Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 37
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 37
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 37
Đề luyện thi Hóa học số 37 theo cấu trúc từ năm 2025, mức độ vận dụng cao, gồm 18 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Câu 4.
A.
B.
C.
D.
Câu 5.
A.
B.
C.
D.
Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A.
B.
C.
D.
Câu 8.
A. hydrat hóa ethene → ester hóa với ethanol → oxi hóa ethanol
B. ester hóa với ethanol → oxi hóa ethanol → hydrat hóa ethene
C. oxi hóa ethanol → ester hóa với ethanol → hydrat hóa ethene
D. hydrat hóa ethene → oxi hóa ethanol → ester hóa với ethanol
Câu 9.
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
A. ion âm, chuyển về cathode
B. ion dương, chuyển về cathode
C. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
D. ion dương, chuyển về anode
Câu 12.
A. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
B. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng cracking
C. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng trùng ngưng
D. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
Câu 13.
A.
B.
C.
D.
Câu 14.
A. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
B. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
C. nối với khối magnesium làm anode hi sinh
D. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
Câu 15.
A. thêm acid loãng để nhận carbonate bằng khí; sau đó dùng barium và silver trong mẫu riêng
B. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
C. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
D. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
Câu 16.
A. butane-1,4-diol
B. ethyl acetate
C. butanoic acid
D. butan-2-one

Câu 17.
A. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
B. nhiệt độ càng cao luôn cho hiệu suất cân bằng cao hơn
C. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
D. oxygen dư vừa phải và xúc tác giúp tăng tốc độ oxi hóa sulfur dioxide; nhiệt độ là sự thỏa hiệp giữa động học và cân bằng
Câu 18.
A. cân chính xác, hòa tan hoàn toàn, chuyển định lượng vào bình định mức rồi thêm nước đến vạch
B. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
C. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
D. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
Câu 19.
a) Suất điện động giảm tuyến tính khi log Q tăng.
b) Tại Q=1, E bằng khoảng 1.10 V.
c) Khi Q giảm, phản ứng thuận có xu hướng được thúc đẩy và E tăng.
d) Hệ số góc không phụ thuộc số electron trao đổi.

Câu 20.
a) Zinc là anode và bị oxi hóa.
b) Suất điện động ban đầu xấp xỉ 1.159 V theo phương trình Nernst.
c) Khi pin phóng điện, Q giảm dần nên suất điện động tăng dần.
d) Cầu muối giúp duy trì trung hòa điện tích nhưng không phải là đường dẫn electron qua mạch ngoài.
Câu 21.
a) Cặp vạch C–H aldehyde hỗ trợ phân biệt với ketone.
b) Y có thể khử ion silver trong thuốc thử Tollens.
c) Oxi hóa Y không thể tạo carboxylic acid.
d) Hydrogen hóa nhóm carbonyl có thể tạo alcohol bậc I.
Câu 22.
a) Tăng áp suất thuận lợi cho cân bằng tạo ammonia vì số mol khí giảm theo chiều thuận.
b) Chất xúc tác làm tăng tốc độ đạt cân bằng nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng ở cùng nhiệt độ.
c) Giảm nhiệt độ luôn là lựa chọn tối ưu tuyệt đối vì không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
d) Tái tuần hoàn nitrogen và hydrogen chưa phản ứng giúp nâng hiệu suất sử dụng nguyên liệu toàn quá trình.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. hydrat hóa ethene → ester hóa với ethanol → oxi hóa ethanol
- B. ester hóa với ethanol → oxi hóa ethanol → hydrat hóa ethene
- C. oxi hóa ethanol → ester hóa với ethanol → hydrat hóa ethene
- D. hydrat hóa ethene → oxi hóa ethanol → ester hóa với ethanol
Đáp án: D
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. ion âm, chuyển về cathode
- B. ion dương, chuyển về cathode
- C. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- D. ion dương, chuyển về anode
Đáp án: B
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
- B. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng cracking
- C. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng trùng ngưng
- D. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
Đáp án: C
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
- B. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
- C. nối với khối magnesium làm anode hi sinh
- D. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. thêm acid loãng để nhận carbonate bằng khí; sau đó dùng barium và silver trong mẫu riêng
- B. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
- C. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- D. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
Đáp án: A
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. butane-1,4-diol
- B. ethyl acetate
- C. butanoic acid
- D. butan-2-one
Đáp án: B
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
- B. nhiệt độ càng cao luôn cho hiệu suất cân bằng cao hơn
- C. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- D. oxygen dư vừa phải và xúc tác giúp tăng tốc độ oxi hóa sulfur dioxide; nhiệt độ là sự thỏa hiệp giữa động học và cân bằng
Đáp án: D
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. cân chính xác, hòa tan hoàn toàn, chuyển định lượng vào bình định mức rồi thêm nước đến vạch
- B. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
- C. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
- D. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Suất điện động giảm tuyến tính khi log Q tăng.
- b) Tại Q=1, E bằng khoảng 1.10 V.
- c) Khi Q giảm, phản ứng thuận có xu hướng được thúc đẩy và E tăng.
- d) Hệ số góc không phụ thuộc số electron trao đổi.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Zinc là anode và bị oxi hóa.
- b) Suất điện động ban đầu xấp xỉ 1.159 V theo phương trình Nernst.
- c) Khi pin phóng điện, Q giảm dần nên suất điện động tăng dần.
- d) Cầu muối giúp duy trì trung hòa điện tích nhưng không phải là đường dẫn electron qua mạch ngoài.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Cặp vạch C–H aldehyde hỗ trợ phân biệt với ketone.
- b) Y có thể khử ion silver trong thuốc thử Tollens.
- c) Oxi hóa Y không thể tạo carboxylic acid.
- d) Hydrogen hóa nhóm carbonyl có thể tạo alcohol bậc I.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Tăng áp suất thuận lợi cho cân bằng tạo ammonia vì số mol khí giảm theo chiều thuận.
- b) Chất xúc tác làm tăng tốc độ đạt cân bằng nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng ở cùng nhiệt độ.
- c) Giảm nhiệt độ luôn là lựa chọn tối ưu tuyệt đối vì không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
- d) Tái tuần hoàn nitrogen và hydrogen chưa phản ứng giúp nâng hiệu suất sử dụng nguyên liệu toàn quá trình.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 5.96, 5,96
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 698
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0.066, 0,066
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 22.86, 22,86
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 3142
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 23.8, 23,8