Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 30
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 30
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 30
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
- B. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa
- C. oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
- D. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid
Đáp án: B
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- B. điện tích tổng gần bằng 0, hầu như không dịch chuyển
- C. ion âm, chuyển về cathode
- D. ion dương, chuyển về anode
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. được điều chế từ acrylonitrile bằng phản ứng trùng hợp
- B. được điều chế từ acrylonitrile bằng phản ứng cracking
- C. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
- D. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
- B. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
- C. gắn các tấm zinc làm anode hi sinh
- D. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- B. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
- C. dùng NaOH quan sát màu kết tủa và sự oxi hóa ngoài không khí, kết hợp ammonia để nhận copper
- D. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. but-3-en-1-ol
- B. tetrahydrofuran
- C. butanal
- D. butan-2-one
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. màng ngăn hạn chế chlorine tiếp xúc với hydroxide tạo sản phẩm phụ
- B. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- C. có thể trộn trực tiếp chlorine và hydrogen trong thiết bị để thu hồi nhiệt an toàn
- D. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
Đáp án: A
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
- B. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
- C. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
- D. dùng bể cách thủy hoặc thiết bị gia nhiệt phù hợp, tránh ngọn lửa trần
Đáp án: D
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Hiệu suất quan sát lớn nhất gần 430 °C.
- b) Tăng nhiệt độ từ thấp đến vùng tối ưu làm hiệu suất quan sát tăng.
- c) Đồ thị đủ để kết luận phản ứng thuận luôn tỏa nhiệt.
- d) Sự giảm hiệu suất ở nhiệt độ cao có thể liên quan đến cân bằng hoặc phản ứng phụ.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Tại cathode xảy ra sự khử ion copper(II) thành copper.
- b) Khối lượng copper bám theo dữ kiện xấp xỉ 0.981 g.
- c) Tăng gấp đôi thời gian, giữ nguyên mọi điều kiện, làm khối lượng bám giảm một nửa.
- d) Nếu anode trơ và sulfate không bị oxi hóa, oxygen có thể thoát ra ở anode.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Y có thể bị thủy phân trong môi trường acid hoặc base.
- b) Y phản ứng ngay với sodium hydrogencarbonate tạo carbon dioxide.
- c) Không có dải O–H rộng phù hợp với ester khan.
- d) Thủy phân base của Y là phản ứng thuận nghịch hoàn toàn.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Sai
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Phản ứng oxi hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxide là cân bằng tỏa nhiệt.
- b) Xúc tác vanadium(V) oxide làm tăng tốc độ nhưng không làm đổi vị trí cân bằng tại cùng nhiệt độ.
- c) Hấp thụ trực tiếp sulfur trioxide vào nước luôn là cách công nghiệp ưu tiên vì không tạo sương acid.
- d) Kiểm soát khí thải sulfur dioxide là yêu cầu môi trường quan trọng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 7.05, 7,05
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1101
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0.055, 0,055
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 82.9, 82,9
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 1432
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 1.344, 1,344