Chọn một đáp án
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 19
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT
Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 19
Thời gian làm bài: 50 phút
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Chọn một đáp án
Đúng / Sai
Đúng / Sai

Đúng / Sai
Đúng / Sai
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Trả lời ngắn
Thông tin đề
Cách sử dụng Đề luyện thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học nâng cao số 19
Trước khi làm: chuẩn bị giấy nháp, giữ đúng thời lượng 50 phút và hạn chế mở tài liệu để kết quả phản ánh đúng mức hiện tại.
Trong khi làm: câu trả lời được lưu tự động trên trình duyệt. Bạn có thể chuyển giữa chế độ từng câu và khổ A4 mà không mất lựa chọn đã nhập.
Sau khi nộp: xem điểm, đáp án đúng và phần giải thích. Hãy ghi lại nhóm lỗi sai để quyết định chuyên đề cần ôn lại trước đề tiếp theo.
Tự học sau khi làm đề
Đáp án và giải thích từng câu
Phần này giúp bạn rà soát lại kiến thức sau khi đã thử làm đề. Mỗi mục giữ nguyên nội dung câu hỏi, đáp án đúng và lời giải có trong dữ liệu gốc.
1Xem đáp án và giải thích câu 1
- A. tăng diện tích tiếp xúc của thép với chất điện li
- B. rửa bằng nước cất định kỳ nhưng không cách li với môi trường
- C. nối cọc thép với cathode đồng
- D. nối cọc thép với anode nhôm hi sinh
Đáp án: D
2Xem đáp án và giải thích câu 2
- A. propanal rồi propanoic acid
- B. chỉ tạo alkene do tách nước
- C. không xảy ra phản ứng trong mọi điều kiện
- D. tạo trực tiếp ester mà không cần alcohol khác
Đáp án: A
3Xem đáp án và giải thích câu 3
- A. glucose; trùng hợp
- B. ; trùng hợp
- C. ethylene; trùng ngưng
- D. aminoacetic acid; cracking
Đáp án: B
4Xem đáp án và giải thích câu 4
- A. thêm sodium chloride để tăng độ dẫn điện
- B. đun nóng vô hạn trong hệ kín
- C. điều chỉnh pH để kết tủa hydroxide rồi tách bùn
- D. chỉ pha loãng rồi xả trực tiếp
Đáp án: C
5Xem đáp án và giải thích câu 5
- A. khử ở nhiệt độ cao hoặc điện phân tùy quy trình
- B. dùng acid mạnh làm chất khử
- C. chỉ nhiệt phân muối chloride ở nhiệt độ phòng
- D. dùng nước để khử trực tiếp ion kim loại
Đáp án: A
6Xem đáp án và giải thích câu 6
- A. phân tử có dạng thẳng, không phân cực và góc liên kết
- B. phân tử có dạng tứ diện, không phân cực và góc liên kết
- C. phân tử có dạng tam giác phẳng, phân cực và góc liên kết
- D. phân tử có dạng thẳng, phân cực và góc liên kết
Đáp án: A
7Xem đáp án và giải thích câu 7
- A. 7,81 lần
- B. 7,5 lần
- C. 5,5 lần
- D. 15,62 lần
Đáp án: D
8Xem đáp án và giải thích câu 8
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
9Xem đáp án và giải thích câu 9
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
10Xem đáp án và giải thích câu 10
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
11Xem đáp án và giải thích câu 11
- A. và
- B. một aldehyde và một alcohol
- C. và
- D. hai muối hữu cơ
Đáp án: C
12Xem đáp án và giải thích câu 12
- A. là monosaccharide không thể thủy phân
- B. chỉ chứa liên kết peptide
- C. không chứa nhóm hydroxy trong phân tử
- D. không tham gia phản ứng tráng bạc trước khi thủy phân
Đáp án: D
13Xem đáp án và giải thích câu 13
- A. chất xúc tác làm thay đổi hằng số cân bằng
- B. không cần kiểm soát năng lượng và nguyên liệu
- C. tái sử dụng ammonia trong chu trình
- D. luôn thực hiện ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng
Đáp án: C
14Xem đáp án và giải thích câu 14
- A. dung dịch xanh thẫm do phức ammine của
- B. không có thay đổi vì ion kim loại không tạo phức
- C. luôn tạo kết tủa trắng không tan
- D. xảy ra phản ứng hạt nhân giải phóng electron
Đáp án: A
15Xem đáp án và giải thích câu 15
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: A
16Xem đáp án và giải thích câu 16
- A. 18 lần
- B. 23 lần
- C. 19 lần
- D. 17 lần
Đáp án: A
17Xem đáp án và giải thích câu 17
- A. chỉ tăng lượng chất rắn có mặt trong hệ
- B. giảm áp suất riêng phần của và tăng nhiệt độ
- C. thêm chất xúc tác và giữ nguyên các điều kiện khác
- D. tăng áp suất và giảm nhiệt độ
Đáp án: B
18Xem đáp án và giải thích câu 18
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án: C
19Xem đáp án và giải thích câu 19
- a) Điện cực zinc là anode và xảy ra quá trình oxi hóa.
- b) Electron đi trong mạch ngoài từ điện cực copper sang điện cực zinc.
- c) Trong cầu muối, anion chuyển chủ yếu về ngăn anode để duy trì trung hòa điện.
- d) Khi pin hoạt động, khối lượng điện cực copper tăng.
Đáp án: a: Đúng; b: Sai; c: Đúng; d: Đúng
20Xem đáp án và giải thích câu 20
- a) Điểm tương đương đạt gần khi thể tích NaOH thêm vào là 20 mL.
- b) Tại điểm tương đương, dung dịch có pH xấp xỉ 7 ở 25 °C.
- c) Trước điểm tương đương, lượng acid còn dư quyết định pH chính.
- d) Phenolphthalein hoàn toàn không thể dùng cho phép chuẩn độ này.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
21Xem đáp án và giải thích câu 21
- a) Bicarbonate phản ứng với carboxylic acid tạo khí carbon dioxide.
- b) Muối carboxylate tạo thành thường ưu tiên ở pha nước hơn ester trung hòa.
- c) Alcohol và ester luôn được phân biệt chỉ bằng phản ứng với sodium bicarbonate.
- d) Pic C=O mạnh giúp phân biệt ester với alcohol không có carbonyl.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Sai; d: Đúng
22Xem đáp án và giải thích câu 22
- a) Ở pH 7,7, tiểu phân có điện tích tổng dương là chủ yếu.
- b) Ở pH xấp xỉ 9,74, chất hầu như không dịch chuyển trong điện trường.
- c) Ở pH 11,7, tiểu phân chủ yếu chuyển về anode.
- d) Điểm đẳng điện là pH tại đó mọi nhóm chức đều không mang điện.
Đáp án: a: Đúng; b: Đúng; c: Đúng; d: Sai
23Xem đáp án và giải thích câu 23
Đáp án: 0.6, 0,6
24Xem đáp án và giải thích câu 24
Đáp án: 10.7, 10,7
25Xem đáp án và giải thích câu 25
Đáp án: 1432
26Xem đáp án và giải thích câu 26
Đáp án: 13.65, 13,65
27Xem đáp án và giải thích câu 27
Đáp án: 1287
28Xem đáp án và giải thích câu 28
Đáp án: 1.16, 1,16