Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 15 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 15 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 15 - năm 2027
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. ngắn hơn vì ribosome dừng ngay tại vị trí đột biến.
- B. kéo dài cho đến khi ribosome gặp một bộ ba kết thúc kế tiếp.
- C. bị dịch khung từ đầu gene.
- D. không thay đổi vì bộ ba kết thúc không thuộc mRNA.
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. enhancer chỉ hoạt động khi nằm ngay cạnh codon mở đầu.
- B. enhancer được dịch mã thành protein hoạt hóa.
- C. enhancer vẫn có thể điều hòa phiên mã nhờ DNA uốn vòng và tương tác với phức hợp phiên mã.
- D. khoảng cách xa luôn làm enhancer mất hoàn toàn chức năng.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. ba giao tử , một giao tử .
- B. bốn giao tử đều .
- C. hai giao tử và hai giao tử .
- D. một giao tử , một giao tử , hai giao tử .
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- B. Trội liên kết nhiễm sắc thể X.
- C. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
- D. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Giao phối không ngẫu nhiên.
- B. Di nhập gene.
- C. Đột biến.
- D. Chọn lọc tự nhiên có hệ số thích nghi khác nhau.
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Nấm sợi và Loài lan.
- B. Tảo lục và Thực vật hạt kín.
- C. Nấm sợi và Thực vật hạt kín.
- D. Nấm sợi và Tảo lục.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. sự tiến hóa hội tụ từ các cấu trúc hoàn toàn khác nguồn gốc.
- B. mọi đặc điểm đều do môi trường tạo ra.
- C. nguồn gốc chung và sự biến đổi theo các hướng chức năng khác nhau.
- D. không có quan hệ họ hàng giữa các loài.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Tăng số cá thể sinh ra.
- B. Tăng tỉ lệ tử vong hoặc xuất cư.
- C. Giảm xuất cư.
- D. Tăng nhập cư.
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. không có cá thể nào chết trước sinh sản.
- B. sinh ít con, chăm sóc con cao và tử vong tăng mạnh ở tuổi già.
- C. có xác suất tử vong gần như không đổi ở mọi tuổi.
- D. sinh rất nhiều con, tử vong rất cao lúc non.
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. nối các đoạn DNA bằng liên kết phosphodiester.
- B. xác định hai đầu đoạn DNA cần khuếch đại và cung cấp đầu -OH cho DNA polymerase.
- C. cắt DNA tại trình tự đặc hiệu.
- D. dịch mã DNA thành protein.
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. So sánh hai loài khác nhau ở hai phòng thí nghiệm khác nhau.
- B. Chia mẫu ngẫu nhiên thành nhóm hormone và nhóm đối chứng dung môi, giữ các điều kiện khác giống nhau rồi định lượng mRNA của gene .
- C. Chọn mẫu có mRNA cao rồi hỏi mẫu có hormone hay không.
- D. Chỉ đo mRNA sau khi cho hormone mà không có đối chứng.
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Crossing-over thường xảy ra giữa các nhiễm sắc tử không chị em của cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
- b) Tần số hoán vị giữa hai gene liên kết có thể vượt quá trong phép lai phân tích chuẩn.
- c) Khoảng cách di truyền nhỏ thường gắn với tần số tái tổ hợp thấp.
- d) Trao đổi chéo góp phần tạo tổ hợp allele mới trong giao tử.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Nghiệm thức Y cho mức biểu hiện cao nhất trong bốn nhóm.
- b) Kết hợp X và Y không tạo mức biểu hiện bằng tổng hai nghiệm thức riêng.
- c) Chỉ từ biểu đồ trung bình, có thể khẳng định mọi khác biệt đều có ý nghĩa thống kê.
- d) Cần thông tin về độ biến thiên và số lần lặp để đánh giá độ tin cậy.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Quần thể nhỏ thường nhạy với phiêu bạt di truyền hơn quần thể lớn.
- b) Hành lang sinh thái có thể tăng dòng gene giữa các mảnh sinh cảnh.
- c) Bảo tồn chỉ cần tối đa số cá thể, không cần quan tâm đa dạng di truyền.
- d) Loài ngoại lai xâm hại có thể làm thay đổi mạng lưới thức ăn và cạnh tranh với loài bản địa.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 792
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 25
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 19
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 495
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 2
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 480