Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 13 - năm 2027
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 13 - năm 2027
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học nâng cao số 13 - năm 2027
Đề luyện Sinh học nâng cao số 13, nhấn mạnh di truyền phân tử, được biên soạn theo định dạng ba phần áp dụng từ năm 2025. Đề gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3.
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .

Câu 4.
A. Chỉ thay đổi đúng một amino acid.
B. Không làm thay đổi trình tự amino acid.
C. Chỉ làm tăng một liên kết peptide.
D. Thay đổi khung đọc và nhiều bộ ba kế tiếp.
Câu 5.
A. protein ức chế được tổng hợp nhiều hơn.
B. RNA polymerase không thể bám promoter.
C. gene cấu trúc bị mất khỏi nhiễm sắc thể.
D. các gene cấu trúc có xu hướng được phiên mã liên tục, không phụ thuộc chất cảm ứng.
Câu 6.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7.
A. không phân li toàn bộ nhiễm sắc thể ở giảm phân I của cả bố và mẹ.
B. nhân đôi DNA chính xác ở mọi tế bào phôi.
C. không phân li nhiễm sắc thể trong một lần nguyên phân sớm của hợp tử.
D. trao đổi chéo bình thường ở giảm phân.
Câu 8.
A. Lặn trên nhiễm sắc thể thường.
B. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
C. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
D. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.

Câu 9.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12.
A. Loài rêu và Bò sát.
B. Loài rêu và Lưỡng cư.
C. Loài rêu và Cá xương.
D. Lưỡng cư và Bò sát.

Câu 13.
A. hình thành loài khác khu vực địa lí.
B. thích nghi kiểu hình không di truyền.
C. tiến hóa hóa học.
D. hình thành loài cùng khu vực bắt buộc do đa bội.
Câu 14.
A. kJ/m²/năm.
B. kJ/m²/năm.
C. kJ/m²/năm.
D. kJ/m²/năm.
Câu 15.
A. quần thể chắc chắn tuyệt chủng ngay.
B. quần thể có tiềm năng tăng kích thước trong tương lai gần.
C. quần thể luôn giảm vì thiếu cá thể già.
D. không thể có cá thể sinh sản ở thế hệ sau.
Câu 16.
A. con mồi biến mất hoàn toàn sau mỗi chu kì.
B. vật ăn thịt luôn đạt đỉnh trước con mồi.
C. đỉnh số lượng vật ăn thịt thường xuất hiện sau đỉnh số lượng con mồi.
D. hai quần thể không liên hệ với nhau.

Câu 17.
A. chậm hơn vì điện tích âm yếu hơn.
B. về phía cực âm do DNA tích điện dương.
C. không phụ thuộc kích thước.
D. nhanh và xa hơn qua mạng gel về phía cực dương.
Câu 18.
A. chỉ đếm số nhiễm sắc thể.
B. chỉ đo khối lượng toàn bộ tế bào.
C. chỉ đo nhiệt độ phòng.
D. đo tốc độ tổng hợp RNA mới và thời gian bán hủy mRNA.
Câu 19.
a) RNA polymerase dùng một mạch DNA làm khuôn để tổng hợp RNA.
b) mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực thường đã được loại intron.
c) Ribosome đọc mRNA theo chiều .
d) Bộ ba kết thúc không mã hóa amino acid và được nhận biết bởi yếu tố giải phóng.
Câu 20.
a) Hoạt tính lớn nhất xấp xỉ .
b) Nhiệt độ cao hơn tối ưu có thể làm giảm hoạt tính do biến đổi cấu trúc enzyme.
c) Đồ thị cho thấy hoạt tính tăng tuyến tính ở mọi nhiệt độ.
d) Giá trị tối ưu quan sát được phụ thuộc điều kiện thí nghiệm.

Câu 21.
a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Câu 22.
a) Cạnh tranh cùng loài có thể tăng khi mật độ quần thể cao.
b) Ổ sinh thái của hai loài trùng hoàn toàn lâu dài mà không có phân hóa thì cạnh tranh có thể mạnh.
c) Cộng sinh luôn gây hại cho ít nhất một loài.
d) Loài ưu thế có thể ảnh hưởng mạnh đến cấu trúc quần xã do sinh khối hoặc số lượng lớn.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................

Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. và .
- B. và .
- C. và .
- D. và .
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Chỉ thay đổi đúng một amino acid.
- B. Không làm thay đổi trình tự amino acid.
- C. Chỉ làm tăng một liên kết peptide.
- D. Thay đổi khung đọc và nhiều bộ ba kế tiếp.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. protein ức chế được tổng hợp nhiều hơn.
- B. RNA polymerase không thể bám promoter.
- C. gene cấu trúc bị mất khỏi nhiễm sắc thể.
- D. các gene cấu trúc có xu hướng được phiên mã liên tục, không phụ thuộc chất cảm ứng.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. không phân li toàn bộ nhiễm sắc thể ở giảm phân I của cả bố và mẹ.
- B. nhân đôi DNA chính xác ở mọi tế bào phôi.
- C. không phân li nhiễm sắc thể trong một lần nguyên phân sớm của hợp tử.
- D. trao đổi chéo bình thường ở giảm phân.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Lặn trên nhiễm sắc thể thường.
- B. Trội trên nhiễm sắc thể thường.
- C. Lặn liên kết nhiễm sắc thể X.
- D. Di truyền qua tế bào chất theo dòng mẹ.
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Loài rêu và Bò sát.
- B. Loài rêu và Lưỡng cư.
- C. Loài rêu và Cá xương.
- D. Lưỡng cư và Bò sát.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. hình thành loài khác khu vực địa lí.
- B. thích nghi kiểu hình không di truyền.
- C. tiến hóa hóa học.
- D. hình thành loài cùng khu vực bắt buộc do đa bội.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. kJ/m²/năm.
- B. kJ/m²/năm.
- C. kJ/m²/năm.
- D. kJ/m²/năm.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. quần thể chắc chắn tuyệt chủng ngay.
- B. quần thể có tiềm năng tăng kích thước trong tương lai gần.
- C. quần thể luôn giảm vì thiếu cá thể già.
- D. không thể có cá thể sinh sản ở thế hệ sau.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. con mồi biến mất hoàn toàn sau mỗi chu kì.
- B. vật ăn thịt luôn đạt đỉnh trước con mồi.
- C. đỉnh số lượng vật ăn thịt thường xuất hiện sau đỉnh số lượng con mồi.
- D. hai quần thể không liên hệ với nhau.
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chậm hơn vì điện tích âm yếu hơn.
- B. về phía cực âm do DNA tích điện dương.
- C. không phụ thuộc kích thước.
- D. nhanh và xa hơn qua mạng gel về phía cực dương.
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. chỉ đếm số nhiễm sắc thể.
- B. chỉ đo khối lượng toàn bộ tế bào.
- C. chỉ đo nhiệt độ phòng.
- D. đo tốc độ tổng hợp RNA mới và thời gian bán hủy mRNA.
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) RNA polymerase dùng một mạch DNA làm khuôn để tổng hợp RNA.
- b) mRNA trưởng thành ở sinh vật nhân thực thường đã được loại intron.
- c) Ribosome đọc mRNA theo chiều .
- d) Bộ ba kết thúc không mã hóa amino acid và được nhận biết bởi yếu tố giải phóng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Hoạt tính lớn nhất xấp xỉ .
- b) Nhiệt độ cao hơn tối ưu có thể làm giảm hoạt tính do biến đổi cấu trúc enzyme.
- c) Đồ thị cho thấy hoạt tính tăng tuyến tính ở mọi nhiệt độ.
- d) Giá trị tối ưu quan sát được phụ thuộc điều kiện thí nghiệm.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Với hai gene liên kết có tần số hoán vị , tổng tỉ lệ giao tử tái tổ hợp của cá thể dị hợp là .
- b) Trong phép lai phân tích, kiểu hình đời con phản ánh trực tiếp loại giao tử của cơ thể dị hợp nếu trội hoàn toàn và không có tương tác gene.
- c) Tần số hoán vị bằng chứng minh chắc chắn hai gene nằm trên hai nhiễm sắc thể khác nhau.
- d) Hoán vị gene làm tăng biến dị tổ hợp nhưng không tự tạo allele mới.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Cạnh tranh cùng loài có thể tăng khi mật độ quần thể cao.
- b) Ổ sinh thái của hai loài trùng hoàn toàn lâu dài mà không có phân hóa thì cạnh tranh có thể mạnh.
- c) Cộng sinh luôn gây hại cho ít nhất một loài.
- d) Loài ưu thế có thể ảnh hưởng mạnh đến cấu trúc quần xã do sinh khối hoặc số lượng lớn.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 2820
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 37.5, 37,5
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 15
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 9.5, 9,5
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 3
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 780