Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 20
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 20
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Tải đề luyện tập (PDF)
Chọn “In đề hoặc lưu thành PDF”, rồi chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in. Bản PDF gồm câu hỏi và phương án lựa chọn, không kèm đáp án. Không cần nhấp quảng cáo để tải đề.
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 20
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 20 theo cấu trúc áp dụng từ năm 2025, gồm 18 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu đúng sai và 6 câu trả lời ngắn; tăng cường bài toán nhiều bước, dữ liệu thực nghiệm và bối cảnh ứng dụng.
Câu 1.
A. ester
B. alkene không chứa dị nguyên tố
C. alkane chỉ có liên kết đơn
D. amine bậc ba không có carbonyl
Câu 2.
A. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
B. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
C. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
D. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
Câu 3.
A. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
B. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
C. dùng và trong các mẫu riêng biệt
D. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
Câu 4.
A.
B.
C.
D.
Câu 5.
A.
B.
C.
D.
Câu 6.
A.
B.
C.
D.
Câu 7.
A.
B.
C.
D.
Câu 8.
A. gắn các tấm kẽm lên vỏ tàu
B. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
C. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
D. gắn các tấm đồng lên vỏ tàu
Câu 9.
A. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
B. 2-methylpropanal rồi 2-methylpropanoic acid
C. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
D. chỉ tạo alkene do tách nước
Câu 10.
A. ethylene; trùng ngưng
B. aminoacetic acid; cracking
C. ; trùng hợp
D. glucose; trùng hợp
Câu 11.
A. đun nóng vô hạn trong hệ kín
B. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
C. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
D. đun sôi để kết tủa carbonate
Câu 12.
A. chỉ nhiệt phân muối chloride ở nhiệt độ phòng
B. dùng acid mạnh làm chất khử
C. dùng nước để khử trực tiếp ion kim loại
D. khử oxide bằng carbon monoxide
Câu 13.
A. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
B. phân tử có dạng thẳng, phân cực và góc liên kết
C. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
D. phân tử có dạng tam giác phẳng, phân cực và góc liên kết
Câu 14.
A. 8 lần
B. 128 lần
C. 16 lần
D. 256 lần
Câu 15.
A.
B.
C.
D.
Câu 16.
A.
B.
C.
D.
Câu 17.
A.
B.
C.
D.
Câu 18.
A. một aldehyde và một alcohol
B. và
C. và
D. hai muối hữu cơ
Câu 19.
a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Câu 20.
a) Độ tan của X tăng khi nhiệt độ tăng.
b) Ở 20 °C, độ tan của X xấp xỉ 14,1 g trong 100 g nước.
c) Làm nguội dung dịch bão hòa từ 60 °C xuống 20 °C có thể làm kết tinh khoảng 16,4 g X trên mỗi 100 g nước, nếu lượng nước không đổi.
d) Đồ thị chứng minh quá trình hòa tan luôn tỏa nhiệt.

Câu 21.
a) Sự thay đổi màu liên quan đến môi trường phối trí quanh ion cobalt(II).
b) Giấy khan màu xanh chuyển hồng khi hút ẩm nên có thể dùng phát hiện nước.
c) Mọi liên kết giữa ion trung tâm và phối tử đều là liên kết ion thuần túy.
d) Làm khô giấy hồng có thể làm cân bằng chuyển lại về dạng xanh trong điều kiện phù hợp.
Câu 22.
a) PVC có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ nguyên liệu đã nêu.
b) Khối lượng polymer tạo thành trong trùng ngưng luôn bằng tổng khối lượng monomer vì không có phân tử nhỏ tách ra.
c) Tính chất vật liệu phụ thuộc cấu trúc mạch, mức độ kết tinh và phụ gia.
d) Thu gom, tái sử dụng hoặc tái chế phù hợp giúp giảm phát tán chất thải polymer.
Câu 23.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 24.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 25.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 26.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 27.
Trả lời: ..............................................................................
Câu 28.
Trả lời: ..............................................................................
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và hướng tự kiểm tra
Hãy đối chiếu công thức, điều kiện, đơn vị và các bước tính. Với câu tự luận, hệ thống không chấm tự động mà cung cấp bài tham khảo và tiêu chí để bạn tự rà soát.
1Xem đáp án và hướng giải câu 1
- A. ester
- B. alkene không chứa dị nguyên tố
- C. alkane chỉ có liên kết đơn
- D. amine bậc ba không có carbonyl
Đáp án: A
2Xem đáp án và hướng giải câu 2
- A. lên men glucose thành ethanol, oxi hóa một phần ethanol, rồi ester hóa
- B. cracking rồi hydrogen hóa hoàn toàn
- C. chỉ dùng phản ứng trung hòa acid-base
- D. chỉ dùng phản ứng trùng hợp ở mọi bước
Đáp án: A
3Xem đáp án và hướng giải câu 3
- A. chỉ dùng nước cất và quan sát màu trong mọi trường hợp
- B. dùng một chỉ thị acid-base cho mọi ion
- C. dùng và trong các mẫu riêng biệt
- D. đun khan mẫu rồi kết luận không cần đối chứng
Đáp án: C
4Xem đáp án và hướng giải câu 4
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
5Xem đáp án và hướng giải câu 5
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
6Xem đáp án và hướng giải câu 6
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: D
7Xem đáp án và hướng giải câu 7
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
8Xem đáp án và hướng giải câu 8
- A. gắn các tấm kẽm lên vỏ tàu
- B. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
- C. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
- D. gắn các tấm đồng lên vỏ tàu
Đáp án: A
9Xem đáp án và hướng giải câu 9
- A. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
- B. 2-methylpropanal rồi 2-methylpropanoic acid
- C. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
- D. chỉ tạo alkene do tách nước
Đáp án: B
10Xem đáp án và hướng giải câu 10
- A. ethylene; trùng ngưng
- B. aminoacetic acid; cracking
- C. ; trùng hợp
- D. glucose; trùng hợp
Đáp án: C
11Xem đáp án và hướng giải câu 11
- A. đun nóng vô hạn trong hệ kín
- B. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
- C. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
- D. đun sôi để kết tủa carbonate
Đáp án: D
12Xem đáp án và hướng giải câu 12
- A. chỉ nhiệt phân muối chloride ở nhiệt độ phòng
- B. dùng acid mạnh làm chất khử
- C. dùng nước để khử trực tiếp ion kim loại
- D. khử oxide bằng carbon monoxide
Đáp án: D
13Xem đáp án và hướng giải câu 13
- A. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- B. phân tử có dạng thẳng, phân cực và góc liên kết
- C. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- D. phân tử có dạng tam giác phẳng, phân cực và góc liên kết
Đáp án: C
14Xem đáp án và hướng giải câu 14
- A. 8 lần
- B. 128 lần
- C. 16 lần
- D. 256 lần
Đáp án: D
15Xem đáp án và hướng giải câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
16Xem đáp án và hướng giải câu 16
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: B
17Xem đáp án và hướng giải câu 17
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
18Xem đáp án và hướng giải câu 18
- A. một aldehyde và một alcohol
- B. và
- C. và
- D. hai muối hữu cơ
Đáp án: C
19Xem đáp án và hướng giải câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và hướng giải câu 20
- a) Độ tan của X tăng khi nhiệt độ tăng.
- b) Ở 20 °C, độ tan của X xấp xỉ 14,1 g trong 100 g nước.
- c) Làm nguội dung dịch bão hòa từ 60 °C xuống 20 °C có thể làm kết tinh khoảng 16,4 g X trên mỗi 100 g nước, nếu lượng nước không đổi.
- d) Đồ thị chứng minh quá trình hòa tan luôn tỏa nhiệt.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và hướng giải câu 21
- a) Sự thay đổi màu liên quan đến môi trường phối trí quanh ion cobalt(II).
- b) Giấy khan màu xanh chuyển hồng khi hút ẩm nên có thể dùng phát hiện nước.
- c) Mọi liên kết giữa ion trung tâm và phối tử đều là liên kết ion thuần túy.
- d) Làm khô giấy hồng có thể làm cân bằng chuyển lại về dạng xanh trong điều kiện phù hợp.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và hướng giải câu 22
- a) PVC có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ nguyên liệu đã nêu.
- b) Khối lượng polymer tạo thành trong trùng ngưng luôn bằng tổng khối lượng monomer vì không có phân tử nhỏ tách ra.
- c) Tính chất vật liệu phụ thuộc cấu trúc mạch, mức độ kết tinh và phụ gia.
- d) Thu gom, tái sử dụng hoặc tái chế phù hợp giúp giảm phát tán chất thải polymer.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
23Xem đáp án và hướng giải câu 23
Đáp án: 3.105, 3,105
24Xem đáp án và hướng giải câu 24
Đáp án: 4
25Xem đáp án và hướng giải câu 25
Đáp án: 4, 4.0, 4,0
26Xem đáp án và hướng giải câu 26
Đáp án: 0.05, 0,05
27Xem đáp án và hướng giải câu 27
Đáp án: 10.8, 10,8
28Xem đáp án và hướng giải câu 28
Đáp án: 8.3, 8,3