Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 34
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 34
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 34
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
- B. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid
- C. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa
- D. oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. ion âm, chuyển về cathode
- B. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- C. ion dương, chuyển về anode
- D. điện tích tổng gần bằng 0, hầu như không dịch chuyển
Đáp án: D
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng cracking
- B. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
- C. được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng trùng hợp
- D. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
- B. gắn các tấm zinc làm anode hi sinh
- C. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
- D. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
Đáp án: B
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- B. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
- C. dùng NaOH quan sát màu kết tủa và sự oxi hóa ngoài không khí, kết hợp ammonia để nhận copper
- D. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. propanal
- B. prop-2-en-1-ol
- C. propylene oxide
- D. propanone
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. trao đổi ion hoặc kết tủa có thể loại calcium và magnesium khỏi nước
- B. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
- C. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- D. đun sôi loại hoàn toàn mọi dạng độ cứng vĩnh cửu
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
- B. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
- C. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
- D. lắp giấy lọc kín đáy phễu, làm ẩm phù hợp và ngắt chân không trước khi tháo hệ
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Nhiệt độ mẫu tiến dần đến nhiệt độ môi trường.
- b) Tốc độ giảm nhiệt lớn nhất ở thời điểm đầu.
- c) Sau thời gian đủ dài, nhiệt độ mẫu giảm xuống thấp hơn vô hạn so với môi trường.
- d) Đường cong phù hợp định luật làm nguội Newton trong điều kiện gần đúng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Tại cathode xảy ra sự khử ion copper(II) thành copper.
- b) Khối lượng copper bám theo dữ kiện xấp xỉ 0.778 g.
- c) Tăng gấp đôi thời gian, giữ nguyên mọi điều kiện, làm khối lượng bám giảm một nửa.
- d) Nếu anode trơ và sulfate không bị oxi hóa, oxygen có thể thoát ra ở anode.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Y làm quỳ tím ẩm chuyển đỏ trong dung dịch đủ đậm đặc.
- b) Y phản ứng với sodium hydrogencarbonate giải phóng carbon dioxide.
- c) Y không thể tạo ester với alcohol.
- d) Vạch C=O và dải O–H rộng hỗ trợ nhận diện nhóm carboxyl.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Phản ứng oxi hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxide là cân bằng tỏa nhiệt.
- b) Xúc tác vanadium(V) oxide làm tăng tốc độ nhưng không làm đổi vị trí cân bằng tại cùng nhiệt độ.
- c) Hấp thụ trực tiếp sulfur trioxide vào nước luôn là cách công nghiệp ưu tiên vì không tạo sương acid.
- d) Kiểm soát khí thải sulfur dioxide là yêu cầu môi trường quan trọng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 5.86, 5,86
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1259
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0.051, 0,051
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 52.67, 52,67
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 3421
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 1.26, 1,26