Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 12
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 12
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai

Đúng / Sai

Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn

Trả lời ngắn

Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Sinh học số 12
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. 35%
- B. 50%
- C. 15%
- D. 30%
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Ống 1.
- B. Ống 2.
- C. Ống 3.
- D. Ống 4.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Hấp thụ ion khoáng chủ động.
- B. Thoát hơi nước.
- C. Phân giải tinh bột.
- D. Tổng hợp protein.
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. 1 và 2.
- B. 1 và 3.
- C. 2 và 4.
- D. 3 và 4.
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Tiến hóa hóa học.
- B. Tiến hóa nhỏ.
- C. Tiến hóa lớn.
- D. Tiến hóa tiền sinh học.
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Tạo ra allele mới.
- B. Làm biến đổi tần số allele theo hướng thích nghi.
- C. Làm tăng tần số đột biến.
- D. Ngăn cản hoàn toàn dòng gene.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Đột biến gene.
- B. Dòng gene.
- C. Phiêu bạt di truyền.
- D. Giao phối không ngẫu nhiên.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Trội hoàn toàn.
- B. Lặn hoàn toàn.
- C. Đồng trội.
- D. Di truyền tế bào chất.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Hỗ trợ cùng loài.
- B. Cạnh tranh cùng loài.
- C. Cộng sinh.
- D. Kí sinh.
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Cạnh tranh.
- B. Vật ăn thịt - con mồi.
- C. Hội sinh.
- D. Hợp tác.
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Cắt DNA tại trình tự đặc hiệu.
- B. Nối các đoạn DNA bằng liên kết phosphodiester.
- C. Tổng hợp RNA từ khuôn DNA.
- D. Phá hủy protein không mong muốn.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Tạo sản phẩm gene có chức năng.
- B. Tăng tốc độ đột biến của gene bệnh.
- C. Loại bỏ toàn bộ nhiễm sắc thể chứa gene bệnh.
- D. Ngăn mọi tế bào phân chia.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. .
- B. .
- C. .
- D. .
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Diễn thế nguyên sinh.
- B. Diễn thế thứ sinh.
- C. Tiến hóa hóa học.
- D. Cách li sinh sản.
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Trồng cây bản địa và bổ sung vật chất hữu cơ.
- B. Trồng duy nhất một loài ngoại lai sinh trưởng nhanh.
- C. Loại bỏ toàn bộ sinh vật phân giải.
- D. Đốt lớp thảm mục hằng năm.
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Hai gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
- b) Tần số hoán vị gene bằng tổng tỉ lệ hai kiểu hình tái tổ hợp.
- c) Phép lai phân tích cá thể đực dị hợp sẽ cho bốn kiểu hình với tỉ lệ giống phép lai cá thể cái.
- d) Khoảng cách giữa hai gene có thể ước tính từ tần số hoán vị gene.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Chim và chuột có quan hệ vật ăn thịt - con mồi.
- b) Dao động của quần thể mèo rừng thường trễ pha so với biến động nguồn thức ăn.
- c) Nếu loại bỏ mèo rừng, cấu trúc quần xã chắc chắn không thay đổi.
- d) Mèo rừng có thể là loài chủ chốt nếu sự hiện diện của nó duy trì cân bằng quần xã.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Các nhóm chuột cần tương đương về tuổi, khối lượng và nhịp tim ban đầu.
- b) Ảnh hưởng của carbon monoxide được đánh giá tốt nhất bằng cách so sánh Buồng IV với Buồng I.
- c) Có thể thay đổi đồng thời oxygen và carbon monoxide trong cùng một buồng mà vẫn tách riêng được tác động của từng khí.
- d) Cần lặp lại thí nghiệm và dùng đủ số cá thể để tăng độ tin cậy.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Đường tăng nhanh rồi giảm biểu thị mRNA.
- b) Enzyme có thể tiếp tục tồn tại sau khi lượng mRNA đã giảm.
- c) Lactose hoạt hóa trực tiếp ribosome mà không liên quan protein ức chế.
- d) Khi lactose cạn, phiên mã operon lac giảm.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 4132
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 10
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0,51, 0.51
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 0,00, 0.00
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 2,64, 2.64
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 5,09, 5.09