Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 40
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 40
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 40
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. reforming tạo hydrogen → Haber tạo ammonia → phản ứng ammonia với carbon dioxide
- B. reforming tạo hydrogen → phản ứng ammonia với carbon dioxide → Haber tạo ammonia
- C. phản ứng ammonia với carbon dioxide → Haber tạo ammonia → reforming tạo hydrogen
- D. Haber tạo ammonia → phản ứng ammonia với carbon dioxide → reforming tạo hydrogen
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. ion âm, chuyển về anode
- B. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- C. ion dương, chuyển về anode
- D. ion âm, chuyển về cathode
Đáp án: A
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. được điều chế từ acrylonitrile bằng phản ứng trùng hợp
- B. được điều chế từ acrylonitrile bằng phản ứng cracking
- C. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
- D. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
- B. dùng dòng điện bảo vệ cathode có kiểm soát
- C. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
- D. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
- B. thêm NaOH dư rồi dùng ammonia hoặc sulfide để phân biệt các ion tạo hydroxo phức
- C. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
- D. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. butan-2-one
- B. tetrahydrofuran
- C. butanal
- D. but-3-en-1-ol
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. có thể trộn trực tiếp chlorine và hydrogen trong thiết bị để thu hồi nhiệt an toàn
- B. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
- C. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- D. màng ngăn hạn chế chlorine tiếp xúc với hydroxide tạo sản phẩm phụ
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. dùng bể cách thủy hoặc thiết bị gia nhiệt phù hợp, tránh ngọn lửa trần
- B. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
- C. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
- D. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
Đáp án: A
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Độ nhớt nội tại tăng khi khối lượng mol polymer tăng.
- b) Số mũ trong quan hệ Mark–Houwink của dữ liệu là khoảng 0.78.
- c) Đồ thị log–log có hệ số góc gần bằng số mũ a.
- d) Quan hệ cho thấy độ nhớt hoàn toàn không phụ thuộc cấu dạng mạch polymer.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Tại cathode xảy ra sự khử ion copper(II) thành copper.
- b) Khối lượng copper bám theo dữ kiện xấp xỉ 0.981 g.
- c) Tăng gấp đôi thời gian, giữ nguyên mọi điều kiện, làm khối lượng bám giảm một nửa.
- d) Nếu anode trơ và sulfate không bị oxi hóa, oxygen có thể thoát ra ở anode.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Y có thể bị thủy phân trong môi trường acid hoặc base.
- b) Y phản ứng ngay với sodium hydrogencarbonate tạo carbon dioxide.
- c) Không có dải O–H rộng phù hợp với ester khan.
- d) Thủy phân base của Y là phản ứng thuận nghịch hoàn toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Khối lượng riêng, tính bền và khả năng tái chế đều ảnh hưởng lựa chọn vật liệu.
- b) Polymer có nguồn gốc sinh học chắc chắn phân hủy nhanh trong mọi môi trường.
- c) Thiết kế một loại vật liệu đơn và dễ phân loại có thể hỗ trợ tái chế.
- d) Đánh giá môi trường cần xét cả sản xuất, sử dụng và cuối vòng đời.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 12.27, 12,27
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 3664
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0.053, 0,053
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 54.36, 54,36
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 4123
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 1.344, 1,344