Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 27
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 27
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 27
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. thủy phân tinh bột → lên men glucose → oxi hóa một phần ethanol → ester hóa
- B. lên men glucose → oxi hóa một phần ethanol → ester hóa → thủy phân tinh bột
- C. thủy phân tinh bột → ester hóa → lên men glucose → oxi hóa một phần ethanol
- D. ester hóa → oxi hóa một phần ethanol → lên men glucose → thủy phân tinh bột
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- B. ion âm, chuyển về anode
- C. ion âm, chuyển về cathode
- D. ion dương, chuyển về anode
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
- B. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
- C. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng trùng ngưng
- D. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng cracking
Đáp án: C
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
- B. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
- C. phủ lớp polymer kín và kiểm tra định kỳ
- D. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
- B. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- C. thêm base và đun nhẹ để nhận ammonium; dùng phép thử ngọn lửa cho sodium và potassium
- D. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
Đáp án: C
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. butan-2-one
- B. butane-1,4-diol
- C. butanoic acid
- D. ethyl acetate
Đáp án: D
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- B. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
- C. nhiệt độ càng cao luôn cho hiệu suất cân bằng cao hơn
- D. oxygen dư vừa phải và xúc tác giúp tăng tốc độ oxi hóa sulfur dioxide; nhiệt độ là sự thỏa hiệp giữa động học và cân bằng
Đáp án: D
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
- B. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
- C. cân chính xác, hòa tan hoàn toàn, chuyển định lượng vào bình định mức rồi thêm nước đến vạch
- D. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Độ hấp thụ quang tăng gần tuyến tính theo nồng độ trong miền khảo sát.
- b) Mẫu có độ hấp thụ 0,646 tương ứng nồng độ xấp xỉ 5.00 mg/L.
- c) Hệ số góc của đường chuẩn có đơn vị mg/L.
- d) Một mẫu vượt miền đường chuẩn nên được pha loãng rồi đo lại.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Zinc là anode và bị oxi hóa.
- b) Suất điện động ban đầu xấp xỉ 1.124 V theo phương trình Nernst.
- c) Khi pin phóng điện, Q giảm dần nên suất điện động tăng dần.
- d) Cầu muối giúp duy trì trung hòa điện tích nhưng không phải là đường dẫn electron qua mạch ngoài.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Cặp vạch C–H aldehyde hỗ trợ phân biệt với ketone.
- b) Y có thể khử ion silver trong thuốc thử Tollens.
- c) Oxi hóa Y không thể tạo carboxylic acid.
- d) Hydrogen hóa nhóm carbonyl có thể tạo alcohol bậc I.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Độ cứng tạm thời liên quan đến hydrogencarbonate của calcium và magnesium.
- b) Đun sôi có thể giảm một phần độ cứng tạm thời.
- c) Trao đổi ion có thể thay calcium và magnesium bằng ion khác trên nhựa trao đổi.
- d) Mọi dạng nước cứng đều được loại hoàn toàn chỉ bằng lọc cơ học qua giấy lọc.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 6.51, 6,51
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 1433
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0.104, 0,104
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 72.17, 72,17
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 2341
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 22.6, 22,6