Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 34
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 34
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 34
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 34, bám cấu trúc từ năm 2025, tăng cường câu hỏi niên đại, so sánh, khai thác dữ kiện và suy luận lịch sử; gồm 24 câu trắc nghiệm một đáp án và 4 câu đúng sai, có đáp án và giải thích.
Câu 1.
A. Hội nghị Trung ương 6 của Đảng
B. Cuộc bãi công Ba Son
C. Phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh
D. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước
Câu 2.
A. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký → Ấn Độ giành độc lập → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Học thuyết Truman được công bố
B. Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký
C. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký → Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Hiến chương Liên hợp quốc được ký
D. Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký
Câu 3.
A. Hoàn thành việc chiếm toàn bộ sáu tỉnh Nam Kỳ.
B. Mở rộng quá trình xâm lược của Pháp ra Bắc Kỳ.
C. Mở đầu phong trào Cần Vương chống Pháp trên phạm vi rộng lớn.
D. Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
Câu 4.
A. Ngày 17-2-1859
B. Ngày 13-7-1885
C. Ngày 5-6-1862
D. Ngày 15-3-1874
Câu 5.
A. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Trở thành biểu tượng nổi bật của sự chia cắt châu Âu trong Chiến tranh lạnh. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Đánh dấu bước tiến mang tính biểu tượng của khoa học - công nghệ và thám hiểm vũ trụ.
B. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Mở đầu làn sóng giành độc lập mạnh mẽ ở châu Phi cận Sahara. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc.
C. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Trở thành biểu tượng nổi bật của sự chia cắt châu Âu trong Chiến tranh lạnh.
D. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Trở thành biểu tượng nổi bật của sự chia cắt châu Âu trong Chiến tranh lạnh. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc.
Câu 6.
A. Học thuyết Truman được công bố
B. Cách mạng Tháng Mười Nga
C. Liên hợp quốc chính thức ra đời
D. Hiến chương Liên hợp quốc được ký
Câu 7.
A. Hội nghị Ianta → Học thuyết Truman được công bố → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Liên hợp quốc chính thức ra đời
B. Hội nghị Ianta → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Liên hợp quốc chính thức ra đời → Học thuyết Truman được công bố
C. Liên hợp quốc chính thức ra đời → Hội nghị Ianta → Học thuyết Truman được công bố → Hiến chương Liên hợp quốc được ký
D. Liên hợp quốc chính thức ra đời → Học thuyết Truman được công bố → Hội nghị Ianta → Hiến chương Liên hợp quốc được ký
Câu 8.
A. Tạo nền tảng cho tự do hóa thương mại đa phương và là tiền thân quan trọng của WTO.
B. Thiết lập liên minh quân sự của các nước phương Tây do Hoa Kỳ đứng đầu.
C. Đánh dấu Liên hợp quốc chính thức đi vào hoạt động.
D. Đề ra nhiều quyết định về kết thúc chiến tranh và sắp xếp trật tự thế giới sau chiến tranh.
Câu 9.
A. Ngày 2-1-1963
B. Ngày 7-5-1954
C. Giai đoạn 1959-1960
D. Thu - đông năm 1950
Câu 10.
A. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Hoàn chỉnh sự chuyển hướng chiến lược, chuẩn bị trực tiếp cho cuộc tổng khởi nghĩa. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam.
B. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Đề ra phương hướng hành động kịp thời, chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa.
C. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Củng cố cơ sở pháp lý và tính chính danh của chính quyền cách mạng. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Hoàn chỉnh sự chuyển hướng chiến lược, chuẩn bị trực tiếp cho cuộc tổng khởi nghĩa.
D. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Hoàn chỉnh sự chuyển hướng chiến lược, chuẩn bị trực tiếp cho cuộc tổng khởi nghĩa.
Câu 11.
A. Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt
B. Nhà Nguyễn được thành lập
C. Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long
D. Khởi nghĩa Lam Sơn bùng nổ
Câu 12.
A. Hội nghị Ianta → Hội nghị Têhêran → Hiến chương Đại Tây Dương được công bố → Hội nghị Bretton Woods
B. Hội nghị Têhêran → Hội nghị Ianta → Hiến chương Đại Tây Dương được công bố → Hội nghị Bretton Woods
C. Hiến chương Đại Tây Dương được công bố → Hội nghị Têhêran → Hội nghị Bretton Woods → Hội nghị Ianta
D. Hội nghị Bretton Woods → Hội nghị Têhêran → Hội nghị Ianta → Hiến chương Đại Tây Dương được công bố
Câu 13.
A. Mở đầu phong trào đấu tranh vũ trang trong giai đoạn 1939-1945 và để lại kinh nghiệm xây dựng lực lượng.
B. Làm cho cuộc khủng hoảng chính trị ở Đông Dương trở nên sâu sắc và tạo thời cơ mới cho cách mạng.
C. Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam.
D. Mở rộng khối đoàn kết toàn dân phục vụ nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
Câu 14.
A. Ngày 1-1-1959
B. Ngày 14-5-1955
C. Từ ngày 18 đến 24-4-1955
D. Ngày 6-3-1957
Câu 15.
A. “Chiến dịch Biên giới”: Giành thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương và chấm dứt chiến tranh xâm lược.
B. “Chiến dịch Biên giới”: Là nỗ lực quân sự cao nhất của Pháp - Mỹ nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương và chấm dứt chiến tranh xâm lược.
C. “Chiến dịch Biên giới”: Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương và chấm dứt chiến tranh xâm lược. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Giành thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
D. “Chiến dịch Biên giới”: Giành thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva.
Câu 16.
A. Hội nghị Trung ương 6 của Đảng
B. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập
C. Nguyễn Ái Quốc gửi Bản Yêu sách của nhân dân An Nam
D. Hội Liên hiệp thuộc địa được thành lập
Câu 17.
A. Ấn Độ giành độc lập → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Tuyên bố Schuman → Học thuyết Truman được công bố
B. Học thuyết Truman được công bố → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Ấn Độ giành độc lập → Tuyên bố Schuman
C. Tuyên bố Schuman → Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
D. Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Tuyên bố Schuman
Câu 18.
A. Mở rộng quá trình xâm lược của Pháp ra Bắc Kỳ.
B. Làm mất thêm chủ quyền và tạo điều kiện cho Pháp can thiệp sâu hơn vào Bắc Kỳ.
C. Khẳng định bước phát triển quan trọng của quá trình xác lập chủ quyền ở Nam Bộ.
D. Thể hiện sự thay đổi hướng tiến công của Pháp từ Đà Nẵng vào Nam Kỳ.
Câu 19.
A. Ngày 15-3-1874
B. Giai đoạn 1905-1908
C. Ngày 25-4-1882
D. Ngày 25-8-1883
Câu 20.
A. “Nhà Hồ được thành lập”: Đánh dấu sự chuyển giao triều đại và thúc đẩy một số cải cách nhằm củng cố đất nước. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt.
B. “Nhà Hồ được thành lập”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Đánh dấu sự chuyển giao triều đại và thúc đẩy một số cải cách nhằm củng cố đất nước.
C. “Nhà Hồ được thành lập”: Đánh dấu sự chuyển giao triều đại và thúc đẩy một số cải cách nhằm củng cố đất nước. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
D. “Nhà Hồ được thành lập”: Thể hiện tư tưởng chủ động phòng vệ và phá vỡ một phần kế hoạch xâm lược của nhà Tống. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt.
Câu 21.
A. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I → Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua
B. Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua → Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi → Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I
C. Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi → Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I
D. Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I → Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi
Câu 22.
A. Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam.
B. Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa.
C. Làm cho cuộc khủng hoảng chính trị ở Đông Dương trở nên sâu sắc và tạo thời cơ mới cho cách mạng.
D. Củng cố cơ sở pháp lý và tính chính danh của chính quyền cách mạng.
Câu 23.
A. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập → Chiến thắng Vạn Tường → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân → Chiến thắng Vạn Tường → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
C. Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chiến thắng Vạn Tường → Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân → Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
D. Chiến thắng Vạn Tường → Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
Câu 24.
A. Đặt nền móng cho tiến trình liên kết châu Âu bằng hợp tác than - thép.
B. Tạo nền tảng cho tự do hóa thương mại đa phương và là tiền thân quan trọng của WTO.
C. Biến bán đảo Triều Tiên thành một điểm nóng đối đầu quân sự của Chiến tranh lạnh.
D. Chấm dứt nền thống trị thực dân Anh ở Ấn Độ và cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 25.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 25-4-1882.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Đánh dấu bước đầu triều Nguyễn đầu hàng và để mất một phần chủ quyền quốc gia.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Nhà Hồ được thành lập”.
Câu 26.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 16-8-1945.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Củng cố cơ sở pháp lý và tính chính danh của chính quyền cách mạng.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I”.
Câu 27.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 19-12-1946.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu”.
Câu 28.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 13-5-1968.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Buộc Hoa Kỳ rút quân, tạo điều kiện thuận lợi để nhân dân Việt Nam hoàn thành giải phóng miền Nam.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng”.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Hội nghị Trung ương 6 của Đảng
- B. Cuộc bãi công Ba Son
- C. Phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh
- D. Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký → Ấn Độ giành độc lập → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Học thuyết Truman được công bố
- B. Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký
- C. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký → Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Hiến chương Liên hợp quốc được ký
- D. Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Hoàn thành việc chiếm toàn bộ sáu tỉnh Nam Kỳ.
- B. Mở rộng quá trình xâm lược của Pháp ra Bắc Kỳ.
- C. Mở đầu phong trào Cần Vương chống Pháp trên phạm vi rộng lớn.
- D. Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Ngày 17-2-1859
- B. Ngày 13-7-1885
- C. Ngày 5-6-1862
- D. Ngày 15-3-1874
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Trở thành biểu tượng nổi bật của sự chia cắt châu Âu trong Chiến tranh lạnh. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Đánh dấu bước tiến mang tính biểu tượng của khoa học - công nghệ và thám hiểm vũ trụ.
- B. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Mở đầu làn sóng giành độc lập mạnh mẽ ở châu Phi cận Sahara. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc.
- C. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Trở thành biểu tượng nổi bật của sự chia cắt châu Âu trong Chiến tranh lạnh.
- D. “Bức tường Berlin được dựng lên”: Trở thành biểu tượng nổi bật của sự chia cắt châu Âu trong Chiến tranh lạnh. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc.
Đáp án: D
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Học thuyết Truman được công bố
- B. Cách mạng Tháng Mười Nga
- C. Liên hợp quốc chính thức ra đời
- D. Hiến chương Liên hợp quốc được ký
Đáp án: B
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Hội nghị Ianta → Học thuyết Truman được công bố → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Liên hợp quốc chính thức ra đời
- B. Hội nghị Ianta → Hiến chương Liên hợp quốc được ký → Liên hợp quốc chính thức ra đời → Học thuyết Truman được công bố
- C. Liên hợp quốc chính thức ra đời → Hội nghị Ianta → Học thuyết Truman được công bố → Hiến chương Liên hợp quốc được ký
- D. Liên hợp quốc chính thức ra đời → Học thuyết Truman được công bố → Hội nghị Ianta → Hiến chương Liên hợp quốc được ký
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Tạo nền tảng cho tự do hóa thương mại đa phương và là tiền thân quan trọng của WTO.
- B. Thiết lập liên minh quân sự của các nước phương Tây do Hoa Kỳ đứng đầu.
- C. Đánh dấu Liên hợp quốc chính thức đi vào hoạt động.
- D. Đề ra nhiều quyết định về kết thúc chiến tranh và sắp xếp trật tự thế giới sau chiến tranh.
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Ngày 2-1-1963
- B. Ngày 7-5-1954
- C. Giai đoạn 1959-1960
- D. Thu - đông năm 1950
Đáp án: C
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Hoàn chỉnh sự chuyển hướng chiến lược, chuẩn bị trực tiếp cho cuộc tổng khởi nghĩa. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam.
- B. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Đề ra phương hướng hành động kịp thời, chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa.
- C. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Củng cố cơ sở pháp lý và tính chính danh của chính quyền cách mạng. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Hoàn chỉnh sự chuyển hướng chiến lược, chuẩn bị trực tiếp cho cuộc tổng khởi nghĩa.
- D. “Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân được thành lập”: Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam. “Hội nghị Trung ương 8 của Đảng”: Hoàn chỉnh sự chuyển hướng chiến lược, chuẩn bị trực tiếp cho cuộc tổng khởi nghĩa.
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt
- B. Nhà Nguyễn được thành lập
- C. Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long
- D. Khởi nghĩa Lam Sơn bùng nổ
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Hội nghị Ianta → Hội nghị Têhêran → Hiến chương Đại Tây Dương được công bố → Hội nghị Bretton Woods
- B. Hội nghị Têhêran → Hội nghị Ianta → Hiến chương Đại Tây Dương được công bố → Hội nghị Bretton Woods
- C. Hiến chương Đại Tây Dương được công bố → Hội nghị Têhêran → Hội nghị Bretton Woods → Hội nghị Ianta
- D. Hội nghị Bretton Woods → Hội nghị Têhêran → Hội nghị Ianta → Hiến chương Đại Tây Dương được công bố
Đáp án: C
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Mở đầu phong trào đấu tranh vũ trang trong giai đoạn 1939-1945 và để lại kinh nghiệm xây dựng lực lượng.
- B. Làm cho cuộc khủng hoảng chính trị ở Đông Dương trở nên sâu sắc và tạo thời cơ mới cho cách mạng.
- C. Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam.
- D. Mở rộng khối đoàn kết toàn dân phục vụ nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Ngày 1-1-1959
- B. Ngày 14-5-1955
- C. Từ ngày 18 đến 24-4-1955
- D. Ngày 6-3-1957
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. “Chiến dịch Biên giới”: Giành thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương và chấm dứt chiến tranh xâm lược.
- B. “Chiến dịch Biên giới”: Là nỗ lực quân sự cao nhất của Pháp - Mỹ nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương và chấm dứt chiến tranh xâm lược.
- C. “Chiến dịch Biên giới”: Buộc Pháp công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương và chấm dứt chiến tranh xâm lược. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Giành thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.
- D. “Chiến dịch Biên giới”: Giành thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ. “Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Hội nghị Trung ương 6 của Đảng
- B. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập
- C. Nguyễn Ái Quốc gửi Bản Yêu sách của nhân dân An Nam
- D. Hội Liên hiệp thuộc địa được thành lập
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Ấn Độ giành độc lập → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Tuyên bố Schuman → Học thuyết Truman được công bố
- B. Học thuyết Truman được công bố → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Ấn Độ giành độc lập → Tuyên bố Schuman
- C. Tuyên bố Schuman → Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
- D. Học thuyết Truman được công bố → Ấn Độ giành độc lập → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Tuyên bố Schuman
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Mở rộng quá trình xâm lược của Pháp ra Bắc Kỳ.
- B. Làm mất thêm chủ quyền và tạo điều kiện cho Pháp can thiệp sâu hơn vào Bắc Kỳ.
- C. Khẳng định bước phát triển quan trọng của quá trình xác lập chủ quyền ở Nam Bộ.
- D. Thể hiện sự thay đổi hướng tiến công của Pháp từ Đà Nẵng vào Nam Kỳ.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Ngày 15-3-1874
- B. Giai đoạn 1905-1908
- C. Ngày 25-4-1882
- D. Ngày 25-8-1883
Đáp án: C
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. “Nhà Hồ được thành lập”: Đánh dấu sự chuyển giao triều đại và thúc đẩy một số cải cách nhằm củng cố đất nước. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt.
- B. “Nhà Hồ được thành lập”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Đánh dấu sự chuyển giao triều đại và thúc đẩy một số cải cách nhằm củng cố đất nước.
- C. “Nhà Hồ được thành lập”: Đánh dấu sự chuyển giao triều đại và thúc đẩy một số cải cách nhằm củng cố đất nước. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
- D. “Nhà Hồ được thành lập”: Thể hiện tư tưởng chủ động phòng vệ và phá vỡ một phần kế hoạch xâm lược của nhà Tống. “Lý Công Uẩn dời đô ra Thăng Long”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt.
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I → Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua
- B. Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua → Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi → Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I
- C. Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi → Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I
- D. Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được ký → Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thông qua → Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I → Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi
Đáp án: A
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Đặt nền móng cho sự phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam.
- B. Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa.
- C. Làm cho cuộc khủng hoảng chính trị ở Đông Dương trở nên sâu sắc và tạo thời cơ mới cho cách mạng.
- D. Củng cố cơ sở pháp lý và tính chính danh của chính quyền cách mạng.
Đáp án: C
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập → Chiến thắng Vạn Tường → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân
- B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân → Chiến thắng Vạn Tường → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
- C. Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chiến thắng Vạn Tường → Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân → Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
- D. Chiến thắng Vạn Tường → Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
Đáp án: D
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Đặt nền móng cho tiến trình liên kết châu Âu bằng hợp tác than - thép.
- B. Tạo nền tảng cho tự do hóa thương mại đa phương và là tiền thân quan trọng của WTO.
- C. Biến bán đảo Triều Tiên thành một điểm nóng đối đầu quân sự của Chiến tranh lạnh.
- D. Chấm dứt nền thống trị thực dân Anh ở Ấn Độ và cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc.
Đáp án: D
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 25-4-1882.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Đánh dấu bước đầu triều Nguyễn đầu hàng và để mất một phần chủ quyền quốc gia.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Nhà Hồ được thành lập”.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 16-8-1945.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Củng cố cơ sở pháp lý và tính chính danh của chính quyền cách mạng.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I”.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 19-12-1946.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu”.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 13-5-1968.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Buộc Hoa Kỳ rút quân, tạo điều kiện thuận lợi để nhân dân Việt Nam hoàn thành giải phóng miền Nam.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng”.
Đáp án: a: Sai; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng