Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 08
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 08
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 08
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. nhường electron
- B. nhận electron
- C. làm giảm tốc độ phản ứng
- D. không đổi số oxi hóa
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. potassium nitrate
- B. potassium nitrite
- C. sodium nitrate
- D. potassium sulfate
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. sự tạo liên kết hydrogen
- B. sự chuyển động của ion dương
- C. sự chuyển động có hướng của electron tự do
- D. sự phân li thành ion trong nước
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. (a), (d)
- B. (a), (b)
- C. (a), (c)
- D. (a), (c), (d)
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. làm nước mất toàn bộ ion
- B. tạo lớp ozone ở mặt nước
- C. phú dưỡng nguồn nước
- D. khử hoàn toàn độ cứng của nước
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. ethyl acetate
- B. aniline
- C. benzene
- D. acetic acid
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. phản ứng trùng hợp
- B. phản ứng cracking
- C. phản ứng xà phòng hóa
- D. phản ứng ester hóa
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. saccharose
- B. glucose
- C. fructose
- D. maltose
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. hai liên kết
- B. hai liên kết
- C. một liên kết và một liên kết
- D. một liên kết ion và một liên kết
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. methyl formate
- B. ethyl acetate
- C. methyl acetate
- D. ethyl formate
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. cả hai điện cực như nhau
- B. cầu muối
- C. cathode
- D. anode
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. 0,46 V
- B. 0,29 V
- C. 0,59 V
- D. 0,92 V
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Cathode được nối với cực âm của nguồn điện một chiều.
- b) Tại cathode xảy ra quá trình oxi hóa silver thành .
- c) Với điện cực trơ, ở anode có thể xảy ra sự oxi hóa nước tạo oxygen và ion hydrogen.
- d) Khối lượng silver bám trên cathode sau điện phân là 2,16 g.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Enzyme đạt hoạt tính lớn nhất ở pH = 9.
- b) Hoạt tính ở pH = 8 nhỏ hơn hoạt tính ở pH = 9.
- c) Trong khoảng khảo sát, thay đổi pH có ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
- d) Khi pH tăng từ 4 đến 10, hoạt tính enzyme luôn tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Phản ứng tạo ethyl formate từ và ethanol là phản ứng ester hóa.
- b) Peak hấp thụ mạnh gần phù hợp với dao động kéo giãn liên kết của ester.
- c) Ester tinh khiết có peak rộng mạnh trong vùng đặc trưng cho nhóm .
- d) Phổ hồng ngoại có thể hỗ trợ phân biệt alcohol, carboxylic acid và ester dựa trên các nhóm chức đặc trưng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Dung dịch đệm có khả năng hạn chế sự thay đổi pH khi thêm một lượng nhỏ acid hoặc base.
- b) Khi thêm ít , ion phản ứng tạo .
- c) Khi thêm ít , phản ứng tạo nước và .
- d) Dung dịch đệm giữ pH tuyệt đối không đổi dù thêm lượng lớn acid mạnh.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 11.7, 11,7
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 26.4, 26.40, 26,4, 26,40
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 2134
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 3
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 9.33, 9,33
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 90, 90.0, 90,0