Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 09
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 09
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 09
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 09 theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A. khử
B. thủy phân
C. oxi hóa
D. điện li
Câu 2.
A. sodium nitrate
B. ammonium nitrate
C. ammonium nitrite
D. ammonium sulfate
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Câu 4.
A. Có electron hóa trị chuyển động tương đối tự do
B. Chỉ gồm các phân tử riêng biệt
C. Không có hạt mang điện
D. Có các ion âm xen kẽ ion dương
Câu 5.
A.
B.
C.
D.
Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A. (a), (d)
B. (a), (b)
C. (a), (b), (d)
D. (a), (c)
Câu 8.
A.
B.
C.
D.
Câu 9.
A. acetic acid
B. ethanol
C. toluene
D. acetone
Câu 10.
A. phản ứng xà phòng hóa
B. phản ứng trùng ngưng
C. phản ứng thế kim loại
D. phản ứng ester hóa
Câu 11.
A.
B.
C.
D.
Câu 12.
A. saccharose
B. glucose
C. glycerol
D. fructose
Câu 13.
A. phản ứng tách
B. phản ứng cộng
C. phản ứng thủy phân
D. phản ứng thế
Câu 14.
A. ethyl acetate
B. ethyl formate
C. methyl formate
D. methyl acetate
Câu 15.
A. liên kết ester
B. liên kết glycoside
C. liên kết peptide
D. liên kết kim loại
Câu 16.
A. ngăn mọi ion di chuyển
B. làm tăng khối lượng hai điện cực
C. duy trì trung hòa điện tích ở hai nửa pin
D. cung cấp electron cho cathode
Câu 17.
A.
B.
C.
D.
Câu 18.
A. 1,56 V
B. 1,1 V
C. 0,93 V
D. 1,23 V
Câu 19.
a) Cathode được nối với cực dương của nguồn điện một chiều.
b) Tại cathode xảy ra quá trình .
c) Với điện cực trơ, ở anode có thể xảy ra sự oxi hóa nước tạo oxygen và ion hydrogen.
d) Khối lượng copper bám trên cathode sau điện phân là 1,28 g.
Câu 20.
a) Enzyme đạt hoạt tính lớn nhất ở pH = 6.
b) Hoạt tính ở pH = 5 lớn hơn hoạt tính ở pH = 6.
c) Trong khoảng khảo sát, thay đổi pH có ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
d) Ở pH = 4 và pH = 10, enzyme vẫn có hoạt tính bằng 100%.

Câu 21.
a) Phản ứng tạo ethyl acetate từ và ethanol là phản ứng ester hóa.
b) Peak hấp thụ mạnh gần phù hợp với dao động kéo giãn liên kết của ester.
c) Ester tinh khiết có peak rộng mạnh trong vùng đặc trưng cho nhóm .
d) Phổ hồng ngoại có thể hỗ trợ phân biệt alcohol, carboxylic acid và ester dựa trên các nhóm chức đặc trưng.
Câu 22.
a) là hợp chất ion.
b) Phức màu hồng không chứa phối tử nước.
c) Liên kết giữa và phối tử trong phức là liên kết cho - nhận.
d) Giấy cobalt(II) chloride khan chuyển từ xanh sang hồng khi gặp nước.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. khử
- B. thủy phân
- C. oxi hóa
- D. điện li
Đáp án: C
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. sodium nitrate
- B. ammonium nitrate
- C. ammonium nitrite
- D. ammonium sulfate
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A. Có electron hóa trị chuyển động tương đối tự do
- B. Chỉ gồm các phân tử riêng biệt
- C. Không có hạt mang điện
- D. Có các ion âm xen kẽ ion dương
Đáp án: A
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A. (a), (d)
- B. (a), (b)
- C. (a), (b), (d)
- D. (a), (c)
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. acetic acid
- B. ethanol
- C. toluene
- D. acetone
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. phản ứng xà phòng hóa
- B. phản ứng trùng ngưng
- C. phản ứng thế kim loại
- D. phản ứng ester hóa
Đáp án: D
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. saccharose
- B. glucose
- C. glycerol
- D. fructose
Đáp án: B
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. phản ứng tách
- B. phản ứng cộng
- C. phản ứng thủy phân
- D. phản ứng thế
Đáp án: B
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. ethyl acetate
- B. ethyl formate
- C. methyl formate
- D. methyl acetate
Đáp án: B
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. liên kết ester
- B. liên kết glycoside
- C. liên kết peptide
- D. liên kết kim loại
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. ngăn mọi ion di chuyển
- B. làm tăng khối lượng hai điện cực
- C. duy trì trung hòa điện tích ở hai nửa pin
- D. cung cấp electron cho cathode
Đáp án: C
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. 1,56 V
- B. 1,1 V
- C. 0,93 V
- D. 1,23 V
Đáp án: B
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Cathode được nối với cực dương của nguồn điện một chiều.
- b) Tại cathode xảy ra quá trình .
- c) Với điện cực trơ, ở anode có thể xảy ra sự oxi hóa nước tạo oxygen và ion hydrogen.
- d) Khối lượng copper bám trên cathode sau điện phân là 1,28 g.
Đáp án: a: Sai; b: Đúng; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Enzyme đạt hoạt tính lớn nhất ở pH = 6.
- b) Hoạt tính ở pH = 5 lớn hơn hoạt tính ở pH = 6.
- c) Trong khoảng khảo sát, thay đổi pH có ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
- d) Ở pH = 4 và pH = 10, enzyme vẫn có hoạt tính bằng 100%.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Phản ứng tạo ethyl acetate từ và ethanol là phản ứng ester hóa.
- b) Peak hấp thụ mạnh gần phù hợp với dao động kéo giãn liên kết của ester.
- c) Ester tinh khiết có peak rộng mạnh trong vùng đặc trưng cho nhóm .
- d) Phổ hồng ngoại có thể hỗ trợ phân biệt alcohol, carboxylic acid và ester dựa trên các nhóm chức đặc trưng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) là hợp chất ion.
- b) Phức màu hồng không chứa phối tử nước.
- c) Liên kết giữa và phối tử trong phức là liên kết cho - nhận.
- d) Giấy cobalt(II) chloride khan chuyển từ xanh sang hồng khi gặp nước.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 6, 6.0, 6,0
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 30.8, 30.80, 30,8, 30,80
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 3214
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 3
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 35.68, 35,68
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 93, 93.0, 93,0