Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 22
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 22
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 22
Đề luyện thi Hóa học số 22 theo cấu trúc từ năm 2025, mức độ vận dụng cao, gồm 18 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn, có đáp án và lời giải tham khảo.
Câu 1.
A.
B.
C.
D.
Câu 2.
A.
B.
C.
D.
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Câu 4.
A.
B.
C.
D.
Câu 5.
A.
B.
C.
D.
Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A.
B.
C.
D.
Câu 8.
A. oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
B. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa
C. ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
D. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid
Câu 9.
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
A. ion âm, chuyển về cathode
B. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
C. điện tích tổng gần bằng 0, hầu như không dịch chuyển
D. ion dương, chuyển về anode
Câu 12.
A. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng trùng ngưng
B. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng cracking
C. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
D. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
Câu 13.
A.
B.
C.
D.
Câu 14.
A. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
B. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
C. gắn các tấm zinc làm anode hi sinh
D. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
Câu 15.
A. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
B. dùng NaOH quan sát màu kết tủa và sự oxi hóa ngoài không khí, kết hợp ammonia để nhận copper
C. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
D. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
Câu 16.
A. ethyl acetate
B. butan-2-one
C. butanoic acid
D. butane-1,4-diol

Câu 17.
A. nhiệt độ càng cao luôn cho hiệu suất cân bằng cao hơn
B. oxygen dư vừa phải và xúc tác giúp tăng tốc độ oxi hóa sulfur dioxide; nhiệt độ là sự thỏa hiệp giữa động học và cân bằng
C. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
D. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
Câu 18.
A. cân chính xác, hòa tan hoàn toàn, chuyển định lượng vào bình định mức rồi thêm nước đến vạch
B. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
C. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
D. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
Câu 19.
a) Tại nửa điểm tương đương, pH xấp xỉ pKa của acid.
b) Điểm tương đương đạt tại khoảng 20 mL dung dịch NaOH.
c) Tại điểm tương đương, pH bằng 7 vì acid và base đã phản ứng vừa đủ.
d) Chỉ thị phenolphthalein phù hợp hơn methyl orange cho phép chuẩn độ này.

Câu 20.
a) Tại cathode xảy ra sự khử ion copper(II) thành copper.
b) Khối lượng copper bám theo dữ kiện xấp xỉ 0.710 g.
c) Tăng gấp đôi thời gian, giữ nguyên mọi điều kiện, làm khối lượng bám giảm một nửa.
d) Nếu anode trơ và sulfate không bị oxi hóa, oxygen có thể thoát ra ở anode.
Câu 21.
a) Cặp vạch C–H aldehyde hỗ trợ phân biệt với ketone.
b) Y có thể khử ion silver trong thuốc thử Tollens.
c) Oxi hóa Y không thể tạo carboxylic acid.
d) Hydrogen hóa nhóm carbonyl có thể tạo alcohol bậc I.
Câu 22.
a) Phản ứng oxi hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxide là cân bằng tỏa nhiệt.
b) Xúc tác vanadium(V) oxide làm tăng tốc độ nhưng không làm đổi vị trí cân bằng tại cùng nhiệt độ.
c) Hấp thụ trực tiếp sulfur trioxide vào nước luôn là cách công nghiệp ưu tiên vì không tạo sương acid.
d) Kiểm soát khí thải sulfur dioxide là yêu cầu môi trường quan trọng.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
- B. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → ester hóa
- C. ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid → hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol
- D. hydroboration–oxidation propene tạo propan-1-ol → ester hóa → oxi hóa một phần propan-1-ol thành propanoic acid
Đáp án: B
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. ion âm, chuyển về cathode
- B. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- C. điện tích tổng gần bằng 0, hầu như không dịch chuyển
- D. ion dương, chuyển về anode
Đáp án: C
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng trùng ngưng
- B. được điều chế từ ethylene glycol và terephthalic acid bằng phản ứng cracking
- C. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
- D. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
Đáp án: A
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
- B. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
- C. gắn các tấm zinc làm anode hi sinh
- D. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
Đáp án: C
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
- B. dùng NaOH quan sát màu kết tủa và sự oxi hóa ngoài không khí, kết hợp ammonia để nhận copper
- C. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- D. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
Đáp án: B
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A. ethyl acetate
- B. butan-2-one
- C. butanoic acid
- D. butane-1,4-diol
Đáp án: A
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A. nhiệt độ càng cao luôn cho hiệu suất cân bằng cao hơn
- B. oxygen dư vừa phải và xúc tác giúp tăng tốc độ oxi hóa sulfur dioxide; nhiệt độ là sự thỏa hiệp giữa động học và cân bằng
- C. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
- D. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
Đáp án: B
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. cân chính xác, hòa tan hoàn toàn, chuyển định lượng vào bình định mức rồi thêm nước đến vạch
- B. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
- C. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
- D. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
Đáp án: A
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Tại nửa điểm tương đương, pH xấp xỉ pKa của acid.
- b) Điểm tương đương đạt tại khoảng 20 mL dung dịch NaOH.
- c) Tại điểm tương đương, pH bằng 7 vì acid và base đã phản ứng vừa đủ.
- d) Chỉ thị phenolphthalein phù hợp hơn methyl orange cho phép chuẩn độ này.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Tại cathode xảy ra sự khử ion copper(II) thành copper.
- b) Khối lượng copper bám theo dữ kiện xấp xỉ 0.710 g.
- c) Tăng gấp đôi thời gian, giữ nguyên mọi điều kiện, làm khối lượng bám giảm một nửa.
- d) Nếu anode trơ và sulfate không bị oxi hóa, oxygen có thể thoát ra ở anode.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Cặp vạch C–H aldehyde hỗ trợ phân biệt với ketone.
- b) Y có thể khử ion silver trong thuốc thử Tollens.
- c) Oxi hóa Y không thể tạo carboxylic acid.
- d) Hydrogen hóa nhóm carbonyl có thể tạo alcohol bậc I.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) Phản ứng oxi hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxide là cân bằng tỏa nhiệt.
- b) Xúc tác vanadium(V) oxide làm tăng tốc độ nhưng không làm đổi vị trí cân bằng tại cùng nhiệt độ.
- c) Hấp thụ trực tiếp sulfur trioxide vào nước luôn là cách công nghiệp ưu tiên vì không tạo sương acid.
- d) Kiểm soát khí thải sulfur dioxide là yêu cầu môi trường quan trọng.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 5.21, 5,21
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 1359
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 0.031, 0,031
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 46.82, 46,82
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 1324
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 1.092, 1,092