Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 21
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 21
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án

Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học số 21
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A. oxi hóa ethanol → ester hóa với ethanol → hydrat hóa ethene
- B. hydrat hóa ethene → ester hóa với ethanol → oxi hóa ethanol
- C. hydrat hóa ethene → oxi hóa ethanol → ester hóa với ethanol
- D. ester hóa với ethanol → oxi hóa ethanol → hydrat hóa ethene
Đáp án: C
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. phân tử không phân cực, luôn đứng yên ở mọi pH
- B. ion dương, chuyển về cathode
- C. ion dương, chuyển về anode
- D. ion âm, chuyển về cathode
Đáp án: B
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng trùng ngưng
- B. luôn là polymer thiên nhiên có khả năng phân hủy sinh học nhanh
- C. được điều chế từ hexamethylenediamine và adipic acid bằng phản ứng cracking
- D. mạch polymer chỉ gồm các nguyên tử carbon và không chứa dị tố trong mọi trường hợp
Đáp án: A
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. cào xước lớp bảo vệ để oxygen tiếp xúc đồng đều
- B. nối trực tiếp với copper để tạo cặp điện hóa mạnh hơn
- C. nối với khối magnesium làm anode hi sinh
- D. tăng độ dẫn điện của môi trường xung quanh
Đáp án: C
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A. cô cạn tất cả mẫu rồi so sánh khối lượng cặn, không cần cùng nồng độ
- B. thêm acid loãng để nhận carbonate bằng khí; sau đó dùng barium và silver trong mẫu riêng
- C. chỉ dùng giấy quỳ tím vì mọi ion cho màu quỳ khác nhau
- D. trộn ba mẫu với nhau rồi quan sát hiện tượng duy nhất
Đáp án: B
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. propan-1-ol
- B. propanal
- C. propanoic acid
- D. methyl acetate
Đáp án: C
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chất xúc tác làm thay đổi enthalpy phản ứng và biến phản ứng thu nhiệt thành tỏa nhiệt
- B. tăng áp suất làm cân bằng tạo ammonia thuận lợi hơn nhưng tăng chi phí nén và yêu cầu an toàn
- C. mọi điều kiện tối ưu trong phòng thí nghiệm đều có thể áp dụng nguyên vẹn ở quy mô lớn
- D. xúc tác làm tăng hằng số cân bằng
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A. đọc thể tích khi mắt ở vị trí bất kỳ miễn nhìn thấy vạch chia
- B. tráng burette bằng dung dịch chuẩn, loại bọt khí ở đầu burette và đọc đáy mặt khum ngang tầm mắt
- C. bỏ qua việc tráng dụng cụ vì luôn làm giảm độ chính xác
- D. dùng miệng hút pipette để điều chỉnh nhanh thể tích
Đáp án: B
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Trước điểm tương đương, dung dịch còn dư acid mạnh nên pH nhỏ hơn 7.
- b) Điểm tương đương đạt tại khoảng 25 mL dung dịch base.
- c) Tại điểm tương đương, dung dịch chứa muối của acid yếu nên pH lớn hơn 7.
- d) Sau điểm tương đương, pH được quyết định chủ yếu bởi lượng hydroxide dư.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Zinc là anode và bị oxi hóa.
- b) Suất điện động ban đầu xấp xỉ 1.159 V theo phương trình Nernst.
- c) Khi pin phóng điện, Q giảm dần nên suất điện động tăng dần.
- d) Cầu muối giúp duy trì trung hòa điện tích nhưng không phải là đường dẫn electron qua mạch ngoài.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Dải O–H rộng hỗ trợ nhận diện alcohol.
- b) Alcohol bậc I có thể bị oxi hóa thành aldehyde rồi acid.
- c) Y luôn phản ứng với NaOH loãng như carboxylic acid.
- d) Y có thể tham gia phản ứng tách nước trong điều kiện thích hợp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Tăng áp suất thuận lợi cho cân bằng tạo ammonia vì số mol khí giảm theo chiều thuận.
- b) Chất xúc tác làm tăng tốc độ đạt cân bằng nhưng không làm thay đổi hằng số cân bằng ở cùng nhiệt độ.
- c) Giảm nhiệt độ luôn là lựa chọn tối ưu tuyệt đối vì không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
- d) Tái tuần hoàn nitrogen và hydrogen chưa phản ứng giúp nâng hiệu suất sử dụng nguyên liệu toàn quá trình.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 4.49, 4,49
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 403
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 0.064, 0,064
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 14.95, 14,95
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 3214
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 21.6, 21,6