Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 28
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 28
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 28
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử nâng cao số 28, bám cấu trúc từ năm 2025, tăng cường câu hỏi niên đại, so sánh, khai thác dữ kiện và suy luận lịch sử; gồm 24 câu trắc nghiệm một đáp án và 4 câu đúng sai, có đáp án và giải thích.
Câu 1.
A. Liên Xô phóng vệ tinh Sputnik 1
B. Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về trao trả độc lập cho các nước và dân tộc thuộc địa
C. Cách mạng Cuba thắng lợi
D. Ghana giành độc lập
Câu 2.
A. Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng → Cách mạng Cuba thắng lợi → Algeria giành độc lập → Phong trào Không liên kết được thành lập
B. Cách mạng Cuba thắng lợi → Phong trào Không liên kết được thành lập → Algeria giành độc lập → Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng
C. Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng → Phong trào Không liên kết được thành lập → Algeria giành độc lập → Cách mạng Cuba thắng lợi
D. Cách mạng Cuba thắng lợi → Algeria giành độc lập → Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng → Phong trào Không liên kết được thành lập
Câu 3.
A. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông.
B. Thể hiện tư tưởng chủ động phòng vệ và phá vỡ một phần kế hoạch xâm lược của nhà Tống.
C. Đánh bại cuộc xâm lược Mông Cổ lần thứ nhất và củng cố kinh nghiệm toàn dân đánh giặc.
D. Khẳng định bước phát triển quan trọng của quá trình xác lập chủ quyền ở Nam Bộ.
Câu 4.
A. Năm 1785
B. Ngày 13-7-1885
C. Giai đoạn 1885-1896
D. Ngày 15-3-1874
Câu 5.
A. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Bảo vệ nền độc lập và thể hiện sức mạnh của phong trào Tây Sơn. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
B. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Bảo vệ nền độc lập và thể hiện sức mạnh của phong trào Tây Sơn. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Thiết lập triều đại quân chủ cuối cùng trong lịch sử Việt Nam.
C. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Bảo vệ nền độc lập và thể hiện sức mạnh của phong trào Tây Sơn.
D. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Mở rộng quá trình xâm lược của Pháp ra Bắc Kỳ. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
Câu 6.
A. Chiếu Cần Vương được ban bố
B. Nhà Nguyễn được thành lập
C. Thực dân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ nhất
D. Triều Nguyễn ký Hiệp ước Hácmăng
Câu 7.
A. Hiệp định SALT I được ký → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Algeria giành độc lập → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa
B. Algeria giành độc lập → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Hiệp định SALT I được ký
C. Algeria giành độc lập → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Hiệp định SALT I được ký → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa
D. Algeria giành độc lập → Hiệp định SALT I được ký → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa
Câu 8.
A. Mở đầu cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
B. Hoàn thiện và thông qua Hiến chương Liên hợp quốc.
C. Tạo cơ sở pháp lý cho sự ra đời của Liên hợp quốc.
D. Làm trầm trọng mâu thuẫn kinh tế - xã hội và tạo điều kiện cho chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở một số nước.
Câu 9.
A. Từ tháng 6-1948 đến tháng 9-1949
B. Tháng 7-1944
C. Ngày 9-5-1950
D. Ngày 30-10-1947
Câu 10.
A. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Làm lung lay ý chí xâm lược của Hoa Kỳ và buộc Hoa Kỳ chấp nhận đàm phán tại Paris.
B. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Xác lập nền tảng pháp lý của nhà nước dân chủ nhân dân mới. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Làm lung lay ý chí xâm lược của Hoa Kỳ và buộc Hoa Kỳ chấp nhận đàm phán tại Paris.
C. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Làm thất bại một bước quan trọng của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
D. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Làm lung lay ý chí xâm lược của Hoa Kỳ và buộc Hoa Kỳ chấp nhận đàm phán tại Paris. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva.
Câu 11.
A. Liên Xô phóng vệ tinh Sputnik 1
B. Algeria giành độc lập
C. Phong trào Không liên kết được thành lập
D. Cách mạng Cuba thắng lợi
Câu 12.
A. Kế hoạch Marshall được triển khai → Cầu hàng không Berlin → Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập
B. Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Cầu hàng không Berlin → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập → Kế hoạch Marshall được triển khai
C. Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Kế hoạch Marshall được triển khai → Cầu hàng không Berlin → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập
D. Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập → Kế hoạch Marshall được triển khai → Cầu hàng không Berlin
Câu 13.
A. Chấm dứt khủng hoảng về đường lối và tổ chức lãnh đạo của cách mạng Việt Nam.
B. Truyền bá tư tưởng giải phóng dân tộc và lên án chế độ thuộc địa.
C. Mở đầu quá trình chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của cách mạng Việt Nam trong thời kỳ mới.
D. Mở đầu hành trình tìm kiếm con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
Câu 14.
A. Ngày 6-1-1946
B. Ngày 9-11-1946
C. Ngày 22-12-1944
D. Ngày 16-8-1945
Câu 15.
A. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông.
B. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Mở đầu cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc kéo dài mười năm.
C. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
D. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông.
Câu 16.
A. Phong trào Đồng khởi
B. Chiến thắng Ấp Bắc
C. Chiến thắng Vạn Tường
D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không
Câu 17.
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ → Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu
B. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chiến thắng Điện Biên Phủ → Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết
C. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chiến thắng Điện Biên Phủ
D. Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết → Chiến thắng Điện Biên Phủ → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu
Câu 18.
A. Tạo nền tảng cho tự do hóa thương mại đa phương và là tiền thân quan trọng của WTO.
B. Thống nhất mở mặt trận thứ hai ở Tây Âu và tăng cường phối hợp giữa các nước Đồng minh.
C. Đánh dấu chế độ độc tài phát xít được thiết lập ở Đức.
D. Mở đầu cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 19.
A. Năm 1698
B. Ngày 13-7-1885
C. Giai đoạn 1885-1896
D. Ngày 25-4-1882
Câu 20.
A. “Chiến thắng Phước Long”: Cung cấp cơ sở thực tiễn để Bộ Chính trị đánh giá khả năng giải phóng miền Nam trong thời gian ngắn. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Giáng đòn mạnh vào chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và cải thiện thế đàm phán.
B. “Chiến thắng Phước Long”: Giáng đòn mạnh vào chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và cải thiện thế đàm phán. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Cung cấp cơ sở thực tiễn để Bộ Chính trị đánh giá khả năng giải phóng miền Nam trong thời gian ngắn.
C. “Chiến thắng Phước Long”: Cung cấp cơ sở thực tiễn để Bộ Chính trị đánh giá khả năng giải phóng miền Nam trong thời gian ngắn. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Tạo cơ sở pháp lý và đại diện chính thức cho lực lượng cách mạng miền Nam trên trường quốc tế.
D. “Chiến thắng Phước Long”: Buộc Hoa Kỳ ký Hiệp định Paris và chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Giáng đòn mạnh vào chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và cải thiện thế đàm phán.
Câu 21.
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng → Chiến thắng Buôn Ma Thuột → Chiến dịch Hồ Chí Minh
B. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Chiến thắng Buôn Ma Thuột → Chiến dịch Hồ Chí Minh → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh → Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng → Chiến thắng Buôn Ma Thuột
D. Chiến thắng Buôn Ma Thuột → Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng → Chiến dịch Hồ Chí Minh
Câu 22.
A. Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
B. Mở đầu quá trình thực dân Pháp xâm lược Việt Nam.
C. Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
D. Thể hiện tư tưởng chủ động phòng vệ và phá vỡ một phần kế hoạch xâm lược của nhà Tống.
Câu 23.
A. Khởi nghĩa Bắc Sơn → Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng
B. Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng → Khởi nghĩa Bắc Sơn
C. Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng → Khởi nghĩa Bắc Sơn → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng
D. Khởi nghĩa Bắc Sơn → Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng
Câu 24.
A. Đưa vấn đề quyền dân tộc của Việt Nam ra diễn đàn quốc tế và đánh dấu bước phát triển trong hoạt động chính trị của Nguyễn Ái Quốc.
B. Mở đầu hành trình tìm kiếm con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
C. Truyền bá tư tưởng giải phóng dân tộc và lên án chế độ thuộc địa.
D. Tạo diễn đàn phối hợp đấu tranh của nhân dân các thuộc địa tại Pháp.
Câu 25.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 26-5-1972.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Khẳng định quyền độc lập của các dân tộc thuộc địa và thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký”.
Câu 26.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 25-8-1883.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Chấm dứt cơ bản hơn một nghìn năm Bắc thuộc và mở ra thời kỳ độc lập lâu dài.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền”.
Câu 27.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Năm 1426.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Khởi nghĩa Hương Khê”.
Câu 28.
a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 8-8-1967.
b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Đặt nền tảng cho hợp tác khu vực Đông Nam Á.
c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Hiệp định SALT I được ký”.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. Liên Xô phóng vệ tinh Sputnik 1
- B. Liên hợp quốc thông qua Tuyên ngôn về trao trả độc lập cho các nước và dân tộc thuộc địa
- C. Cách mạng Cuba thắng lợi
- D. Ghana giành độc lập
Đáp án: B
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng → Cách mạng Cuba thắng lợi → Algeria giành độc lập → Phong trào Không liên kết được thành lập
- B. Cách mạng Cuba thắng lợi → Phong trào Không liên kết được thành lập → Algeria giành độc lập → Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng
- C. Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng → Phong trào Không liên kết được thành lập → Algeria giành độc lập → Cách mạng Cuba thắng lợi
- D. Cách mạng Cuba thắng lợi → Algeria giành độc lập → Con người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng → Phong trào Không liên kết được thành lập
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông.
- B. Thể hiện tư tưởng chủ động phòng vệ và phá vỡ một phần kế hoạch xâm lược của nhà Tống.
- C. Đánh bại cuộc xâm lược Mông Cổ lần thứ nhất và củng cố kinh nghiệm toàn dân đánh giặc.
- D. Khẳng định bước phát triển quan trọng của quá trình xác lập chủ quyền ở Nam Bộ.
Đáp án: B
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Năm 1785
- B. Ngày 13-7-1885
- C. Giai đoạn 1885-1896
- D. Ngày 15-3-1874
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Bảo vệ nền độc lập và thể hiện sức mạnh của phong trào Tây Sơn. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
- B. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Bảo vệ nền độc lập và thể hiện sức mạnh của phong trào Tây Sơn. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Thiết lập triều đại quân chủ cuối cùng trong lịch sử Việt Nam.
- C. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Bảo vệ nền độc lập và thể hiện sức mạnh của phong trào Tây Sơn.
- D. “Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa”: Mở rộng quá trình xâm lược của Pháp ra Bắc Kỳ. “Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút”: Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A. Chiếu Cần Vương được ban bố
- B. Nhà Nguyễn được thành lập
- C. Thực dân Pháp đánh thành Hà Nội lần thứ nhất
- D. Triều Nguyễn ký Hiệp ước Hácmăng
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. Hiệp định SALT I được ký → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Algeria giành độc lập → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa
- B. Algeria giành độc lập → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Hiệp định SALT I được ký
- C. Algeria giành độc lập → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Hiệp định SALT I được ký → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa
- D. Algeria giành độc lập → Hiệp định SALT I được ký → Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập → Trung Quốc bắt đầu cải cách và mở cửa
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. Mở đầu cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
- B. Hoàn thiện và thông qua Hiến chương Liên hợp quốc.
- C. Tạo cơ sở pháp lý cho sự ra đời của Liên hợp quốc.
- D. Làm trầm trọng mâu thuẫn kinh tế - xã hội và tạo điều kiện cho chủ nghĩa phát xít lên cầm quyền ở một số nước.
Đáp án: D
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. Từ tháng 6-1948 đến tháng 9-1949
- B. Tháng 7-1944
- C. Ngày 9-5-1950
- D. Ngày 30-10-1947
Đáp án: D
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Làm lung lay ý chí xâm lược của Hoa Kỳ và buộc Hoa Kỳ chấp nhận đàm phán tại Paris.
- B. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Xác lập nền tảng pháp lý của nhà nước dân chủ nhân dân mới. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Làm lung lay ý chí xâm lược của Hoa Kỳ và buộc Hoa Kỳ chấp nhận đàm phán tại Paris.
- C. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Làm thất bại một bước quan trọng của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
- D. “Chiến thắng Điện Biên Phủ”: Làm lung lay ý chí xâm lược của Hoa Kỳ và buộc Hoa Kỳ chấp nhận đàm phán tại Paris. “Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân”: Đập tan kế hoạch Navarre và tạo cơ sở quyết định cho thắng lợi ngoại giao tại Geneva.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. Liên Xô phóng vệ tinh Sputnik 1
- B. Algeria giành độc lập
- C. Phong trào Không liên kết được thành lập
- D. Cách mạng Cuba thắng lợi
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. Kế hoạch Marshall được triển khai → Cầu hàng không Berlin → Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập
- B. Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Cầu hàng không Berlin → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập → Kế hoạch Marshall được triển khai
- C. Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Kế hoạch Marshall được triển khai → Cầu hàng không Berlin → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập
- D. Chiến tranh Triều Tiên bùng nổ → Tổ chức Hiệp ước Vácsava được thành lập → Kế hoạch Marshall được triển khai → Cầu hàng không Berlin
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. Chấm dứt khủng hoảng về đường lối và tổ chức lãnh đạo của cách mạng Việt Nam.
- B. Truyền bá tư tưởng giải phóng dân tộc và lên án chế độ thuộc địa.
- C. Mở đầu quá trình chuyển hướng chỉ đạo chiến lược của cách mạng Việt Nam trong thời kỳ mới.
- D. Mở đầu hành trình tìm kiếm con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
Đáp án: B
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. Ngày 6-1-1946
- B. Ngày 9-11-1946
- C. Ngày 22-12-1944
- D. Ngày 16-8-1945
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông.
- B. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Mở đầu cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc kéo dài mười năm.
- C. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
- D. “Chiến thắng trên phòng tuyến sông Như Nguyệt”: Mở ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển lâu dài của quốc gia Đại Việt. “Chiến thắng Bạch Đằng thời Trần”: Kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến lần thứ ba chống Nguyên - Mông.
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. Phong trào Đồng khởi
- B. Chiến thắng Ấp Bắc
- C. Chiến thắng Vạn Tường
- D. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. Chiến thắng Điện Biên Phủ → Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu
- B. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chiến thắng Điện Biên Phủ → Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết
- C. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu → Chiến thắng Điện Biên Phủ
- D. Hiệp định Geneva về Đông Dương được ký kết → Chiến thắng Điện Biên Phủ → Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập → Đàm phán Paris về Việt Nam bắt đầu
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. Tạo nền tảng cho tự do hóa thương mại đa phương và là tiền thân quan trọng của WTO.
- B. Thống nhất mở mặt trận thứ hai ở Tây Âu và tăng cường phối hợp giữa các nước Đồng minh.
- C. Đánh dấu chế độ độc tài phát xít được thiết lập ở Đức.
- D. Mở đầu cuộc chiến tranh thế giới thứ hai.
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- A. Năm 1698
- B. Ngày 13-7-1885
- C. Giai đoạn 1885-1896
- D. Ngày 25-4-1882
Đáp án: A
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- A. “Chiến thắng Phước Long”: Cung cấp cơ sở thực tiễn để Bộ Chính trị đánh giá khả năng giải phóng miền Nam trong thời gian ngắn. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Giáng đòn mạnh vào chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và cải thiện thế đàm phán.
- B. “Chiến thắng Phước Long”: Giáng đòn mạnh vào chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và cải thiện thế đàm phán. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Cung cấp cơ sở thực tiễn để Bộ Chính trị đánh giá khả năng giải phóng miền Nam trong thời gian ngắn.
- C. “Chiến thắng Phước Long”: Cung cấp cơ sở thực tiễn để Bộ Chính trị đánh giá khả năng giải phóng miền Nam trong thời gian ngắn. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Tạo cơ sở pháp lý và đại diện chính thức cho lực lượng cách mạng miền Nam trên trường quốc tế.
- D. “Chiến thắng Phước Long”: Buộc Hoa Kỳ ký Hiệp định Paris và chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc. “Cuộc tiến công chiến lược năm 1972”: Giáng đòn mạnh vào chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và cải thiện thế đàm phán.
Đáp án: A
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- A. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng → Chiến thắng Buôn Ma Thuột → Chiến dịch Hồ Chí Minh
- B. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Chiến thắng Buôn Ma Thuột → Chiến dịch Hồ Chí Minh → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng
- C. Chiến dịch Hồ Chí Minh → Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng → Chiến thắng Buôn Ma Thuột
- D. Chiến thắng Buôn Ma Thuột → Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không → Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng → Chiến dịch Hồ Chí Minh
Đáp án: B
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- A. Đập tan cuộc xâm lược của quân Xiêm và bảo vệ vùng đất phía Nam.
- B. Mở đầu quá trình thực dân Pháp xâm lược Việt Nam.
- C. Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
- D. Thể hiện tư tưởng chủ động phòng vệ và phá vỡ một phần kế hoạch xâm lược của nhà Tống.
Đáp án: C
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
- A. Khởi nghĩa Bắc Sơn → Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng
- B. Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng → Khởi nghĩa Bắc Sơn
- C. Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng → Khởi nghĩa Bắc Sơn → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng
- D. Khởi nghĩa Bắc Sơn → Phong trào dân chủ 1936-1939 → Hội nghị Trung ương 8 của Đảng → Hội nghị Trung ương 6 của Đảng
Đáp án: C
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
- A. Đưa vấn đề quyền dân tộc của Việt Nam ra diễn đàn quốc tế và đánh dấu bước phát triển trong hoạt động chính trị của Nguyễn Ái Quốc.
- B. Mở đầu hành trình tìm kiếm con đường cứu nước mới cho dân tộc Việt Nam.
- C. Truyền bá tư tưởng giải phóng dân tộc và lên án chế độ thuộc địa.
- D. Tạo diễn đàn phối hợp đấu tranh của nhân dân các thuộc địa tại Pháp.
Đáp án: D
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 26-5-1972.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Khẳng định quyền độc lập của các dân tộc thuộc địa và thúc đẩy quá trình phi thực dân hóa.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại được ký”.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 25-8-1883.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Chấm dứt cơ bản hơn một nghìn năm Bắc thuộc và mở ra thời kỳ độc lập lâu dài.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra sau sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền”.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Năm 1426.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Buộc quân Tống rút lui và bảo vệ nền độc lập Đại Việt.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Khởi nghĩa Hương Khê”.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Sai
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
- a) Sự kiện thứ nhất diễn ra vào Ngày 8-8-1967.
- b) Ý nghĩa trực tiếp của sự kiện thứ hai là: Đặt nền tảng cho hợp tác khu vực Đông Nam Á.
- c) Sự kiện thứ nhất diễn ra trước sự kiện thứ hai.
- d) Dữ kiện thứ hai phản ánh sự kiện “Hiệp định SALT I được ký”.
Đáp án: a: Sai; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng