Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 03
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 03
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 03
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. 17 quốc gia châu Phi giành độc lập.
- B. Liên minh châu Phi được thành lập.
- C. toàn bộ châu Phi hoàn thành công nghiệp hóa.
- D. chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ hoàn toàn.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. Đại Nam.
- B. Vạn Xuân.
- C. Đại Việt.
- D. Đại Cồ Việt.
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. 1945.
- B. 1947.
- C. 1955.
- D. 1949.
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. tách rời nhiệm vụ dựng nước và giữ nước.
- B. tránh mọi hình thức đấu tranh ngoại giao.
- C. phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân.
- D. chỉ dựa vào viện trợ bên ngoài.
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. Hà Nội.
- B. Pa-ri.
- C. Quảng Châu.
- D. Hương Cảng.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. chỉ vai trò của bộ máy quan lại.
- B. sự phụ thuộc vào các nước lớn.
- C. việc coi nhẹ lợi ích nhân dân.
- D. vai trò chủ thể và sức mạnh của nhân dân.
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. hình thành một chính phủ thế giới.
- B. đối đầu quân sự giữa hai siêu cường.
- C. xóa bỏ hoàn toàn xung đột khu vực.
- D. hòa bình, hợp tác và phát triển.
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. Hải Phòng.
- B. Bến Tre.
- C. Hà Nội.
- D. Điện Biên.
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. Gia-các-ta.
- B. Xin-ga-po.
- C. Băng Cốc.
- D. Ma-ni-la.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. 1941.
- B. 1936.
- C. 1930.
- D. 1945.
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. 1975.
- B. 1976.
- C. 1986.
- D. 1977.
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. 2007.
- B. 2000.
- C. 1995.
- D. 1998.
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. 1986.
- B. 2007.
- C. 1995.
- D. 1991.
Đáp án: D
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. chấm dứt hoạt động thương mại quốc tế.
- B. xóa bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh kinh tế.
- C. thay thế mọi chính phủ quốc gia.
- D. thúc đẩy lưu chuyển vốn, công nghệ và hàng hóa trên phạm vi toàn cầu.
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. Phan Đình Phùng.
- B. Nguyễn Thiện Thuật.
- C. Đinh Công Tráng.
- D. Hoàng Hoa Thám.
Đáp án: D
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. 7-5-1954.
- B. 19-8-1945.
- C. 19-12-1946.
- D. 2-9-1945.
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. tấn công trực tiếp thủ đô Pa-ri.
- B. buộc địch phân tán lực lượng.
- C. đánh chiếm toàn bộ đồng bằng Bắc Bộ.
- D. ngăn chặn quân Đồng minh vào Đông Dương.
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất và cách mạng khoa học - công nghệ.
- B. việc xóa bỏ mọi quốc gia dân tộc.
- C. sự chấm dứt hoàn toàn cạnh tranh kinh tế.
- D. sự ra đời của chế độ phong kiến.
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. Quân Nguyên.
- B. Quân Thanh.
- C. Quân Minh.
- D. Quân Xiêm.
Đáp án: D
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. Tháng 5-1941.
- B. Tháng 8-1945.
- C. Tháng 12-1946.
- D. Tháng 2-1930.
Đáp án: D
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. 1969-1973.
- B. 1965-1968.
- C. 1954-1960.
- D. 1961-1965.
Đáp án: B
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. 2007.
- B. 1999.
- C. 2015.
- D. 2020.
Đáp án: C
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. 1991.
- B. 1966.
- C. 1949.
- D. 1978.
Đáp án: D
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. Đại thắng mùa Xuân 1975.
- B. Kí Hiệp định Pa-ri năm 1973.
- C. Gia nhập Liên hợp quốc năm 1977.
- D. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung năm 1976 và các quyết định của Quốc hội khóa VI.
Đáp án: D
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Nhận định đề cao vai trò của nhân dân.
- b) Bài học đại đoàn kết chỉ có giá trị trong thời phong kiến.
- c) Trong Đổi mới, đại đoàn kết tiếp tục là động lực phát triển đất nước.
- d) Phát huy đại đoàn kết đồng nghĩa với bỏ qua mọi khác biệt và lợi ích chính đáng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Cải cách, mở cửa ở Trung Quốc bắt đầu từ năm 1978.
- b) Trọng tâm của đường lối cải cách là phát triển kinh tế.
- c) Cải cách nhằm khôi phục hoàn toàn cơ chế kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
- d) Công cuộc cải cách góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Trung Quốc.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Điện Biên Phủ tạo điều kiện thuận lợi cho đấu tranh ngoại giao tại Giơ-ne-vơ.
- b) Hiệp định Giơ-ne-vơ công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Đông Dương.
- c) Hiệp định quy định Việt Nam bị chia thành hai quốc gia lâu dài.
- d) Thắng lợi năm 1954 giải phóng hoàn toàn miền Nam Việt Nam.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Các mốc trên phản ánh quá trình chủ động hội nhập khu vực và quốc tế.
- b) Việt Nam gia nhập WTO trước khi gia nhập ASEAN.
- c) Gia nhập ASEAN góp phần nâng cao vị thế của Việt Nam ở Đông Nam Á.
- d) Hội nhập quốc tế chỉ mang lại cơ hội, không có thách thức.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai