Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 31
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 31
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 31
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. thủy phân tinh bột → ester hóa → lên men glucose → oxi hóa một phần ethanol
- B. ester hóa → oxi hóa một phần ethanol → lên men glucose → thủy phân tinh bột
- C. thủy phân tinh bột → lên men glucose → oxi hóa một phần ethanol → ester hóa
- D. lên men glucose → oxi hóa một phần ethanol → ester hóa → thủy phân tinh bột
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. ion dương, chuyển về anode
- B. ion âm, chuyển về cathode
- C. ion âm, chuyển về anode
- D. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
- B. được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng cracking
- C. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
- D. được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng ngưng
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. phủ lớp polymer kín và kiểm tra định kỳ
- B. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
- C. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
- D. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
- B. thêm base và đun nhẹ để nhận ammonium; dùng phép thử ngọn lửa cho sodium và potassium
- C. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- D. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. propanal
- B. methyl acetate
- C. propanoic acid
- D. propan-1-ol
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. tăng áp suất làm cân bằng tạo ammonia thuận lợi hơn nhưng tăng chi phí nén và yêu cầu an toàn
- B. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- C. xúc tác làm tăng hằng số cân bằng
- D. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
- B. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
- C. tráng burette bằng dung dịch chuẩn, loại bọt khí ở đầu burette và đọc đáy mặt khum ngang tầm mắt
- D. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Điểm gãy của hai đoạn thẳng nằm gần 18 mL.
- b) Trước điểm tương đương, độ dẫn giảm do ion có độ linh động lớn bị tiêu thụ.
- c) Sau điểm tương đương, độ dẫn tăng do chất chuẩn dư.
- d) Phương pháp này bắt buộc phải dùng chỉ thị màu.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Zinc là anode và bị oxi hóa.
- b) Suất điện động ban đầu xấp xỉ 1.147 V theo phương trình Nernst.
- c) Khi pin phóng điện, Q giảm dần nên suất điện động tăng dần.
- d) Cầu muối giúp duy trì trung hòa điện tích nhưng không phải là đường dẫn electron qua mạch ngoài.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Dải O–H rộng hỗ trợ nhận diện alcohol.
- b) Alcohol bậc I có thể bị oxi hóa thành aldehyde rồi acid.
- c) Y luôn phản ứng với NaOH loãng như carboxylic acid.
- d) Y có thể tham gia phản ứng tách nước trong điều kiện thích hợp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Độ cứng tạm thời liên quan đến hydrogencarbonate của calcium và magnesium.
- b) Đun sôi có thể giảm một phần độ cứng tạm thời.
- c) Trao đổi ion có thể thay calcium và magnesium bằng ion khác trên nhựa trao đổi.
- d) Mọi dạng nước cứng đều được loại hoàn toàn chỉ bằng lọc cơ học qua giấy lọc.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 4.43, 4,43
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1357
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0.063, 0,063
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 55.73, 55,73
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 3421
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 23