Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 06
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 06
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 06
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 06, biên soạn theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 24 câu trắc nghiệm một đáp án và 4 câu đúng sai, có đáp án và lời giải ngắn gọn.
Câu 1.
A. Trần Quốc Tuấn.
B. Nguyễn Trãi.
C. Lê Lợi.
D. Quang Trung.
Câu 2.
A. chấm dứt hoàn toàn chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
B. đưa Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
C. giải phóng miền Bắc, tạo cơ sở tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
Câu 3.
A. 1954.
B. 1977.
C. 1975.
D. 1995.
Câu 4.
A. chỉ dựa vào đấu tranh quân sự.
B. phát huy nội lực đồng thời tranh thủ điều kiện quốc tế thuận lợi.
C. thay thế hoàn toàn nội lực bằng viện trợ.
D. từ bỏ mục tiêu độc lập dân tộc.
Câu 5.
A. Hội nghị I-an-ta.
B. Hội nghị Véc-xai.
C. Hội nghị Pốt-xđam.
D. Hội nghị Oa-sinh-tơn.
Câu 6.
A. Đà Nẵng.
B. Hà Nội.
C. Thuận An.
D. Gia Định.
Câu 7.
A. vĩ tuyến 16.
B. vĩ tuyến 20.
C. vĩ tuyến 17.
D. vĩ tuyến 13.
Câu 8.
A. Phong trào Đông du.
B. Khởi nghĩa Bắc Sơn.
C. Khởi nghĩa Nam Kì.
D. Xô viết Nghệ - Tĩnh.
Câu 9.
A. sự phục hồi của chế độ thuộc địa.
B. sự chấm dứt hợp tác quốc tế.
C. xu thế cô lập giữa các quốc gia.
D. xu thế khu vực hóa trong nền kinh tế thế giới.
Câu 10.
A. 1949.
B. 1991.
C. 1961.
D. 1955.
Câu 11.
A. kinh tế.
B. đối ngoại.
C. quốc phòng.
D. văn hóa.
Câu 12.
A. Đánh bại quân Thanh xâm lược.
B. Lật đổ chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong.
C. Đánh bại quân Xiêm xâm lược.
D. Kết thúc ách đô hộ của nhà Minh.
Câu 13.
A. 1954.
B. 1959.
C. 1961.
D. 1945.
Câu 14.
A. Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
B. Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.
C. Pháp đầu hàng Đức.
D. Liên Xô thành lập.
Câu 15.
A. Hiệp ước Vác-sa-va ra đời.
B. Học thuyết Truman được công bố.
C. Liên hợp quốc được thành lập.
D. Liên Xô phóng vệ tinh nhân tạo.
Câu 16.
A. Khởi đầu Chiến tranh lạnh.
B. Thành lập ASEAN.
C. Thành lập Liên hợp quốc.
D. Thúc đẩy đoàn kết giữa các nước Á, Phi mới giành độc lập.
Câu 17.
A. chờ quân Đồng minh ổn định bộ máy cai trị.
B. từ bỏ đấu tranh chính trị.
C. phát động Tổng khởi nghĩa khi Nhật đầu hàng và chính quyền tay sai rệu rã.
D. khởi nghĩa khi Pháp còn kiểm soát vững chắc Đông Dương.
Câu 18.
A. 1986.
B. 1998.
C. 1977.
D. 1995.
Câu 19.
A. 1993.
B. 2002.
C. 1957.
D. 1967.
Câu 20.
A. làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
B. mở đường liên lạc quốc tế của Việt Nam.
C. giải phóng hoàn toàn miền Bắc.
D. buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ.
Câu 21.
A. 1960.
B. 1968.
C. 1954.
D. 1973.
Câu 22.
A. Mở ra bước phát triển mới trong hội nhập khu vực.
B. Chấm dứt hoàn toàn mọi tranh chấp ở Đông Nam Á.
C. Hoàn thành thống nhất đất nước.
D. Biến ASEAN thành một liên minh quân sự.
Câu 23.
A. Liên hợp quốc chuyển trụ sở tới Hà Nội.
B. Việt Nam trở thành thành viên thường trực.
C. Việt Nam rời ASEAN.
D. vị thế và trách nhiệm quốc tế ngày càng tăng.
Câu 24.
A. Cộng đồng Kinh tế.
B. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.
C. Cộng đồng Quân sự.
D. Cộng đồng Chính trị - An ninh.
Câu 25.
a) Toàn cầu hóa tạo cơ hội mở rộng thị trường và tiếp cận công nghệ.
b) Toàn cầu hóa làm các nền kinh tế hoàn toàn độc lập với nhau.
c) Các quốc gia phải nâng cao năng lực cạnh tranh khi hội nhập.
d) Toàn cầu hóa chỉ diễn ra trong lĩnh vực văn hóa.
Câu 26.
a) Khoa học ngày càng trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b) Công nghệ thông tin góp phần thúc đẩy toàn cầu hóa.
c) Cách mạng khoa học - công nghệ chỉ tạo ra tác động tích cực.
d) Các quốc gia cần chú trọng nguồn nhân lực chất lượng cao.
Câu 27.
a) Tư liệu phản ánh thời cơ trực tiếp của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
b) Thời cơ này kéo dài ổn định trong nhiều năm.
c) Đảng đã kịp thời phát động Tổng khởi nghĩa trên toàn quốc.
d) Thắng lợi tháng Tám dẫn tới sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Câu 28.
a) “Chiến tranh đặc biệt” sử dụng quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu.
b) “Chiến tranh cục bộ” có sự tham chiến trực tiếp quy mô lớn của quân Mỹ.
c) “Việt Nam hóa chiến tranh” chấm dứt hoàn toàn vai trò của Mỹ ở miền Nam.
d) Cả ba chiến lược đều nhằm duy trì chính quyền Sài Gòn và chia cắt Việt Nam.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Trần Quốc Tuấn.
- B. Nguyễn Trãi.
- C. Lê Lợi.
- D. Quang Trung.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. chấm dứt hoàn toàn chủ nghĩa thực dân trên thế giới.
- B. đưa Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc.
- C. giải phóng miền Bắc, tạo cơ sở tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
- D. hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
Đáp án: C
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. 1954.
- B. 1977.
- C. 1975.
- D. 1995.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. chỉ dựa vào đấu tranh quân sự.
- B. phát huy nội lực đồng thời tranh thủ điều kiện quốc tế thuận lợi.
- C. thay thế hoàn toàn nội lực bằng viện trợ.
- D. từ bỏ mục tiêu độc lập dân tộc.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. Hội nghị I-an-ta.
- B. Hội nghị Véc-xai.
- C. Hội nghị Pốt-xđam.
- D. Hội nghị Oa-sinh-tơn.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Đà Nẵng.
- B. Hà Nội.
- C. Thuận An.
- D. Gia Định.
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. vĩ tuyến 16.
- B. vĩ tuyến 20.
- C. vĩ tuyến 17.
- D. vĩ tuyến 13.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Phong trào Đông du.
- B. Khởi nghĩa Bắc Sơn.
- C. Khởi nghĩa Nam Kì.
- D. Xô viết Nghệ - Tĩnh.
Đáp án: D
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. sự phục hồi của chế độ thuộc địa.
- B. sự chấm dứt hợp tác quốc tế.
- C. xu thế cô lập giữa các quốc gia.
- D. xu thế khu vực hóa trong nền kinh tế thế giới.
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. 1949.
- B. 1991.
- C. 1961.
- D. 1955.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. kinh tế.
- B. đối ngoại.
- C. quốc phòng.
- D. văn hóa.
Đáp án: A
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Đánh bại quân Thanh xâm lược.
- B. Lật đổ chính quyền họ Nguyễn ở Đàng Trong.
- C. Đánh bại quân Xiêm xâm lược.
- D. Kết thúc ách đô hộ của nhà Minh.
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. 1954.
- B. 1959.
- C. 1961.
- D. 1945.
Đáp án: B
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
- B. Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.
- C. Pháp đầu hàng Đức.
- D. Liên Xô thành lập.
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. Hiệp ước Vác-sa-va ra đời.
- B. Học thuyết Truman được công bố.
- C. Liên hợp quốc được thành lập.
- D. Liên Xô phóng vệ tinh nhân tạo.
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Khởi đầu Chiến tranh lạnh.
- B. Thành lập ASEAN.
- C. Thành lập Liên hợp quốc.
- D. Thúc đẩy đoàn kết giữa các nước Á, Phi mới giành độc lập.
Đáp án: D
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chờ quân Đồng minh ổn định bộ máy cai trị.
- B. từ bỏ đấu tranh chính trị.
- C. phát động Tổng khởi nghĩa khi Nhật đầu hàng và chính quyền tay sai rệu rã.
- D. khởi nghĩa khi Pháp còn kiểm soát vững chắc Đông Dương.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. 1986.
- B. 1998.
- C. 1977.
- D. 1995.
Đáp án: D
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. 1993.
- B. 2002.
- C. 1957.
- D. 1967.
Đáp án: A
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
- B. mở đường liên lạc quốc tế của Việt Nam.
- C. giải phóng hoàn toàn miền Bắc.
- D. buộc Pháp phải kí Hiệp định Giơ-ne-vơ.
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. 1960.
- B. 1968.
- C. 1954.
- D. 1973.
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Mở ra bước phát triển mới trong hội nhập khu vực.
- B. Chấm dứt hoàn toàn mọi tranh chấp ở Đông Nam Á.
- C. Hoàn thành thống nhất đất nước.
- D. Biến ASEAN thành một liên minh quân sự.
Đáp án: A
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Liên hợp quốc chuyển trụ sở tới Hà Nội.
- B. Việt Nam trở thành thành viên thường trực.
- C. Việt Nam rời ASEAN.
- D. vị thế và trách nhiệm quốc tế ngày càng tăng.
Đáp án: D
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Cộng đồng Kinh tế.
- B. Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.
- C. Cộng đồng Quân sự.
- D. Cộng đồng Chính trị - An ninh.
Đáp án: C
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Toàn cầu hóa tạo cơ hội mở rộng thị trường và tiếp cận công nghệ.
- b) Toàn cầu hóa làm các nền kinh tế hoàn toàn độc lập với nhau.
- c) Các quốc gia phải nâng cao năng lực cạnh tranh khi hội nhập.
- d) Toàn cầu hóa chỉ diễn ra trong lĩnh vực văn hóa.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Khoa học ngày càng trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
- b) Công nghệ thông tin góp phần thúc đẩy toàn cầu hóa.
- c) Cách mạng khoa học - công nghệ chỉ tạo ra tác động tích cực.
- d) Các quốc gia cần chú trọng nguồn nhân lực chất lượng cao.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Tư liệu phản ánh thời cơ trực tiếp của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
- b) Thời cơ này kéo dài ổn định trong nhiều năm.
- c) Đảng đã kịp thời phát động Tổng khởi nghĩa trên toàn quốc.
- d) Thắng lợi tháng Tám dẫn tới sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) “Chiến tranh đặc biệt” sử dụng quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu.
- b) “Chiến tranh cục bộ” có sự tham chiến trực tiếp quy mô lớn của quân Mỹ.
- c) “Việt Nam hóa chiến tranh” chấm dứt hoàn toàn vai trò của Mỹ ở miền Nam.
- d) Cả ba chiến lược đều nhằm duy trì chính quyền Sài Gòn và chia cắt Việt Nam.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng