Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 36
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 36
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 36
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. reforming tạo hydrogen → Haber tạo ammonia → phản ứng ammonia với carbon dioxide
- B. reforming tạo hydrogen → phản ứng ammonia với carbon dioxide → Haber tạo ammonia
- C. phản ứng ammonia với carbon dioxide → Haber tạo ammonia → reforming tạo hydrogen
- D. Haber tạo ammonia → phản ứng ammonia với carbon dioxide → reforming tạo hydrogen
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- B. ion âm, chuyển về anode
- C. ion dương, chuyển về anode
- D. ion âm, chuyển về cathode
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng ngưng
- B. được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng cracking
- C. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
- D. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
- B. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
- C. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
- D. dùng dòng điện bảo vệ cathode có kiểm soát
Đáp án: D
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
- B. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- C. thêm NaOH dư rồi dùng ammonia hoặc sulfide để phân biệt các ion tạo hydroxo phức
- D. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. methyl acetate
- B. propanal
- C. propan-1-ol
- D. propanoic acid
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- B. tăng áp suất làm cân bằng tạo ammonia thuận lợi hơn nhưng tăng chi phí nén và yêu cầu an toàn
- C. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
- D. xúc tác làm tăng hằng số cân bằng
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
- B. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
- C. tráng burette bằng dung dịch chuẩn, loại bọt khí ở đầu burette và đọc đáy mặt khum ngang tầm mắt
- D. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Khả năng đệm lớn nhất gần pH 4.76.
- b) Hệ đệm hoạt động hiệu quả nhất khi nồng độ acid và base liên hợp cùng bậc độ lớn.
- c) Khả năng đệm cực đại tại pH cách pKa nhiều đơn vị.
- d) Pha loãng mạnh làm giảm tổng lượng chất đệm trên một đơn vị thể tích.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Tại cathode xảy ra sự khử ion copper(II) thành copper.
- b) Khối lượng copper bám theo dữ kiện xấp xỉ 0.846 g.
- c) Tăng gấp đôi thời gian, giữ nguyên mọi điều kiện, làm khối lượng bám giảm một nửa.
- d) Nếu anode trơ và sulfate không bị oxi hóa, oxygen có thể thoát ra ở anode.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Dải O–H rộng hỗ trợ nhận diện alcohol.
- b) Alcohol bậc I có thể bị oxi hóa thành aldehyde rồi acid.
- c) Y luôn phản ứng với NaOH loãng như carboxylic acid.
- d) Y có thể tham gia phản ứng tách nước trong điều kiện thích hợp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Khối lượng riêng, tính bền và khả năng tái chế đều ảnh hưởng lựa chọn vật liệu.
- b) Polymer có nguồn gốc sinh học chắc chắn phân hủy nhanh trong mọi môi trường.
- c) Thiết kế một loại vật liệu đơn và dễ phân loại có thể hỗ trợ tái chế.
- d) Đánh giá môi trường cần xét cả sản xuất, sử dụng và cuối vòng đời.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 10.77, 10,77
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 4454
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0.034, 0,034
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 41.7, 41,7
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 4213
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 1.008, 1,008