA.
- D. hạn chế biến động ngẫu nhiên tần số allele do phiêu bạt di truyền.
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Loài rêu và Lưỡng cư.
- B. Loài rêu và Cá xương.
- C. Cá xương và Lưỡng cư.
- D. Loài rêu và Bò sát.
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. thuốc làm mất hoàn toàn biến dị di truyền.
- B. thuốc định hướng mọi vi khuẩn đồng loạt tạo đúng đột biến cần thiết.
- C. thuốc tạo lợi thế sống sót cho biến dị kháng đã có hoặc mới phát sinh ngẫu nhiên, làm allele kháng tăng tần số.
- D. vi khuẩn chủ động thay đổi gene vì nhu cầu sống.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. con mồi biến mất hoàn toàn sau mỗi chu kì.
- B. vật ăn thịt luôn đạt đỉnh trước con mồi.
- C. đỉnh số lượng vật ăn thịt thường xuất hiện sau đỉnh số lượng con mồi.
- D. hai quần thể không liên hệ với nhau.
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. dịch mã thành enzyme Cas9.
- B. tổng hợp nucleotide mới thay DNA polymerase.
- C. đưa phức hợp Cas9 đến trình tự DNA bổ sung gần PAM.
- D. làm tăng số nhiễm sắc thể của tế bào.
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. lặp lại sinh học luôn cho kết quả giống hệt nhau.
- B. hai loại lặp lại không khác nhau.
- C. lặp lại sinh học dùng các mẫu độc lập, còn lặp lại kĩ thuật đo lặp trên cùng một mẫu.
- D. lặp lại kĩ thuật thay thế hoàn toàn cỡ mẫu sinh học.
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) RNA polymerase dùng một mạch DNA làm khuôn để tổng hợp RNA.
- b) mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực thường đã được loại intron.
- c) Ribosome đọc mRNA theo chiều .
- d) Bộ ba kết thúc không mã hóa amino acid và được nhận biết bởi yếu tố giải phóng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Hoạt tính lớn nhất xấp xỉ .
- b) Nhiệt độ cao hơn tối ưu có thể làm giảm hoạt tính do biến đổi cấu trúc enzyme.
- c) Đồ thị cho thấy hoạt tính tăng tuyến tính ở mọi nhiệt độ.
- d) Giá trị tối ưu quan sát được phụ thuộc điều kiện thí nghiệm.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Cạnh tranh cùng loài có thể tăng khi mật độ quần thể cao.
- b) Ổ sinh thái của hai loài trùng hoàn toàn lâu dài mà không có phân hóa thì cạnh tranh có thể mạnh.
- c) Cộng sinh luôn gây hại cho ít nhất một loài.
- d) Loài ưu thế có thể ảnh hưởng mạnh đến cấu trúc quần xã do sinh khối hoặc số lượng lớn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 3570
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 56.25, 56,25
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 23
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 18
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 3
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 970