Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 06
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 06
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 06
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. chất xúc tác
- B. chất oxi hóa
- C. chất điện li
- D. chất khử
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. potassium carbonate
- B. sodium sulfate
- C. sodium hydrogencarbonate
- D. sodium carbonate
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. Có electron hóa trị chuyển động tương đối tự do
- B. Có các ion âm xen kẽ ion dương
- C. Không có hạt mang điện
- D. Chỉ gồm các phân tử riêng biệt
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. (a), (d)
- B. (a), (c)
- C. (a), (b)
- D. (a), (b), (d)
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. hai chất tạo oxygen gây cháy
- B. vôi làm tăng độ tan của ammonia trong đất
- C. vôi làm nitrogen hóa thành nitrate ngay
- D. tạo từ vôi chuyển thành bay hơi
Đáp án: D
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A. acetone
- B. toluene
- C. aniline
- D. ethyl acetate
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A. phản ứng thế
- B. phản ứng thủy phân
- C. phản ứng cộng
- D. phản ứng tách
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. glucose
- B. maltose
- C. saccharose
- D. cellulose
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. liên kết của nhóm
- B. liên kết ion
- C. tất cả liên kết carbon-hydrogen
- D. liên kết carbon-carbon
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. methyl formate
- B. ethyl formate
- C. ethyl acetate
- D. methyl acetate
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. cation hoàn toàn
- B. anion hoàn toàn
- C. ion lưỡng cực
- D. phân tử hydrocarbon
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. 1,06 V
- B. 0,76 V
- C. 1,39 V
- D. 0,93 V
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Cathode được nối với cực âm của nguồn điện một chiều.
- b) Tại cathode xảy ra quá trình .
- c) Với điện cực trơ, anode không xảy ra bất kì phản ứng nào.
- d) Khối lượng silver bám trên cathode sau điện phân là 3,24 g.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Enzyme đạt hoạt tính lớn nhất ở pH = 7.
- b) Hoạt tính ở pH = 6 lớn hơn hoạt tính ở pH = 7.
- c) Trong khoảng khảo sát, thay đổi pH có ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
- d) Ở pH = 4 và pH = 10, enzyme vẫn có hoạt tính bằng 100%.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Phản ứng tạo methyl acetate từ và methanol là phản ứng ester hóa.
- b) Peak hấp thụ mạnh gần phù hợp với dao động kéo giãn liên kết của ester.
- c) Ester tinh khiết có peak rộng mạnh trong vùng đặc trưng cho nhóm .
- d) Phổ hồng ngoại có thể hỗ trợ phân biệt alcohol, carboxylic acid và ester dựa trên các nhóm chức đặc trưng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Nung nhẹ có thể làm mất nước kết tinh.
- b) khan có thể dùng để phát hiện nước.
- c) Màu xanh của muối ngậm nước không liên quan đến ion copper(II).
- d) Quá trình là quá trình hydrat hóa.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 9.6, 9,6
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 37, 37.00, 37,00
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 2134
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 5
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 48.31, 48,31
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 84, 84.0, 84,0