Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 14 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 14 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 14 - năm 2027
Đề luyện Sinh học nâng cao số 14, nhấn mạnh chromosome và phân bào, được biên soạn theo định dạng ba phần áp dụng từ năm 2025. Đề gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3.
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .

Câu 4.
A. Tính thoái hóa của mã di truyền.
B. Tính đặc hiệu của codon.
C. Tính phổ biến của mã di truyền.
D. Mã di truyền được đọc liên tục không gối lên nhau.
Câu 5.
A. nucleotide khởi đầu cho dịch mã.
B. enzyme trực tiếp phiên mã gene cấu trúc.
C. đồng ức chế, gắn với protein ức chế để phức hợp bám operator.
D. chất cảm ứng làm tách protein ức chế khỏi operator.
Câu 6.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7.
A. ngăn DNA nhân đôi vĩnh viễn.
B. gây nhân đôi bộ nhiễm sắc thể, tạo các cặp tương đồng có thể tiếp hợp trong giảm phân.
C. làm giảm số nhiễm sắc thể về đơn bội.
D. chuyển mọi gene lặn thành gene trội.
Câu 8.
A. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
B. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
C. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
D. Liên kết nhiễm sắc thể Y.

Câu 9.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12.
A. Bò sát và Nấm sợi.
B. Bò sát và Chim.
C. Bò sát và Nấm men.
D. Chim và Nấm men.

Câu 13.
A. độ thích nghi tổng hợp qua đóng góp con cháu sống sót vào thế hệ sau.
B. chỉ tuổi thọ của cá thể.
C. chỉ kích thước cơ thể.
D. số lần đột biến trong tế bào soma.
Câu 14.
A. kJ/m²/năm.
B. kJ/m²/năm.
C. kJ/m²/năm.
D. kJ/m²/năm.
Câu 15.
A. di nhập gene.
B. hiệu ứng Allee.
C. cân bằng Hardy-Weinberg.
D. hiệu ứng cổ chai.
Câu 16.
A. các kiểu hình trung gian và loại cả hai cực.
B. mọi kiểu hình với độ thích nghi bằng nhau.
C. đồng thời cả hai cực và loại trung gian.
D. các giá trị kiểu hình lớn hơn.

Câu 17.
A. enzyme giới hạn nhân đôi tế bào.
B. RNA polymerase của vi khuẩn phiên mã gene ngoại lai.
C. ribosome cắt plasmid.
D. gene ngoại lai tự di chuyển vào nhiễm sắc thể.
Câu 18.
A. thể tích chậu ban đầu.
B. giống cây được sử dụng.
C. cường độ ánh sáng cài đặt.
D. tốc độ giải phóng oxygen hoặc hấp thụ carbon dioxide.
Câu 19.
a) Đột biến đồng nghĩa có thể không đổi trình tự amino acid.
b) Mọi đột biến sai nghĩa đều làm protein mất hoàn toàn chức năng.
c) Đột biến dịch khung thường ảnh hưởng nhiều codon phía sau.
d) Đột biến ở vùng điều hòa có thể thay đổi lượng sản phẩm gene mà không đổi trình tự protein.
Câu 20.
a) Mức phiên mã tăng theo nồng độ rồi tiến dần đến bão hòa.
b) Ở nồng độ rất cao, tăng thêm chất điều hòa tạo mức tăng đáp ứng ngày càng nhỏ.
c) Đồ thị chứng minh chất điều hòa phá hủy promoter.
d) Dạng bão hòa có thể phản ánh số lượng vị trí gắn hoặc thành phần điều hòa hữu hạn.

Câu 21.
a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Câu 22.
a) Diễn thế nguyên sinh bắt đầu ở nơi chưa có quần xã và thường chưa có đất phát triển.
b) Diễn thế thứ sinh thường nhanh hơn vì còn đất hoặc nguồn giống.
c) Mọi diễn thế đều kết thúc bằng một trạng thái bất biến tuyệt đối.
d) Nhiễu động vừa phải đôi khi có thể duy trì đa dạng bằng cách ngăn một loài chiếm ưu thế hoàn toàn.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Tính thoái hóa của mã di truyền.
- B. Tính đặc hiệu của codon.
- C. Tính phổ biến của mã di truyền.
- D. Mã di truyền được đọc liên tục không gối lên nhau.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. nucleotide khởi đầu cho dịch mã.
- B. enzyme trực tiếp phiên mã gene cấu trúc.
- C. đồng ức chế, gắn với protein ức chế để phức hợp bám operator.
- D. chất cảm ứng làm tách protein ức chế khỏi operator.
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. ngăn DNA nhân đôi vĩnh viễn.
- B. gây nhân đôi bộ nhiễm sắc thể, tạo các cặp tương đồng có thể tiếp hợp trong giảm phân.
- C. làm giảm số nhiễm sắc thể về đơn bội.
- D. chuyển mọi gene lặn thành gene trội.
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
- B. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
- C. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
- D. Liên kết nhiễm sắc thể Y.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Bò sát và Nấm sợi.
- B. Bò sát và Chim.
- C. Bò sát và Nấm men.
- D. Chim và Nấm men.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. độ thích nghi tổng hợp qua đóng góp con cháu sống sót vào thế hệ sau.
- B. chỉ tuổi thọ của cá thể.
- C. chỉ kích thước cơ thể.
- D. số lần đột biến trong tế bào soma.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. di nhập gene.
- B. hiệu ứng Allee.
- C. cân bằng Hardy-Weinberg.
- D. hiệu ứng cổ chai.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. các kiểu hình trung gian và loại cả hai cực.
- B. mọi kiểu hình với độ thích nghi bằng nhau.
- C. đồng thời cả hai cực và loại trung gian.
- D. các giá trị kiểu hình lớn hơn.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. enzyme giới hạn nhân đôi tế bào.
- B. RNA polymerase của vi khuẩn phiên mã gene ngoại lai.
- C. ribosome cắt plasmid.
- D. gene ngoại lai tự di chuyển vào nhiễm sắc thể.
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. thể tích chậu ban đầu.
- B. giống cây được sử dụng.
- C. cường độ ánh sáng cài đặt.
- D. tốc độ giải phóng oxygen hoặc hấp thụ carbon dioxide.
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Đột biến đồng nghĩa có thể không đổi trình tự amino acid.
- b) Mọi đột biến sai nghĩa đều làm protein mất hoàn toàn chức năng.
- c) Đột biến dịch khung thường ảnh hưởng nhiều codon phía sau.
- d) Đột biến ở vùng điều hòa có thể thay đổi lượng sản phẩm gene mà không đổi trình tự protein.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Mức phiên mã tăng theo nồng độ rồi tiến dần đến bão hòa.
- b) Ở nồng độ rất cao, tăng thêm chất điều hòa tạo mức tăng đáp ứng ngày càng nhỏ.
- c) Đồ thị chứng minh chất điều hòa phá hủy promoter.
- d) Dạng bão hòa có thể phản ánh số lượng vị trí gắn hoặc thành phần điều hòa hữu hạn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Diễn thế nguyên sinh bắt đầu ở nơi chưa có quần xã và thường chưa có đất phát triển.
- b) Diễn thế thứ sinh thường nhanh hơn vì còn đất hoặc nguồn giống.
- c) Mọi diễn thế đều kết thúc bằng một trạng thái bất biến tuyệt đối.
- d) Nhiễu động vừa phải đôi khi có thể duy trì đa dạng bằng cách ngăn một loài chiếm ưu thế hoàn toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 12600
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 42.1875, 42,1875
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 17
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 99
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 4
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 260