Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 11
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 11
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Lịch sử số 11
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. Nguyễn Thiện Thuật.
- B. Hoàng Hoa Thám.
- C. Đinh Công Tráng.
- D. Phan Đình Phùng.
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. chỉ dựa vào viện trợ bên ngoài.
- B. tách rời nhiệm vụ dựng nước và giữ nước.
- C. tránh mọi hình thức đấu tranh ngoại giao.
- D. phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân.
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. việc coi nhẹ lợi ích nhân dân.
- B. vai trò chủ thể và sức mạnh của nhân dân.
- C. chỉ vai trò của bộ máy quan lại.
- D. sự phụ thuộc vào các nước lớn.
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Hải Phòng.
- B. Hà Nội.
- C. Bến Tre.
- D. Điện Biên.
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. 2015.
- B. 1999.
- C. 2020.
- D. 2007.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. 2000.
- B. 1998.
- C. 1995.
- D. 2007.
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. thay thế mọi chính phủ quốc gia.
- B. thúc đẩy lưu chuyển vốn, công nghệ và hàng hóa trên phạm vi toàn cầu.
- C. chấm dứt hoạt động thương mại quốc tế.
- D. xóa bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh kinh tế.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. 1977.
- B. 1986.
- C. 1976.
- D. 1975.
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. 19-12-1946.
- B. 2-9-1945.
- C. 19-8-1945.
- D. 7-5-1954.
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. Liên minh châu Phi được thành lập.
- B. 17 quốc gia châu Phi giành độc lập.
- C. chế độ phân biệt chủng tộc bị xóa bỏ hoàn toàn.
- D. toàn bộ châu Phi hoàn thành công nghiệp hóa.
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. Hà Nội.
- B. Hương Cảng.
- C. Quảng Châu.
- D. Pa-ri.
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. 1936.
- B. 1941.
- C. 1930.
- D. 1945.
Đáp án: B
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung năm 1976 và các quyết định của Quốc hội khóa VI.
- B. Gia nhập Liên hợp quốc năm 1977.
- C. Đại thắng mùa Xuân 1975.
- D. Kí Hiệp định Pa-ri năm 1973.
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. Ma-ni-la.
- B. Gia-các-ta.
- C. Băng Cốc.
- D. Xin-ga-po.
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. ngăn chặn quân Đồng minh vào Đông Dương.
- B. tấn công trực tiếp thủ đô Pa-ri.
- C. buộc địch phân tán lực lượng.
- D. đánh chiếm toàn bộ đồng bằng Bắc Bộ.
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. Tháng 5-1941.
- B. Tháng 8-1945.
- C. Tháng 2-1930.
- D. Tháng 12-1946.
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. 1991.
- B. 1995.
- C. 2007.
- D. 1986.
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. Đại Cồ Việt.
- B. Đại Nam.
- C. Đại Việt.
- D. Vạn Xuân.
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- A. 1991.
- B. 1966.
- C. 1949.
- D. 1978.
Đáp án: D
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- A. việc xóa bỏ mọi quốc gia dân tộc.
- B. sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất và cách mạng khoa học - công nghệ.
- C. sự chấm dứt hoàn toàn cạnh tranh kinh tế.
- D. sự ra đời của chế độ phong kiến.
Đáp án: B
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- A. Quân Nguyên.
- B. Quân Minh.
- C. Quân Xiêm.
- D. Quân Thanh.
Đáp án: C
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- A. hình thành một chính phủ thế giới.
- B. xóa bỏ hoàn toàn xung đột khu vực.
- C. đối đầu quân sự giữa hai siêu cường.
- D. hòa bình, hợp tác và phát triển.
Đáp án: D
23Xem đáp án và giải thích câu 23
- A. 1969-1973.
- B. 1961-1965.
- C. 1954-1960.
- D. 1965-1968.
Đáp án: D
24Xem đáp án và giải thích câu 24
- A. 1949.
- B. 1945.
- C. 1955.
- D. 1947.
Đáp án: A
25Xem đáp án và giải thích câu 25
- a) Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào 1930-1931.
- b) Phong trào do Việt Nam Quốc dân đảng lãnh đạo.
- c) Phong trào khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- d) Phong trào đã giành chính quyền trên phạm vi cả nước.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
26Xem đáp án và giải thích câu 26
- a) Mậu Thân 1968 buộc Mỹ phải xuống thang chiến tranh và chấp nhận đàm phán.
- b) Hiệp định Pa-ri buộc quân Mỹ và đồng minh rút khỏi miền Nam Việt Nam.
- c) Đại thắng mùa Xuân 1975 hoàn thành giải phóng miền Nam.
- d) Cả ba sự kiện đều diễn ra trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
27Xem đáp án và giải thích câu 27
- a) Hai chiến thắng đều gắn với vai trò chỉ huy của Nguyễn Huệ.
- b) Rạch Gầm - Xoài Mút diễn ra sau Ngọc Hồi - Đống Đa.
- c) Hai chiến thắng bảo vệ độc lập dân tộc trước ngoại xâm.
- d) Phong trào Tây Sơn chỉ có ý nghĩa trong việc thống nhất đất nước, không có đóng góp chống ngoại xâm.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
28Xem đáp án và giải thích câu 28
- a) Năm 1960 được gọi là “Năm châu Phi”.
- b) Cách mạng Cuba góp phần cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở Mỹ Latinh.
- c) Hai sự kiện đều diễn ra trước Chiến tranh thế giới thứ hai.
- d) Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc làm hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân bị thu hẹp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng