Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 32
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 32
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 32
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Ghana giành độc lập
- B. Hiệp định SALT I được ký
- C. Hiệp ước Không phổ biến vũ khí hạt nhân được mở ký
- D. Hội nghị Bandung
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Hội nghị Bandung → Tuyên bố Schuman → Kế hoạch Marshall được triển khai → Hiệp ước Hòa bình Xan Phranxixcô với Nhật Bản
- B. Hội nghị Bandung → Hiệp ước Hòa bình Xan Phranxixcô với Nhật Bản → Kế hoạch Marshall được triển khai → Tuyên bố Schuman
- C. Hiệp ước Hòa bình Xan Phranxixcô với Nhật Bản → Hội nghị Bandung → Kế hoạch Marshall được triển khai → Tuyên bố Schuman
- D. Kế hoạch Marshall được triển khai → Tuyên bố Schuman → Hiệp ước Hòa bình Xan Phranxixcô với Nhật Bản → Hội nghị Bandung
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. Mở đầu quá trình chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của cách mạng Việt Nam trong thời kỳ mới.
- B. Là cuộc tập dượt chính trị rộng lớn, chuẩn bị lực lượng cho Cách mạng tháng Tám.
- C. Đề ra phương hướng hành động kịp thời, chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa.
- D. Mở đầu phong trào đấu tranh vũ trang trong giai đoạn 1939-1945 và để lại kinh nghiệm xây dựng lực lượng.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Từ ngày 18 đến 24-4-1955
- B. Ngày 14-5-1955
- C. Ngày 4-4-1949
- D. Ngày 8-9-1951
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. “Chiến thắng Tốt Động - Chúc Động”: Làm thay đổi tương quan lực lượng và đưa nghĩa quân giành thế chủ động chiến lược. “Chiến thắng Chi Lăng - Xương Giang”: Buộc quân Minh ở Đông Quan chấp nhận rút quân và kết thúc chiến tranh giải phóng.
- B. “Chiến thắng Tốt Động - Chúc Động”: Làm thay đổi tương quan lực lượng và đưa nghĩa quân giành thế chủ động chiến lược. “Chiến thắng Chi Lăng - Xương Giang”: Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
- C. “Chiến thắng Tốt Động - Chúc Động”: Buộc quân Minh ở Đông Quan chấp nhận rút quân và kết thúc chiến tranh giải phóng. “Chiến thắng Chi Lăng - Xương Giang”: Làm thay đổi tương quan lực lượng và đưa nghĩa quân giành thế chủ động chiến lược.
- D. “Chiến thắng Tốt Động - Chúc Động”: Thể hiện tư tưởng chủ động phòng vệ và phá vỡ một phần kế hoạch xâm lược của nhà Tống. “Chiến thắng Chi Lăng - Xương Giang”: Buộc quân Minh ở Đông Quan chấp nhận rút quân và kết thúc chiến tranh giải phóng.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng
- B. Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa
- C. Cách mạng Cuba thắng lợi
- D. Hiệp ước Không phổ biến vũ khí hạt nhân được mở ký
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. Chiến dịch Việt Bắc → Kế hoạch Navarre được đề ra → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Chiến thắng Vạn Tường
- B. Kế hoạch Navarre được đề ra → Chiến thắng Vạn Tường → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Chiến dịch Việt Bắc
- C. Kế hoạch Navarre được đề ra → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Chiến thắng Vạn Tường → Chiến dịch Việt Bắc
- D. Kế hoạch Navarre được đề ra → Chiến thắng Vạn Tường → Chiến dịch Việt Bắc → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Khai sinh nhà nước công nông đầu tiên ở Đông Nam Á và mở ra kỷ nguyên độc lập, tự do.
- B. Mở đầu phong trào đấu tranh vũ trang trong giai đoạn 1939-1945 và để lại kinh nghiệm xây dựng lực lượng.
- C. Tạo động lực mạnh mẽ thúc đẩy Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.
- D. Mở rộng khối đoàn kết toàn dân phục vụ nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Ngày 17-2-1859
- B. Ngày 13-7-1885
- C. Ngày 20-11-1873
- D. Ngày 5-6-1862
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc. “Khủng hoảng tên lửa Cuba”: Khẳng định quyền độc lập của các dân tộc thuộc địa và thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa.
- B. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Đưa thế giới đến gần chiến tranh hạt nhân và thúc đẩy cơ chế kiểm soát khủng hoảng. “Khủng hoảng tên lửa Cuba”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc.
- C. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc. “Khủng hoảng tên lửa Cuba”: Đưa thế giới đến gần chiến tranh hạt nhân và thúc đẩy cơ chế kiểm soát khủng hoảng.
- D. “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”: Kết thúc hơn một thế kỷ thống trị của Pháp tại Algeria. “Khủng hoảng tên lửa Cuba”: Đưa thế giới đến gần chiến tranh hạt nhân và thúc đẩy cơ chế kiểm soát khủng hoảng.
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Phong trào Đồng khởi
- B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân
- C. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam được thành lập
- D. Chiến thắng Phước Long
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Hiệp ước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu → Hội nghị Bandung → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập
- B. Hội nghị Bandung → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập → Hiệp ước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
- C. Hội nghị Bandung → Hiệp ước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập → Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời
- D. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời → Hội nghị Bandung → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập → Hiệp ước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Hoàn thiện và thông qua Hiến chương Liên hợp quốc.
- B. Chấm dứt nền thống trị thực dân Anh ở Ấn Độ và cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc.
- C. Đề ra nhiều quyết định về kết thúc chiến tranh và sắp xếp trật tự thế giới sau chiến tranh.
- D. Tạo cơ sở pháp lý cho sự ra đời của Liên hợp quốc.
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Thu - đông năm 1950
- B. Ngày 9-11-1946
- C. Ngày 16-8-1945
- D. Thu - đông năm 1947
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. “Kế hoạch Navarre được đề ra”: Là nỗ lực quân sự cao nhất của Pháp - Mỹ nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương. “Phong trào Đồng khởi”: Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
- B. “Kế hoạch Navarre được đề ra”: Là nỗ lực quân sự cao nhất của Pháp - Mỹ nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương. “Phong trào Đồng khởi”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva.
- C. “Kế hoạch Navarre được đề ra”: Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công. “Phong trào Đồng khởi”: Là nỗ lực quân sự cao nhất của Pháp - Mỹ nhằm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương.
- D. “Kế hoạch Navarre được đề ra”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva. “Phong trào Đồng khởi”: Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Đông Kinh Nghĩa Thục được thành lập
- B. Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền
- C. Thực dân Pháp đánh chiếm thành Gia Định
- D. Phong trào Đông du
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. Thực dân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ hai → Triều Nguyễn ký Hiệp ước Giáp Tuất → Chiếu Cần Vương được ban bố → Thực dân Pháp đánh chiếm thành Gia Định
- B. Chiếu Cần Vương được ban bố → Thực dân Pháp đánh chiếm thành Gia Định → Triều Nguyễn ký Hiệp ước Giáp Tuất → Thực dân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ hai
- C. Thực dân Pháp đánh chiếm thành Gia Định → Triều Nguyễn ký Hiệp ước Giáp Tuất → Thực dân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ hai → Chiếu Cần Vương được ban bố
- D. Chiếu Cần Vương được ban bố → Triều Nguyễn ký Hiệp ước Giáp Tuất → Thực dân Pháp đánh chiếm thành Gia Định → Thực dân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ hai
Đáp án: C
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Đập tan cuộc xâm lược quy mô lớn của quân Nguyên và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
- B. Thiết lập triều đại quân chủ cuối cùng trong lịch sử Việt Nam.
- C. Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt.
- D. Mở đầu cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc kéo dài mười năm.
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Ngày 1-10-1949
- B. Ngày 26-6-1945
- C. Ngày 24-10-1945
- D. Ngày 18-4-1951
Đáp án: D
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. “Quốc dân Đại hội Tân Trào”: Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa. “Chiến dịch Việt Bắc”: Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa.
- B. “Quốc dân Đại hội Tân Trào”: Làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp. “Chiến dịch Việt Bắc”: Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa.
- C. “Quốc dân Đại hội Tân Trào”: Đẩy quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi nước và tạo thời gian chuẩn bị lực lượng kháng chiến. “Chiến dịch Việt Bắc”: Làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp.
- D. “Quốc dân Đại hội Tân Trào”: Tạo cơ sở chính trị và sự đồng thuận toàn quốc cho Tổng khởi nghĩa. “Chiến dịch Việt Bắc”: Làm phá sản chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp.
Đáp án: D
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Hội nghị Ianta → Liên hợp quốc chính thức ra đời → Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được thành lập → Kế hoạch Marshall được triển khai
- B. Hội nghị Ianta → Liên hợp quốc chính thức ra đời → Kế hoạch Marshall được triển khai → Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được thành lập
- C. Liên hợp quốc chính thức ra đời → Kế hoạch Marshall được triển khai → Hội nghị Ianta → Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được thành lập
- D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được thành lập → Liên hợp quốc chính thức ra đời → Hội nghị Ianta → Kế hoạch Marshall được triển khai
Đáp án: B
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. Làm thay đổi tương quan lực lượng và đưa nghĩa quân giành thế chủ động chiến lược.
- B. Đánh dấu sự chuyển giao triều đại và thúc đẩy một số cải cách nhằm củng cố đất nước.
- C. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông.
- D. Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
Đáp án: A
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. Hội nghị Xan Phranxixcô → Ấn Độ giành độc lập → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký → Kế hoạch Marshall được triển khai
- B. Kế hoạch Marshall được triển khai → Ấn Độ giành độc lập → Hội nghị Xan Phranxixcô → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký
- C. Kế hoạch Marshall được triển khai → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký → Hội nghị Xan Phranxixcô → Ấn Độ giành độc lập
- D. Kế hoạch Marshall được triển khai → Hội nghị Xan Phranxixcô → Ấn Độ giành độc lập → Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký
Đáp án: A
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Đặt nền tảng cho trật tự tiền tệ - tài chính sau chiến tranh, dẫn tới sự ra đời của IMF và IBRD.
- B. Tạo cơ sở pháp lý cho sự ra đời của Liên hợp quốc.
- C. Mở đầu công khai chính sách ngăn chặn và là một dấu mốc của Chiến tranh lạnh.
- D. Góp phần chuẩn bị cơ sở tư tưởng cho việc thành lập Liên hợp quốc.
Đáp án: B
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 18-4-1951.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Tạo nền tảng cho tự do hóa thương mại đa phương và là tiền thân quan trọng của WTO.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký”.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 13-8-1961.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Mở đầu đường lối cải cách, mở cửa và tạo chuyển biến sâu sắc trong phát triển kinh tế Trung Quốc.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa”.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Năm 1010.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Thực dân Pháp đánh chiếm thành Gia Định”.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 4-10-1957.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Chấm dứt nền thống trị thực dân Anh ở Ấn Độ và cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Hiệp ước thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu”.
Đáp án: a: Sai; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng