Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 16 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 16 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 16 - năm 2027
Đề luyện Sinh học nâng cao số 16, nhấn mạnh liên kết gene và bản đồ di truyền, được biên soạn theo định dạng ba phần áp dụng từ năm 2025. Đề gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2.
A. thay glutamate bằng valine.
B. làm dịch khung đọc từ vị trí đột biến.
C. làm mất toàn bộ mRNA trước phiên mã.
D. không thể ảnh hưởng vì mọi thay thế base đều im lặng.
Câu 3.
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .

Câu 4.
A. chắc chắn làm dịch khung đọc.
B. chắc chắn tạo protein ngắn hơn.
C. có thể không đổi chuỗi polypeptide nhưng vẫn có khả năng ảnh hưởng điều hòa hoặc nối RNA.
D. chắc chắn không có bất kì ảnh hưởng nào.
Câu 5.
A. nhân đôi DNA không cần enzyme.
B. loại bỏ intron khỏi tiền mRNA.
C. DNA đóng gói chặt hơn và phiên mã giảm tuyệt đối.
D. chất nhiễm sắc mở hơn và khả năng phiên mã tăng.
Câu 6.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7.
A. hai giao tử và hai giao tử .
B. ba giao tử và một giao tử .
C. một giao tử , một giao tử và hai giao tử .
D. bốn giao tử đều .
Câu 8.
A. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
B. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
C. Liên kết nhiễm sắc thể Y.
D. Trội trên nhiễm sắc thể thường.

Câu 9.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11.
A. dòng gene liên tục.
B. chọn lọc ổn định bắt buộc.
C. cân bằng Hardy-Weinberg hoàn hảo.
D. hiệu ứng người sáng lập.
Câu 12.
A. Loài lan và Loài rêu.
B. Loài lan và Loài dương xỉ.
C. Loài thông và Loài rêu.
D. Loài lan và Loài thông.

Câu 13.
A. giao phối ngẫu nhiên loại bỏ hoàn toàn đồng hợp.
B. đột biến luôn tạo allele theo tỉ lệ bằng nhau.
C. mọi kiểu gene có độ thích nghi bằng không.
D. kiểu gene dị hợp có độ thích nghi cao hơn cả hai kiểu gene đồng hợp.
Câu 14.
A. kJ/m²/năm.
B. kJ/m²/năm.
C. kJ/m²/năm.
D. kJ/m²/năm.
Câu 15.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16.
A. không chịu tác động của mật độ.
B. tăng trưởng chậm dần khi tiến gần sức chứa môi trường.
C. luôn giảm đều về 0.
D. tăng theo cấp số nhân không giới hạn.

Câu 17.
A. làm plasmid tự phiên mã không cần promoter.
B. tạo các đầu tương thích để DNA ligase nối đoạn gene vào plasmid.
C. loại bỏ hoàn toàn nhu cầu chọn lọc tế bào biến nạp.
D. chuyển DNA thành RNA trước khi nối.
Câu 18.
A. giả thuyết nghiên cứu chắc chắn đúng.
B. hiệu ứng luôn lớn và quan trọng về sinh học.
C. dữ liệu quan sát ít phù hợp với giả thuyết không theo mô hình kiểm định, nhưng không tự chứng minh hiệu ứng lớn hay có ý nghĩa sinh học.
D. thí nghiệm không cần lặp lại.
Câu 19.
a) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều .
b) Trên mạch chậm, các đoạn Okazaki được nối bởi DNA ligase.
c) Helicase tạo liên kết phosphodiester giữa các nucleotide mới.
d) Mỗi phân tử DNA con gồm một mạch cũ và một mạch mới trong cơ chế bán bảo tồn.
Câu 20.
a) mRNA tăng trước protein sau khi cảm ứng.
b) Độ trễ của protein phù hợp với việc cần thời gian dịch mã và tích lũy.
c) Đồ thị chứng minh protein được tạo trước phiên mã.
d) Ở cuối thí nghiệm, cả mRNA và protein đạt mức gần ổn định.

Câu 21.
a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Câu 22.
a) Sản lượng sơ cấp thuần bằng sản lượng sơ cấp thô trừ hô hấp của sinh vật sản xuất.
b) Năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao thường giảm do hô hấp, nhiệt và chất thải.
c) Vật chất và năng lượng đều tuần hoàn kín trong hệ sinh thái.
d) Phân giải trả các nguyên tố vô cơ về môi trường cho sinh vật sản xuất sử dụng.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. thay glutamate bằng valine.
- B. làm dịch khung đọc từ vị trí đột biến.
- C. làm mất toàn bộ mRNA trước phiên mã.
- D. không thể ảnh hưởng vì mọi thay thế base đều im lặng.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: A
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. chắc chắn làm dịch khung đọc.
- B. chắc chắn tạo protein ngắn hơn.
- C. có thể không đổi chuỗi polypeptide nhưng vẫn có khả năng ảnh hưởng điều hòa hoặc nối RNA.
- D. chắc chắn không có bất kì ảnh hưởng nào.
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. nhân đôi DNA không cần enzyme.
- B. loại bỏ intron khỏi tiền mRNA.
- C. DNA đóng gói chặt hơn và phiên mã giảm tuyệt đối.
- D. chất nhiễm sắc mở hơn và khả năng phiên mã tăng.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. hai giao tử và hai giao tử .
- B. ba giao tử và một giao tử .
- C. một giao tử , một giao tử và hai giao tử .
- D. bốn giao tử đều .
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
- B. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- C. Liên kết nhiễm sắc thể Y.
- D. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
Đáp án: C
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. dòng gene liên tục.
- B. chọn lọc ổn định bắt buộc.
- C. cân bằng Hardy-Weinberg hoàn hảo.
- D. hiệu ứng người sáng lập.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Loài lan và Loài rêu.
- B. Loài lan và Loài dương xỉ.
- C. Loài thông và Loài rêu.
- D. Loài lan và Loài thông.
Đáp án: C
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. giao phối ngẫu nhiên loại bỏ hoàn toàn đồng hợp.
- B. đột biến luôn tạo allele theo tỉ lệ bằng nhau.
- C. mọi kiểu gene có độ thích nghi bằng không.
- D. kiểu gene dị hợp có độ thích nghi cao hơn cả hai kiểu gene đồng hợp.
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: A
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. không chịu tác động của mật độ.
- B. tăng trưởng chậm dần khi tiến gần sức chứa môi trường.
- C. luôn giảm đều về 0.
- D. tăng theo cấp số nhân không giới hạn.
Đáp án: B
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. làm plasmid tự phiên mã không cần promoter.
- B. tạo các đầu tương thích để DNA ligase nối đoạn gene vào plasmid.
- C. loại bỏ hoàn toàn nhu cầu chọn lọc tế bào biến nạp.
- D. chuyển DNA thành RNA trước khi nối.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. giả thuyết nghiên cứu chắc chắn đúng.
- B. hiệu ứng luôn lớn và quan trọng về sinh học.
- C. dữ liệu quan sát ít phù hợp với giả thuyết không theo mô hình kiểm định, nhưng không tự chứng minh hiệu ứng lớn hay có ý nghĩa sinh học.
- D. thí nghiệm không cần lặp lại.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều .
- b) Trên mạch chậm, các đoạn Okazaki được nối bởi DNA ligase.
- c) Helicase tạo liên kết phosphodiester giữa các nucleotide mới.
- d) Mỗi phân tử DNA con gồm một mạch cũ và một mạch mới trong cơ chế bán bảo tồn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) mRNA tăng trước protein sau khi cảm ứng.
- b) Độ trễ của protein phù hợp với việc cần thời gian dịch mã và tích lũy.
- c) Đồ thị chứng minh protein được tạo trước phiên mã.
- d) Ở cuối thí nghiệm, cả mRNA và protein đạt mức gần ổn định.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Sản lượng sơ cấp thuần bằng sản lượng sơ cấp thô trừ hô hấp của sinh vật sản xuất.
- b) Năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao thường giảm do hô hấp, nhiệt và chất thải.
- c) Vật chất và năng lượng đều tuần hoàn kín trong hệ sinh thái.
- d) Phân giải trả các nguyên tố vô cơ về môi trường cho sinh vật sản xuất sử dụng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 262144
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 12.5, 12,5
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 21
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 0.34, 0,34
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 5
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 400