Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 09
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 09
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 09
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 09, biên soạn theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm một đáp án và 4 câu đúng sai, có đáp án và lời giải ngắn gọn.
Câu 1.
A. Tháng 5-1945.
B. Tháng 2-1945.
C. Tháng 8-1945.
D. Tháng 10-1945.
Câu 2.
A. 2007.
B. 2015.
C. 1998.
D. 1995.
Câu 3.
A. Nhà Lý đổi quốc hiệu thành Đại Việt.
B. Nhà Trần được thành lập.
C. Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long.
D. Chiến thắng Bạch Đằng chống quân Nguyên.
Câu 4.
A. 1947.
B. 1945.
C. 1954.
D. 1949.
Câu 5.
A. Toàn quốc kháng chiến bùng nổ.
B. Thành lập Mặt trận Việt Minh.
C. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết.
D. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.
Câu 6.
A. Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng.
B. Gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
D. Đọc Sơ thảo luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
Câu 7.
A. chủ động hợp tác nhưng bảo đảm lợi ích quốc gia - dân tộc.
B. từ bỏ các quan hệ đa phương.
C. phụ thuộc vào một nước lớn.
D. đóng cửa nền kinh tế.
Câu 8.
A. giúp Liên Xô khôi phục kinh tế.
B. giải thể các khối quân sự.
C. thành lập Liên hợp quốc.
D. viện trợ kinh tế cho Tây Âu và lôi kéo các nước này vào quỹ đạo của Mỹ.
Câu 9.
A. 9-3-1945.
B. 2-9-1945.
C. 23-9-1945.
D. 19-8-1945.
Câu 10.
A. hoàn thành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
B. thực hiện Tổng tiến công và nổi dậy.
C. tiến hành chiến tranh du kích chống quân Mỹ.
D. khôi phục kinh tế, cải tạo quan hệ sản xuất và bước đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Câu 11.
A. làm giảm vai trò của nhân dân.
B. chỉ nhằm kéo dài chiến tranh.
C. thay thế hoàn toàn đấu tranh chính trị.
D. tạo sức mạnh tổng hợp trên nhiều mặt trận.
Câu 12.
A. Thành lập tổ chức ASEAN.
B. Kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.
C. Thiết lập quan hệ ngoại giao với tất cả các nước.
D. Tuyên bố với thế giới về quyền độc lập của dân tộc Việt Nam.
Câu 13.
A. 1955.
B. 1975.
C. 1945.
D. 1961.
Câu 14.
A. Nguyễn Thái Học.
B. Huỳnh Thúc Kháng.
C. Phan Châu Trinh.
D. Phan Bội Châu.
Câu 15.
A. 7-5-1954.
B. 6-1-1946.
C. 19-12-1946.
D. 21-7-1954.
Câu 16.
A. cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước.
B. cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp.
C. cơ chế thị trường hoàn toàn tự do.
D. cơ chế tự cấp tự túc khép kín.
Câu 17.
A. 10-10-1954.
B. 21-7-1954.
C. 7-5-1954.
D. 2-9-1945.
Câu 18.
A. khôi phục Chiến tranh lạnh.
B. xóa bỏ khoa học công nghệ.
C. mở rộng chế độ thuộc địa.
D. biến đổi khí hậu.
Câu 19.
A. Xin-ga-po.
B. Ma-lai-xi-a.
C. Thái Lan.
D. Bru-nây.
Câu 20.
A. 1954.
B. 1946.
C. 1959.
D. 1980.
Câu 21.
A. Lê Lợi.
B. Phan Đình Phùng.
C. Ngô Quyền.
D. Nguyễn Huệ.
Câu 22.
A. kiến trúc phong kiến.
B. nông nghiệp truyền thống.
C. hàng hải cổ đại.
D. công nghệ thông tin và truyền thông.
Câu 23.
A. 1997.
B. 1995.
C. 1999.
D. 2015.
Câu 24.
A. đưa quân Pháp trở lại Đông Dương.
B. rút toàn bộ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
C. dùng người Việt đánh người Việt, giảm xương máu người Mỹ.
D. thành lập một liên bang Đông Dương.
Câu 25.
a) Hai chiến thắng đều gắn với vai trò chỉ huy của Nguyễn Huệ.
b) Rạch Gầm - Xoài Mút diễn ra sau Ngọc Hồi - Đống Đa.
c) Hai chiến thắng bảo vệ độc lập dân tộc trước ngoại xâm.
d) Phong trào Tây Sơn chỉ có ý nghĩa trong việc thống nhất đất nước, không có đóng góp chống ngoại xâm.
Câu 26.
a) Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi”.
b) Cách mạng Cuba góp phần cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ Latinh.
c) Hai sự kiện đều diễn ra trước Chiến tranh thế giới thứ hai.
d) Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị thu hẹp.
Câu 27.
a) ASEAN ra đời trước khi Chiến tranh lạnh kết thúc.
b) Hiệp ước Ba-li xác lập các nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các thành viên.
c) Việt Nam là một trong năm nước sáng lập ASEAN.
d) Cộng đồng ASEAN gồm ba trụ cột.
Câu 28.
a) Tổng tuyển cử góp phần xây dựng chính quyền hợp pháp của nước Việt Nam mới.
b) Toàn quốc kháng chiến bùng nổ trước ngày Tuyên ngôn Độc lập được công bố.
c) Chiến thắng Việt Bắc làm phá sản kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
d) Ba sự kiện đều diễn ra sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Tháng 5-1945.
- B. Tháng 2-1945.
- C. Tháng 8-1945.
- D. Tháng 10-1945.
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. 2007.
- B. 2015.
- C. 1998.
- D. 1995.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Nhà Lý đổi quốc hiệu thành Đại Việt.
- B. Nhà Trần được thành lập.
- C. Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long.
- D. Chiến thắng Bạch Đằng chống quân Nguyên.
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. 1947.
- B. 1945.
- C. 1954.
- D. 1949.
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Toàn quốc kháng chiến bùng nổ.
- B. Thành lập Mặt trận Việt Minh.
- C. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết.
- D. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng.
- B. Gửi Bản yêu sách của nhân dân An Nam.
- C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
- D. Đọc Sơ thảo luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. chủ động hợp tác nhưng bảo đảm lợi ích quốc gia - dân tộc.
- B. từ bỏ các quan hệ đa phương.
- C. phụ thuộc vào một nước lớn.
- D. đóng cửa nền kinh tế.
Đáp án: A
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. giúp Liên Xô khôi phục kinh tế.
- B. giải thể các khối quân sự.
- C. thành lập Liên hợp quốc.
- D. viện trợ kinh tế cho Tây Âu và lôi kéo các nước này vào quỹ đạo của Mỹ.
Đáp án: D
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. 9-3-1945.
- B. 2-9-1945.
- C. 23-9-1945.
- D. 19-8-1945.
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. hoàn thành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.
- B. thực hiện Tổng tiến công và nổi dậy.
- C. tiến hành chiến tranh du kích chống quân Mỹ.
- D. khôi phục kinh tế, cải tạo quan hệ sản xuất và bước đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. làm giảm vai trò của nhân dân.
- B. chỉ nhằm kéo dài chiến tranh.
- C. thay thế hoàn toàn đấu tranh chính trị.
- D. tạo sức mạnh tổng hợp trên nhiều mặt trận.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Thành lập tổ chức ASEAN.
- B. Kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai.
- C. Thiết lập quan hệ ngoại giao với tất cả các nước.
- D. Tuyên bố với thế giới về quyền độc lập của dân tộc Việt Nam.
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. 1955.
- B. 1975.
- C. 1945.
- D. 1961.
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Nguyễn Thái Học.
- B. Huỳnh Thúc Kháng.
- C. Phan Châu Trinh.
- D. Phan Bội Châu.
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. 7-5-1954.
- B. 6-1-1946.
- C. 19-12-1946.
- D. 21-7-1954.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước.
- B. cơ chế tập trung quan liêu, bao cấp.
- C. cơ chế thị trường hoàn toàn tự do.
- D. cơ chế tự cấp tự túc khép kín.
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. 10-10-1954.
- B. 21-7-1954.
- C. 7-5-1954.
- D. 2-9-1945.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. khôi phục Chiến tranh lạnh.
- B. xóa bỏ khoa học công nghệ.
- C. mở rộng chế độ thuộc địa.
- D. biến đổi khí hậu.
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Xin-ga-po.
- B. Ma-lai-xi-a.
- C. Thái Lan.
- D. Bru-nây.
Đáp án: D
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. 1954.
- B. 1946.
- C. 1959.
- D. 1980.
Đáp án: B
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Lê Lợi.
- B. Phan Đình Phùng.
- C. Ngô Quyền.
- D. Nguyễn Huệ.
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. kiến trúc phong kiến.
- B. nông nghiệp truyền thống.
- C. hàng hải cổ đại.
- D. công nghệ thông tin và truyền thông.
Đáp án: D
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. 1997.
- B. 1995.
- C. 1999.
- D. 2015.
Đáp án: C
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. đưa quân Pháp trở lại Đông Dương.
- B. rút toàn bộ viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
- C. dùng người Việt đánh người Việt, giảm xương máu người Mỹ.
- D. thành lập một liên bang Đông Dương.
Đáp án: C
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Hai chiến thắng đều gắn với vai trò chỉ huy của Nguyễn Huệ.
- b) Rạch Gầm - Xoài Mút diễn ra sau Ngọc Hồi - Đống Đa.
- c) Hai chiến thắng bảo vệ độc lập dân tộc trước ngoại xâm.
- d) Phong trào Tây Sơn chỉ có ý nghĩa trong việc thống nhất đất nước, không có đóng góp chống ngoại xâm.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi”.
- b) Cách mạng Cuba góp phần cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ Latinh.
- c) Hai sự kiện đều diễn ra trước Chiến tranh thế giới thứ hai.
- d) Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị thu hẹp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) ASEAN ra đời trước khi Chiến tranh lạnh kết thúc.
- b) Hiệp ước Ba-li xác lập các nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các thành viên.
- c) Việt Nam là một trong năm nước sáng lập ASEAN.
- d) Cộng đồng ASEAN gồm ba trụ cột.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Tổng tuyển cử góp phần xây dựng chính quyền hợp pháp của nước Việt Nam mới.
- b) Toàn quốc kháng chiến bùng nổ trước ngày Tuyên ngôn Độc lập được công bố.
- c) Chiến thắng Việt Bắc làm phá sản kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
- d) Ba sự kiện đều diễn ra sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai