Logo Online Thi Tốt NghiệpOnline Thi Tốt Nghiệp

Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 03

50 phút📝 28 câu✅ Đã làm 0/28
Thời gian
50:00
Câu 1/28Đáp án được lưu tự động
1
Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì

Chọn một đáp án

Thông tin đề

Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 03

Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.

Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.

Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.

Tự học sau khi làm đề

Đáp án và giải thích từng câu

Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.

1Xem đáp án và giải thích câu 1
Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi” vì
  • A. 17 quốc gia châu Phi giành độc lập.
  • B. Liên minh châu Phi được thành lập.
  • C. toàn bộ châu Phi hoàn thành công nghiệp hóa.
  • D. chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ hoàn toàn.

Đáp án: A

Giải thích: Năm 1960 có 17 nước châu Phi tuyên bố độc lập.
2Xem đáp án và giải thích câu 2
Năm 544, Lý Bí đặt quốc hiệu của nhà nước mới là
  • A. Đại Nam.
  • B. Vạn Xuân.
  • C. Đại Việt.
  • D. Đại Cồ Việt.

Đáp án: B

Giải thích: Sau thắng lợi của cuộc khởi nghĩa, Lý Bí lên ngôi và đặt quốc hiệu là Vạn Xuân.
3Xem đáp án và giải thích câu 3
Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập năm
  • A. 1945.
  • B. 1947.
  • C. 1955.
  • D. 1949.

Đáp án: D

Giải thích: NATO được thành lập tháng 4-1949.
4Xem đáp án và giải thích câu 4
Bài học quan trọng hàng đầu từ các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là
  • A. tách rời nhiệm vụ dựng nước và giữ nước.
  • B. tránh mọi hình thức đấu tranh ngoại giao.
  • C. phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân.
  • D. chỉ dựa vào viện trợ bên ngoài.

Đáp án: C

Giải thích: Đại đoàn kết toàn dân tạo nên sức mạnh tổng hợp để bảo vệ đất nước.
5Xem đáp án và giải thích câu 5
Tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên được thành lập năm 1925 tại
  • A. Hà Nội.
  • B. Pa-ri.
  • C. Quảng Châu.
  • D. Hương Cảng.

Đáp án: C

Giải thích: Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tại Quảng Châu, Trung Quốc.
6Xem đáp án và giải thích câu 6
Bài học “lấy dân làm gốc” nhấn mạnh
  • A. chỉ vai trò của bộ máy quan lại.
  • B. sự phụ thuộc vào các nước lớn.
  • C. việc coi nhẹ lợi ích nhân dân.
  • D. vai trò chủ thể và sức mạnh của nhân dân.

Đáp án: D

Giải thích: Nhân dân là nền tảng của sức mạnh quốc gia và là chủ thể của sự nghiệp cách mạng.
7Xem đáp án và giải thích câu 7
Sau Chiến tranh lạnh, xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế là
  • A. hình thành một chính phủ thế giới.
  • B. đối đầu quân sự giữa hai siêu cường.
  • C. xóa bỏ hoàn toàn xung đột khu vực.
  • D. hòa bình, hợp tác và phát triển.

Đáp án: D

Giải thích: Hòa bình, hợp tác và phát triển trở thành xu thế lớn, dù xung đột vẫn tồn tại.
8Xem đáp án và giải thích câu 8
Phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ mạnh mẽ nhất ở
  • A. Hải Phòng.
  • B. Bến Tre.
  • C. Hà Nội.
  • D. Điện Biên.

Đáp án: B

Giải thích: Bến Tre là nơi phong trào Đồng khởi bùng nổ tiêu biểu và lan rộng.
9Xem đáp án và giải thích câu 9
ASEAN được thành lập tại thành phố nào?
  • A. Gia-các-ta.
  • B. Xin-ga-po.
  • C. Băng Cốc.
  • D. Ma-ni-la.

Đáp án: C

Giải thích: Tuyên bố Băng Cốc ngày 8-8-1967 đánh dấu sự ra đời của ASEAN.
10Xem đáp án và giải thích câu 10
Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh được thành lập vào năm nào?
  • A. 1941.
  • B. 1936.
  • C. 1930.
  • D. 1945.

Đáp án: A

Giải thích: Mặt trận Việt Minh được thành lập tháng 5-1941.
11Xem đáp án và giải thích câu 11
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thành lập về mặt nhà nước vào năm
  • A. 1975.
  • B. 1976.
  • C. 1986.
  • D. 1977.

Đáp án: B

Giải thích: Kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI năm 1976 quyết định tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
12Xem đáp án và giải thích câu 12
Việt Nam gia nhập Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) vào năm
  • A. 2007.
  • B. 2000.
  • C. 1995.
  • D. 1998.

Đáp án: D

Giải thích: Việt Nam trở thành thành viên APEC năm 1998.
13Xem đáp án và giải thích câu 13
Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc vào năm
  • A. 1986.
  • B. 2007.
  • C. 1995.
  • D. 1991.

Đáp án: D

Giải thích: Quan hệ Việt Nam - Trung Quốc được bình thường hóa năm 1991.
14Xem đáp án và giải thích câu 14
Vai trò nổi bật của các công ty xuyên quốc gia trong xu thế toàn cầu hóa là
  • A. chấm dứt hoạt động thương mại quốc tế.
  • B. xóa bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh kinh tế.
  • C. thay thế mọi chính phủ quốc gia.
  • D. thúc đẩy lưu chuyển vốn, công nghệ và hàng hóa trên phạm vi toàn cầu.

Đáp án: D

Giải thích: Các công ty xuyên quốc gia là lực lượng quan trọng thúc đẩy đầu tư, công nghệ và thương mại toàn cầu.
15Xem đáp án và giải thích câu 15
Lãnh tụ tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là
  • A. Phan Đình Phùng.
  • B. Nguyễn Thiện Thuật.
  • C. Đinh Công Tráng.
  • D. Hoàng Hoa Thám.

Đáp án: D

Giải thích: Hoàng Hoa Thám là lãnh tụ nổi bật và lâu dài nhất của khởi nghĩa Yên Thế.
16Xem đáp án và giải thích câu 16
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến được Chủ tịch Hồ Chí Minh công bố vào
  • A. 7-5-1954.
  • B. 19-8-1945.
  • C. 19-12-1946.
  • D. 2-9-1945.

Đáp án: C

Giải thích: Tối 19-12-1946, cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ.
17Xem đáp án và giải thích câu 17
Cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954 của quân dân Việt Nam nhằm
  • A. tấn công trực tiếp thủ đô Pa-ri.
  • B. buộc địch phân tán lực lượng.
  • C. đánh chiếm toàn bộ đồng bằng Bắc Bộ.
  • D. ngăn chặn quân Đồng minh vào Đông Dương.

Đáp án: B

Giải thích: Các đòn tiến công ở nhiều hướng buộc Pháp phải phân tán lực lượng cơ động.
18Xem đáp án và giải thích câu 18
Toàn cầu hóa là hệ quả quan trọng của
  • A. sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất và cách mạng khoa học - công nghệ.
  • B. việc xóa bỏ mọi quốc gia dân tộc.
  • C. sự chấm dứt hoàn toàn cạnh tranh kinh tế.
  • D. sự ra đời của chế độ phong kiến.

Đáp án: A

Giải thích: Khoa học - công nghệ và lực lượng sản xuất phát triển làm gia tăng liên hệ, phụ thuộc giữa các nền kinh tế.
19Xem đáp án và giải thích câu 19
Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút năm 1785 đã đánh bại quân xâm lược nào?
  • A. Quân Nguyên.
  • B. Quân Thanh.
  • C. Quân Minh.
  • D. Quân Xiêm.

Đáp án: D

Giải thích: Nguyễn Huệ chỉ huy quân Tây Sơn tiêu diệt quân Xiêm tại Rạch Gầm - Xoài Mút.
20Xem đáp án và giải thích câu 20
Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào thời gian nào?
  • A. Tháng 5-1941.
  • B. Tháng 8-1945.
  • C. Tháng 12-1946.
  • D. Tháng 2-1930.

Đáp án: D

Giải thích: Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản đầu năm 1930 dẫn tới sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam.
21Xem đáp án và giải thích câu 21
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam được thực hiện trong thời gian
  • A. 1969-1973.
  • B. 1965-1968.
  • C. 1954-1960.
  • D. 1961-1965.

Đáp án: B

Giải thích: Chiến tranh cục bộ được Mỹ triển khai từ giữa năm 1965 đến năm 1968.
22Xem đáp án và giải thích câu 22
Cộng đồng ASEAN chính thức được thành lập vào cuối năm
  • A. 2007.
  • B. 1999.
  • C. 2015.
  • D. 2020.

Đáp án: C

Giải thích: Cộng đồng ASEAN chính thức hình thành ngày 31-12-2015.
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Công cuộc cải cách, mở cửa ở Trung Quốc được khởi xướng từ năm
  • A. 1991.
  • B. 1966.
  • C. 1949.
  • D. 1978.

Đáp án: D

Giải thích: Tháng 12-1978, Trung Quốc bắt đầu đường lối cải cách, mở cửa.
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
  • A. Đại thắng mùa Xuân 1975.
  • B. Kí Hiệp định Pa-ri năm 1973.
  • C. Gia nhập Liên hợp quốc năm 1977.
  • D. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung năm 1976 và các quyết định của Quốc hội khóa VI.

Đáp án: D

Giải thích: Cuộc Tổng tuyển cử và kì họp Quốc hội khóa VI hoàn thành thống nhất về mặt nhà nước.
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Cho nhận định: “Đại đoàn kết toàn dân tộc là nguồn sức mạnh quan trọng trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam”.
  • a) Nhận định đề cao vai trò của nhân dân.
  • b) Bài học đại đoàn kết chỉ có giá trị trong thời phong kiến.
  • c) Trong Đổi mới, đại đoàn kết tiếp tục là động lực phát triển đất nước.
  • d) Phát huy đại đoàn kết đồng nghĩa với bỏ qua mọi khác biệt và lợi ích chính đáng.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Cho tư liệu: “Từ cuối năm 1978, Trung Quốc tiến hành cải cách và mở cửa, lấy phát triển kinh tế làm trung tâm, từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa”.
  • a) Cải cách, mở cửa ở Trung Quốc bắt đầu từ năm 1978.
  • b) Trọng tâm của đường lối cải cách là phát triển kinh tế.
  • c) Cải cách nhằm khôi phục hoàn toàn cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
  • d) Công cuộc cải cách góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Trung Quốc.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng

Giải thích: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai vì Trung Quốc từng bước vận dụng cơ chế thị trường. d) Đúng.
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Cho thông tin: chiến thắng Điện Biên Phủ ngày 7-5-1954; Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí tháng 7-1954.
  • a) Điện Biên Phủ tạo điều kiện thuận lợi cho đấu tranh ngoại giao tại Giơ-ne-vơ.
  • b) Hiệp định Giơ-ne-vơ công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Đông Dương.
  • c) Hiệp định quy định Việt Nam bị chia thành hai quốc gia lâu dài.
  • d) Thắng lợi năm 1954 giải phóng hoàn toàn miền Nam Việt Nam.

Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai

Giải thích: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai vì giới tuyến chỉ là tạm thời. d) Sai vì miền Bắc được giải phóng.
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Cho thông tin: Việt Nam gia nhập ASEAN năm 1995, APEC năm 1998 và WTO năm 2007.
  • a) Các mốc trên phản ánh quá trình chủ động hội nhập khu vực và quốc tế.
  • b) Việt Nam gia nhập WTO trước khi gia nhập ASEAN.
  • c) Gia nhập ASEAN góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam ở Đông Nam Á.
  • d) Hội nhập quốc tế chỉ mang lại cơ hội, không có thách thức.

Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai

Giải thích: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai vì hội nhập đồng thời tạo ra nhiều thách thức.